Gói thầu: Mua sắm các biểu mẫu giấy tờ chuyên môn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Mua sắm các biểu mẫu giấy tờ chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855183 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:32:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,341,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99012775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19802555E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng bán sản phẩm In ấn cho các cơ sở khám chữa bệnh.Các hợp đồng tương tự đều phải kèm theo: Hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đều phải công chứng, chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.539.295 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 838.617.885 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành công nghệ in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/kế toán/Quản trị kinh doanh/luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y Tế huyện Quế Võ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm các biểu mẫu giấy tờ chuyên môn năm 2021 Mua sắm bảo đảm duy trì hoạt động thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu đính kèm; + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; + Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. + Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm giấy dùng trong in ấn. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải có bảng chào hãng kỹ thuật cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. (Đối với các hàng hoá sản xuất thủ công, không yêu cầu ghi rõ mã ký hiệu hãng sản xuất, chỉ cần ghi nước sản xuất). - Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm giấy dùng trong in ấn. - Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng: + Nhà thầu phải nộp sản phẩm in mẫu, lên maket tất cả các sản phẩm cho trung tâm y tế huyện Quế Võ. Yêu cầu mẫu biểu in theo mẫu trên cơ sở các mẫu biểu do Bộ Y tế ban hành (còn hiệu lực) đang áp dụng cho các bệnh viện công lập trên phạm vi toàn quốc, đối với các mẫu biểu do Trung tâm yêu cầu hai bên cùng bàn bạc và thống nhất trong quá trình thương thảo. Sau khi thống nhất các bản in giữa hai bên, Chủ đầu tư và Nhà thầu mỗi bên lưu giữ 01 bản mẫu đã thống nhất để tiến hành đối chiếu trong quá trình bàn giao hàng hóa. + Kết quả đánh giá bản in mẫu là căn cứ để Bên mời thầu xác định năng lực của nhà thầu và quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu - Tài liệu bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT + Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý các hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn GTGT đã lập của các hợp đồng tương tự trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu đã kê khai trên hệ thống. Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. + Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất chứng minh các thông số đặc tính kỹ thuật của các loại giấy sử dụng trong in ấn sản phẩm. Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Quế Võ, thôn Đỉnh – Thị trấn Phố Mới – huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223.863.358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Quế Võ, thôn Đỉnh – Thị trấn Phố Mới – huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223.863.358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Quế Võ, thôn Đỉnh – Thị trấn Phố Mới – huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223.863.358 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 15.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phiếu chứng nhận PT, TT | 3.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phiếu theo dõi và chăm sóc cải tiến | 45.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ (biểu đồ chuyển dạ) | 2.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phiếu truyền máu | 200 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 500 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tờ điều trị | 80.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Trích biên bản hội chẩn | 8.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú | 30.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giấy mời thường trú | 2.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 3.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phiếu chuẩn bị bệnh nhân trước mổ của điều dưỡng | 3.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | 1.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy khám sức khỏe | 5.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phiếu mượn đồ | 20.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phiếu đếm gạc | 3.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phiếu theo dõi BN lọc máu chu kỳ | 5.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 30 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Sổ biên bản hội chẩn | 80 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sổ thường trực | 100 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 30 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 30 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 40 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sổ chẩn đoán hình ảnh (TD BN chụp CT) | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sổ kiểm tra | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sổ sai sót chuyên môn | 5 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sổ họp giao ban | 100 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Sổ đẻ | 4 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Sổ y bạ khám bệnh | 80.000 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Sổ Đơn thuốc | 320 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Sổ công văn đến | 6 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sổ công văn đi | 6 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Sổ cho mượn đồ | 50 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sổ nhật ký vận hành máy | 200 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sổ lý lịch máy | 200 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Sổ kế hoạch hóa gia đình | 2 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sổ bàn giao đồ vải sạch | 12 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sổ bàn giao đồ vải bẩn | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sổ theo dõi vật tư tiêu hao | 21 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Sổ nhật ký vẫn hành lò đốt | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sổ nhật ký vận hành nước thải lỏng BV | 15 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sổ giao nhận rác thải y tế | 120 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sổ theo dõi rủi ro | 3 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Sổ nhận ký vận hành máy giặt 50kg | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Sổ nhận ký vận hành máy giặt 35kg | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sổ nhận ký vận hành máy sấy 35kg | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Sổ nhật ký vận hành nồi hấp MELAG 200L | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Sổ nhật ký vận hành nồi hấp MELAG 105L | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Sổ theo dõi chất thải y tế KCB | 30 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bệnh án Nội khoa | 6.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bệnh án Nhi khoa | 3.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bệnh án Truyền nhiễm | 1.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bệnh án Phụ khoa | 4.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bệnh án Sản khoa | 2.500 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bệnh án Da liễu | 400 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bệnh án Y học cổ truyền | 1.200 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bệnh án ngoại trú YHCT | 1.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bệnh án Ngoại khoa | 4.500 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bệnh án Răng Hàm Mặt | 500 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bệnh án Tai Mũi Họng | 1.500 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bệnh án Mắt | 600 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bệnh án Ngoại trú chung | 10.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bệnh án phá thai | 1.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Vỏ Bệnh án ngoại trú tiểu đường | 2.500 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Vỏ Bệnh án ngoại trú huyết áp-Tim mạch | 2.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Vỏ Bệnh án ngoại trú Nội tiết-bướu cổ | 1.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Vỏ Bệnh án ngoại trú chung | 4.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Vỏ Bệnh án viêm gan | 200 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Vỏ Bệnh án nội trú | 25.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | DP-Sổ tiêm vác xin dại và huyết thanh kháng dại | 2 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | DP-Sổ theo dõi tiêm vacxin | 3 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | DP-Sổ theo dõi tình hình sử dụng vacxin / sinh phẩm phòng tiêm dịch vụ. | 3 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | DP-Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân HIV/AIDS tại cộng đồng. | 2 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | DP-Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân bệnh nhân bệnh phổi tác nghẽn mãn tính hen tại cộng đồng. | 2 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | DP-Sổ quản lý vacxin, bơm kim tiêm hộp an toàn. | 2 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | DP-Sổ theo dõi tai nạn lao động và rủi do nghề nghiệp. | 1 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | DP-Sổ giám sát dịch. | 1 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | DP-Sổ giao ban | 2 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | DP-Sổ người cao tuổi năm 2021 | 21 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | TYT-Sổ Khám thai | 32 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | TYT-Sổ Đẻ | 16 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | TYT-Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ | 14 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | TYT-Sổ thăm sản phụ sau đẻ | 23 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | TYT-Sổ theo dõi tử vong | 9 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | TYT-Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân Sốt rét | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | TYT-Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân Tâm thần tại cộng đồng | 11 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | TYT-Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân Lao tại cộng đồng | 11 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | TYT-Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân HIV tại cộng đồng | 13 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | TYT-Sổ theo dõi công tác truyền thông GDSK | 15 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | TYT-Sổ theo dõi BN THA | 24 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | TYT-Sổ theo dõi BN ĐTĐ | 18 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | TYT-Sổ theo dõi BN Hen- COPD | 13 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | TYT-Sổ quản lý PHCN- Người tàn tật | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | TYT-Sổ quản lý người cao tuổi | 13 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | TYT-Sổ tổng hợp báo cáo DS-KHHGĐ | 19 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | TYT-Sổ tổng hợp sinh, chết và cấp phát thuốc tránh thai | 21 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | TYT-Sổ theo dõi phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ từ 15 - 49 tuổi | 46 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | TYT-Báo cáo tháng CTV | 771 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | TYT-Phiếu thu tin CTV | 773 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | TYT-Báo cáo quý CTV | 259 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | TYT-Vỏ bệnh án ngoại trú | 6.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | TYT-Bệnh án Ngoại trú chung | 6.000 | Cái | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | TYT-Sổ theo dõi chất thải y tế | 11 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | TYT-Sổ pha hóa chất khử khuẩn | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | TYT-Sổ giao nhận rác thải y tế | 11 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | TYT-Sổ giao ban | 27 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | TYT-Sổ kho | 22 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | TYT-Tờ điều trị | 7.600 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99012775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19802555E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng bán sản phẩm In ấn cho các cơ sở khám chữa bệnh.Các hợp đồng tương tự đều phải kèm theo: Hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đều phải công chứng, chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.539.295 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 838.617.885 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu này | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành công nghệ in. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/kế toán/Quản trị kinh doanh/luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi