Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:50:00 đến ngày 2021-09-06 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,787,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng đường bộ/ cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (thông qua văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/ cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nhựa (hoặc máy, thiết bị phun tưới nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan phá bê tông (hoặc búa căn khí nén) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, mở rộng, đảm bảo an toàn giao thông nút giao gầm cầu Thượng Lý, quận Hồng Bàng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi các hoạt động kinh tế của Sở Giao thông vận tải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019;2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan chứng minh về việc hoàn thành hợp đồng và tính tương tự của hợp đồng theo quy định của E-HSMT. - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm nhân sự phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu kèm theo tài liệu pháp lý của nhà cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552.288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng Địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842.931 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm quản lý bảo trì giao thông công cộng và đăng kiểm thủy Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842.614 Fax: 0225.3842.021 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Đào phá gạch xây tường, móng tường rào bãi xe hiện có và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 23,69 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C2 và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 64,26 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng đất tận dụng K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 34,02 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, mác 200 hoàn trả móng tường rào (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 5 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp dựng hoàn thiện tường rào | Chương V của E-HSMT | 252 | m2 |
| 7 | Chặt cây, đào gốc và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 15 | cây |
| B | Nền, mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 7cm | Chương V của E-HSMT | 434,6 | m |
| 2 | Đào khuôn đường, hè đường đất C3 và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 497,68 | m3 |
| 3 | Đào phá bê tông và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, mác 300 dày 25cm (bao gồm lót đáy 1 lớp vải bạt nilon) | Chương V của E-HSMT | 101,1525 | m3 |
| 5 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 60,69 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 404,61 | m2 |
| 7 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC19) dày 7 cm | Chương V của E-HSMT | 404,61 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 404,61 | m2 |
| 9 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 404,61 | m2 |
| C | Mặt đường tôn tạo, vuốt nối và an toàn giao thông | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.252,27 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày trung bình 7cm | Chương V của E-HSMT | 1.094,82 | m2 |
| 4 | Bê tông nhựa vuốt nối (BTNC12,5) dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | 157,45 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cột biển báo, biển tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 8 | biển |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cột biển báo, biển chữ nhật 100x160 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 16,99 | m2 |
| D | Hè đường, bó vỉa, đan rãnh, cây xanh | |||
| 1 | Thu hồi, vận chuyển cây hiện có về vườn ươm (cây đường kính gốc > 50cm) | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Thu hồi, vận chuyển cây hiện có về vườn ươm (cây đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Xây dựng ô trồng cây | Chương V của E-HSMT | 8 | ô cây |
| 4 | Trồng mới cây xanh (cây phượng vĩ) | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 7 | Lát hè đường (kết cấu gồm: cpđd loại 1 dày 10cm; cát vàng gia cố 8% xi măng dày 3cm; gạch Block dày 6cm) | Chương V của E-HSMT | 434,6 | m2 |
| E | Cải tạo hệ thống ga HTKT | |||
| 1 | Cải tạo hệ thống ga dưới đường (bao gồm: phá dỡ cổ ga hiện trạng, đổ bê tông cao độ phù hợp với mặt đường thiết kế; lắp đặt lại tấm đan, hoàn thiện ga...) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| F | Thoát nước: Xây mới hệ thống ga, cống thu vào đường cống trục D1000 hiện có | |||
| 1 | Đào móng đất C3 và vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 75,63 | m3 |
| 2 | Đào phá kết cấu ga hiện trạng và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống trục D1000 hiện có | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 4 | Xây mới ga đấu nối cống trục D1000 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Xây mới ga thu trên hè | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cống D400 nối ga thu với ga đấu nối cống trục D1000 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đắp trả hố móng đất tận dụng K=0,90. | Chương V của E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 8 | Đắp trả hố móng đất núi K=0,95. | Chương V của E-HSMT | 28,19 | m3 |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cần đèn hiện có | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Đào đất hào cáp và vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 90 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/65 | Chương V của E-HSMT | 254 | m |
| 4 | Đắp cát đen hào cáp | Chương V của E-HSMT | 26 | m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng hào cáp | Chương V của E-HSMT | 63,25 | m3 |
| 6 | Rải lưới nilon báo cáp | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Sản suất, lắp đặt viên sứ báo cáp | Chương V của E-HSMT | 15 | viên |
| 8 | Xây dựng móng cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 10 | móng |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6 + 1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 318 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 13 | Dây tiếp địa liên thông (dây đồng M10) | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 104 | đầu cốt |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa lặp lại | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V của E-HSMT | 11 | chỉ tiêu |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng đường bộ/ cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (thông qua văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/ cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải ≥ 130 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu bánh sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa (hoặc máy, thiết bị phun tưới nhựa đường) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan phá bê tông (hoặc búa căn khí nén) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy xúc đào gầu ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi