Gói thầu: In văn kiện đại hội đại biểu Đảng bộ Quận Bình Tân lần thứ XII, nhiệm kỳ 2020-2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ STARLAW |
| Tên gói thầu | In văn kiện đại hội đại biểu Đảng bộ Quận Bình Tân lần thứ XII, nhiệm kỳ 2020-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860339 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước - kinh phí thường xuyên (ngoài khoán) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:50:00 đến ngày 2021-09-07 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là571.110.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.222.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng in văn kiện nghị quyết,. Nhà thầu kê khai theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng 3/ Hóa đơn VAT- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSĐX không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 384.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc công nghệ in - Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 03 hợp đồng in ấn văn kiện đại hội Đảng có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 96.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Chế Bản |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học công nghệ in, chuyên ngành chế bản điện tử. - Đã tham gia thực hiện ít nhất 03 hợp đồng in ấn văn kiện đại hội Đảng có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 96.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc công nghệ in – Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 03 hợp đồng in ấn văn kiện đại hội Đảng có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 96.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thiết kế mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết kế đồ họa. Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu. 2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ngành in, thành phẩm – Nhà thầu kê khai theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, Chuyên ngành Kế toán; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset 8 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | in được 4 màu cùng lúc 2 mặt trên 1 lượt in để đảm bảo tiến độ sản xuất gấp hoặc in 8 màu/lượt in, ứng dụng CIP lấy mực, áp lực in tự động, điều khiển bằng màn hình điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | in được 4 màu/lượt in (không trùng với Mục 1: 02 máy in offset 8 màu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy In kỹ thuật số phục vụ in test mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy in màu bằng mực in gốc dầu, không ảnh hưởng đến môi trường, khổ in 33 x 120cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ghi kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ghi kẽm CTP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hiện kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng hiện bản kẽm sau khi kẽm được ghi kẽm từ máy ghi kẽm CTP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình đủ để thao tác các chức năng:+ Thiết kế, dàn trang bằng các phần mềm thiết kế: Adobe Indesign, Adobe Photoshop, Adobe Illustrator, Corel, …+ Kiểm tra xử lý file, bình bản điện tử, Rip(Yêu cầu: phần mềm xử lý file, phần mềm RIP và bình trang điện tử phải có bản quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt xén giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt xén giấy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt 3 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 3 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gấp (Máy xếp gạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp (Máy xếp gạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vào bìa keo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vào bìa keo nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cán láng sản phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cán láng sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ STARLAW |
| E-CDNT 1.2 |
In văn kiện đại hội đại biểu Đảng bộ Quận Bình Tân lần thứ XII, nhiệm kỳ 2020-2025 In văn kiện đại hội đại biểu Đảng bộ Quận Bình Tân lần thứ XII, nhiệm kỳ 2020-2025 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước - kinh phí thường xuyên (ngoài khoán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản gốc hoặc Bản sao y được chứng thực Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp - Có Bản gốc hoặc Bản sao y được chứng thực giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP hoặc tương đương); - Có Bản gốc hoặc Bản sao y được chứng thực Giấy chứng nhận ISO 9001:2015; - Có cam kết khả năng đáp ứng về Tiêu chuẩn lao động, Sức khỏe và An toàn, Môi trường, Đạo đức kinh doanh - Bản gốc hoặc Bản sao y được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự theo quy định tại E-HSMT; -Bản gốc hoặc Bản sao y được chứng thực Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ (nếu có) của các nhân sự chủ chốt theo quy định tại E-HSMT; - Có Bản gốc hoặc Bản sao y được chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP hoặc tương đương); Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo tài chính các năm: 2018, 2019, 2020 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu, kèm theo Báo cáo tài chính là các tài liệu sau đây: - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai của năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu (Đối với nhà thầu nước ngoài) - Các tài liệu khác phục vụ việc đánh giá tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ đọng thuế) đến hết Quý I năm 2021. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu tại E-CDNT 10.7. Các tài liệu này (tất cả là bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực), được cung cấp cho Bên mời thầu để đối chiếu, rà soát khi tham gia thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Starlaw – Số 619 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 09678.666.20
- Chủ đầu tư: QUẬN ỦY BÌNH TÂN – 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp.HCM, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Thành Ủy thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 127 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: QUẬN ỦY BÌNH TÂN – 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp.HCM, Việt Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập, thiết kế, in ấn cuốn văn kiện | Mô tả dịch vụ theo chương V | Cuốn | 9.200 | |
| 2 | Biên tập, thiết kế, in ấn cuốn nghị quyết | Mô tả dịch vụ theo chương V | Cuốn | 5.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.7111E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.222.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là571.110.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.222.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng in văn kiện nghị quyết,. Nhà thầu kê khai theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng 3/ Hóa đơn VAT- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSĐX không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 384.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc công nghệ in - Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 03 hợp đồng in ấn văn kiện đại hội Đảng có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 96.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. 3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật Chế Bản | 5 | - Có bằng đại học công nghệ in, chuyên ngành chế bản điện tử. - Đã tham gia thực hiện ít nhất 03 hợp đồng in ấn văn kiện đại hội Đảng có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 96.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý in ấn | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc công nghệ in – Đã tham gia phụ trách quản lý ít nhất 03 hợp đồng in ấn văn kiện đại hội Đảng có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 96.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu.2/ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. | 5 | 5 |
| 4 | Thiết kế mỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết kế đồ họa. Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp có chứng thực Văn bằng theo yêu cầu. 2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư phù hợp với vị trí yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ngành in, thành phẩm – Nhà thầu kê khai theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu. | 10 | 10 |
| 6 | Thanh quyết toán hợp đồng | 2 | - Đại học trở lên, Chuyên ngành Kế toán; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset 8 màu | in được 4 màu cùng lúc 2 mặt trên 1 lượt in để đảm bảo tiến độ sản xuất gấp hoặc in 8 màu/lượt in, ứng dụng CIP lấy mực, áp lực in tự động, điều khiển bằng màn hình điện tử | 2 |
| 2 | Máy in offset 4 màu | in được 4 màu/lượt in (không trùng với Mục 1: 02 máy in offset 8 màu) | 2 |
| 3 | Máy In kỹ thuật số phục vụ in test mẫu | máy in màu bằng mực in gốc dầu, không ảnh hưởng đến môi trường, khổ in 33 x 120cm | 1 |
| 4 | Máy ghi kẽm CTP | Máy ghi kẽm CTP | 3 |
| 5 | Máy hiện kẽm | Dùng hiện bản kẽm sau khi kẽm được ghi kẽm từ máy ghi kẽm CTP | 1 |
| 6 | Máy vi tính | Cấu hình đủ để thao tác các chức năng:+ Thiết kế, dàn trang bằng các phần mềm thiết kế: Adobe Indesign, Adobe Photoshop, Adobe Illustrator, Corel, …+ Kiểm tra xử lý file, bình bản điện tử, Rip(Yêu cầu: phần mềm xử lý file, phần mềm RIP và bình trang điện tử phải có bản quyền) | 4 |
| 7 | Máy cắt xén giấy | Máy cắt xén giấy | 2 |
| 8 | Máy cắt 3 mặt | Máy cắt 3 mặt | 1 |
| 9 | Máy gấp (Máy xếp gạt) | Máy gấp (Máy xếp gạt) | 1 |
| 10 | Máy vào bìa keo nhiệt | Máy vào bìa keo nhiệt | 1 |
| 11 | Máy cán láng sản phẩm | Máy cán láng sản phẩm | 1 |
| 12 | Xe tải | Xe tải | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi