Gói thầu: Mua sắm thiết bị và dịch vụ liên quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và dịch vụ liên quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:50:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457534E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91506E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn), bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.146.849.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. (Bản công chứng, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.440.547.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu đường, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông; đường bộ)Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật bảo mật, an toàn thông tin: 01 ngườiTrình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành An toàn thông tin.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 ngườiTrình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận như: Xây dựng, Điện, Cơ khí, Bảo hộ lao động, …- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị và dịch vụ liên quan Đầu tư lắp đặt hệ thống Camera an ninh trên địa bàn huyện Yên Thế (giai đoạn 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Có cam kết hàng hóa mới 100%; đảm bảo đúng theo yêu cầu của E-HSMT, cam kết trong E-HSDT - Có tài liệu kỹ thuật thiết bị kèm theo đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng (theo khuyến cáo của nhà sản xuất) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Thế; địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204 3876287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu; Chức vụ: Giám đốc SĐT: 0204 3876287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình giám sát | 1 | chiếc | 55"(16:9) FHD IPS LCD display, 1920×1080, 1.8mm physical seam, LED backlight, 500 cd/㎡, 1400:1 static contrast, 178/178 view angle, 8ms response time, 72% gamut (CIE1931), 1.07B/10bit display color, CVBS(BNC)×2, VGA(D-Sub)×1, DVI-D×1, HDMI×1, RS232×1, USB×1, IR×1 input; CVBS(BNC)×2, RS232×1 output | ||
| 2 | Khung đỡ màn hình | 1 | bộ | Kích thước 1212,5x683,3x190 mm, vật liệu hợp kim nhôm | ||
| 3 | Giá đỡ chân để đỡ khung đỡ màn hình | 1 | bộ | Kích thước 1212,5x683,3x190 mm, vật liệu hợp kim nhôm | ||
| 4 | Thiết bị điều khiển | 1 | bộ | 2CH@8K(30fps)/8CH@4K/36CH@1080P/80CH@720P/144CH@D1 decoding, 4×HDMI outputs, 2×HDMI input | ||
| 5 | HDMI 10m | 1 | chiếc | Vỏ được làm bằng nhựa PVC cao cấp tăng cường tính bền bỉ và an toàn cho người sử dụng; male-male/1080P | ||
| 6 | Tủ ổn áp treo tường 3KVA | 1 | chiếc | Công suất 3KVA Điện áp đầu vào: 140V - 250V, 90V - 250V Điện áp đầu ra: 110V/220VAC Tần số: 50/60Hz Nhiệt độ môi trường: 0 độ C - 50 độ C; Kích thước: 150mm x 350mm x 240mm | ||
| 7 | Máy tính vận hành giám sát | 1 | bộ | Core i7- RAM 8 GB- HDD 1TB- 1 x VGA ; 1 x HDMI ; 2 x PCI-Ex 1X ; 1 x PCI-Ex 16X ; 4 x USB- Màn hình LCD >=19,5 inch- Hệ điều hành windows 10 | ||
| 8 | Máy in màu | 1 | bộ | - Tốc độ in: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu: A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu: Letter).- Thời gian in bản đầu tiên: 11.5 giây (trắng/ đen); 13 giây (màu).- Độ phân giải in: 600 x 600 dpi.- Công nghệ in: Laser.- Các loại scan: Flatbed, ADF- Chức năng in: In mạng- Công nghệ scan: Cảm biến hình ảnh (CIS).- Tốc độ scan: 21 trang/ phút (trắng/ đen), 14 trang/ phút (màu)- Độ phân giải scan: Lên đến 1200 x 1200dpi- Định dạng tập tin scan: PDF, searchable PDF, JPG, RTF, TXT, BMP, PNG, TIFF.- Tốc độ copy: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu, A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu, Letter).- Thời gian copy bản đầu tiên: 13.5 giây (trắng/ đen, A4); 16 giây (màu, A4).- Độ phân giải copy: Lên đến 300 x 420dpi.- Tốc độ Fax tối đa: 33.6 Kbps.- Độ phân giải Fax: Lên đến 300 x 3000dpi.- Bộ nhớ Fax: Lên đến 400 trang.- Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, Fast Ethernet 10/100/1000 Base-TX, Host USB.- Tính năng in trên điện thoại di động: HP ePrint, Apple AirPrint™, Mopria-certified, Mobile Apps.- Xử lý giấy ngõ vào: 150 tờ.- Xử lý giấy ngõ ra: 100 tờ.- Chu kỳ in: 30000 trang/ tháng.- Số hộp mực: 4 hộp (đen, lục lam, đỏ tươi, vàng)- Hỗ trợ hệ điều hành: Windows XP, Windows Win 7, Windows Vista, Windows Win 8... | ||
| 9 | Camera an ninh nhận dạng khuôn mặt | 1 | bộ | Camera IP bullet hồng ngoại ngoài trời:- Cảm biến hình ảnh 1/1.8" CMOS- Độ phân giải 8Mp (Megapixel) 8M (3840 × 2160); 6M (3072 × 2048/3072 × 1728); 5M (2592 × 1944); 4M (2688 × 1520); CIF (352 × 288/352× 240); 3M (2048 × 1536/2304 × 1296); 1080p (1920 ×1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 ×576/704 × 480); VGA (640 × 480)- ROM: 4G- RAM: 2G- Tốc độ màn chập điện tử: Tự động / thủ công 1/3s-1/100,000s- Độ sáng thấp nhất: [email protected] Chủng loại ống kính: Có động cơ- Chiều dài tiêu cự: 8 mm- 32 mm- Chuẩn nén video: H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG- Mã hóa thông minh: Smart H265+/H264+- Cảnh báo: 3 vào/ 2 ra, âm thanh 1 vào/1 ra; - Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài lên đến 256G - WDR: 120dB- Số luồng: 3 luồng stream- Tốc độ video: Luồng chính: 3840 × 2160 (1-25/30 fps) Luồng phụ 1: 704 × 576 (1-25 fps)/704 × 480 (1–30 fps) Luồng phụ 2: 1920 × 1080 (1-25/30 fps)- Phạm vi xoay / nghiêng / xoay: 0°-360°, 0°-90°, 0°-360°- Xoay ảnh: 0°/90°/180°/270° (Hỗ trợ 90°/270° với độ phân giải 1080p và thấp hơn)- Ngày và đêm với IR Led- Khoảng cách hồng ngoại 120m- Khoảng cách phát hiện lên đến 580m- Hỗ trợ tiêu chuẩn chống nước IP67- Hỗ trợ tiêu chuẩn chống va đập và lực tác động mạnh cấp độ cao nhất IK10- Nguồn cấp DC12V/AC24V/PoE+ (802.3at).- Giao diện mạng: RJ45 tốc độ 10/100Mbps- Giao thức hỗ trợ: HTTP; HTTPS; 802.1x; TCP; ARP; RTSP; RTP; UDP; RTCP; SMTP; FTP; DHCP; DNS; DDNS; PPPoE; IPv4/v6; SNMP; QoS; UPnP; NTP; SFTP; RTMP; Genetec; Bonjour; Multicast- Khả năng tương tác: ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; Milestone; Genetec; P2P; RTMP | ||
| 10 | Hệ thống mạng | 1 | chiếc | Cloud Core Router 1036-8G-2S+EM with Tilera Tile-Gx36 CPU (36-cores, 1.2Ghz per core), 8GB RAM, 2xSFP+ cage, 8xGbit LAN, RouterOS L6, 1U rackmount case, Dual PSU, LCD panel, r2 version | ||
| 11 | Camera an ninh thông thường | 44 | chiếc | Camera thân IP camera; lắp đặt ngoài trời;- Cảm biến hình ảnh: 1/2.5” 8Megapixel CMOS- Độ phân giải: 4K(3840×2160)/ 6M(3072×2048)/ 5M(3072x1728)/ 5M(2592×1944)/ 4M(2688×1520)/ 3M(2048x1536)/ 3M(2304×1296)/ 1080P(1920×1080)/ 1.3M(1280x960)/ 720P(1280×720)/ D1(704×576/704×480)/ VGA(640×480)/ CIF(352×288/352×240)- Độ nhạy sáng cao: 0.05Lux/F1.4 (Color,1/3s,30IRE)0.2Lux/F1.4 (Color,1/30s,30IRE)0Lux/F1.4(IR on)- Chuẩn nén: H.265+/H.265/H.264+/H.264;-Tốc độ khung hình: luồng chính 4K(1~15fps)/3M(1~25/30fps); luồng phụ: D1( 1~25/30fps) ; luồng phụ thứ 3: 720P(1~25/30fps)- Khoảng cách hồng ngoại: lên đến 100m- Hỗ trợ cân bằng sáng WDR: Có;- Lens: 7~35mm; Optical Zoom 5X- Khoảng cách phát hiện lên đến 765m;- Hồng ngoại: Có hồng ngoại ban đêm, tự đồng điều chỉnh chế độ ngày/đêm;- Giảm nhiễu: 3D DNR- Hỗ trợ: ONVIF, PSIA, CGI- Nguồn cấp: DC12V, PoE (802.3af) (Class 0)- Kết nối mạng: RJ45, tốc độ 10/100Mbps;- Dải nhiệt hoạt động rộng: -30℃ ~ +60℃;- Chuẩn kháng nước, kháng bụi: IP67, IK10. | ||
| 12 | Thiết bị chống sét nguồn AC | 25 | cái | 1 Chống sét nguồn AC 280V, 1P+NPE, Imax (8/20) 40kA/P, Imax (8/20) 40kA L-N, Imax (8/20) 50kA N-PE V20-C 1+NPE-280 ) | ||
| 13 | Chống set LAN | 25 | cái | Chống set LAN: Điện áp quá áp: 700 V @ 1 kV/μsDòng xả : 5 kA (8/20μs)Điện trở cách ly nhỏ nhất: 1 G ohm @ 50VHỗ trợ PoE, IEEE 802afBảo vệ dòng dữ liệu: RJ45 10/100/1000 EthernetChiều dài cáp tối đa: 40mNhiệt độ hoạt động: -40 đến 70 độ C | ||
| 14 | Thiết bị chuyển mạch | 25 | chiếc | - Thiết bị chuyển mạch 4 cổng PoE, - Hỗ trợ MAC auto study and aging, số lượng địa chỉ MAC đạt tới 8K - Cổng mạng: 2*1000 Base-X(SFP); 1*10/100/1000 Base-T (Hi-PoE/PoE+/PoE); 3*10/100 Base-T (PoE+/PoE)- Giao thức PoE: PoE (802.3af), PoE+(802.3at), Hi-PoE- Chuyển đổi công suất: 6.8Gps- Nguồn: DC48~57V- Chống sét: Chế độ chung 4KV; chế độ vi sai 2KV- VLAN: VLAN chuẩn 802.1Q - Hỗ trợ IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE tiêu chuẩn- Nhiệt độ hoạt động lên đến 65 độ C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457534E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91506E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn), bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.146.849.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. (Bản công chứng, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.440.547.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu đường, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông; đường bộ)Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ kỹ thuật bảo mật, an toàn thông tin: 01 ngườiTrình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành An toàn thông tin.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 ngườiTrình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận như: Xây dựng, Điện, Cơ khí, Bảo hộ lao động, …- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi