Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854264-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hương Mạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:03:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,913,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0370955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.839.779.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.679.558.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hương Mạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB) Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hương Mạc 1 (khu Kim Thiều và khu Hương Mạc) phường Hương Mạc, thị xã Từ Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II/2021; - Bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH đến hết quý II/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hương Mạc, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn – Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hương Mạc, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.221 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU HƯƠNG MẠC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn hoa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,236 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 6 | Cắt nền sân trường để làm rãnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 108,8 | 1m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch sân trường để làm rãnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,242 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,8213 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,8213 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cây + gốc cây bằng ô tô thùng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 948,5804 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,552 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 344,2356 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,74 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96,57 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 153,0576 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 357,1344 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,3121 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,3121 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện khối bên phải 2 tầng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 22 | Tháo dỡ di chuyển thiết bị trong bếp và khu nấu ăn khối bên trái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: Vòi xi + vòi rửa+ phễu sàn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện nước và đường ống nước khu vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 26 | Di dời toàn bộ bàn ghế các phòng học ra ngoài và sau lắp lại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | công |
| 27 | Vệ sinh đá lát tam cấp khối giữa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,1175 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lanh tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4125 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0537 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ bồn rửa tầng 2 khu wc bên phải | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5 | công |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4663 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4663 | m3 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 317,3076 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,74 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 510,192 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 354,9756 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn tiết diện gạch granite 600x600mm , vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 867,0485 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,356 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn tiết diện gạch300x300mm , vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,74 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,552 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch250x250mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96,57 | m2 |
| 44 | Vách ngăn vệ sinh compac dày 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,074 | m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100kg |
| 48 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,216 | 100kg |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,23 | m2 |
| 50 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,28 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh. cửa nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm định hình, kính mờ 5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm định hình, kính mờ 5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm V4400 , kính an toàn 6.38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ (đơn giá bao gồm cả VL, NC, M, lắp đặt hoàn thiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 60 | Mua vỏ KT 700x500x210 , dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Vỏ tủ điện TĐ.T KT 700x500x210, 2 lớp cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | MCCB-3P-63a-10ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | MCB-3P-32a-10ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MCB-2P-32a-10ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | MCB-1P-20a-6ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | MCB-1P-16a-6ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Cầu chì 5A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Hộp aptomat chứa 12 modul | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 70 | Hộp aptomat chứa 12 modul (tính chi phí NC lắp đặt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 71 | MCB-2P-32a-10ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | MCB-1P-20a-6ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | MCB-1P-16a-6ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Công tắc đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Công tắc đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Công tắc đơn đảo chiều | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Công tắc bình nóng lạnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Đế âm chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 83 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.337 | m |
| 84 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 882 | m |
| 85 | Cu.XLPE.PVC 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 117 | m |
| 86 | Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x25mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 88 | Cu.PVC 1x1.5mm2 E | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 668 | m |
| 89 | Cu.PVC 1x2.5mm2 E | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 441 | m |
| 90 | Cu.PVC 1x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 177 | m |
| 91 | Ống luồn dây D16 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 602 | m |
| 92 | Ống luồn dây D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 397 | m |
| 93 | Ống luồn dây D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 94 | Ống HDPE D32/25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58 | m |
| 95 | Ống HDPE D60/50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 68 | m |
| 96 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 97 | ống nhựa PVC D21 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 98 | Băng đồng tiếp địa M25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 99 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26 | 1m |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 103 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,12 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 105 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 106 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 136 | 1m |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 110 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,32 | 1m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 114 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 612 | viên |
| 115 | Lưới báo hiệu cáp ( khổ 0,5m) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 116 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4 | viên |
| 117 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Bình nóng lạnh 30l | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Sen tắm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | ống PPR D40 PN10 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 128 | ống PPR D25 PN10 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 129 | ống PPR D20 PN10 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 130 | ống PPR D20 PN20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 131 | Van khóa PPR D40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Van khóa PPR D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Nối thẳng ren ngoài PPR D40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Kép thép D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Cút PPR D40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Cút PPR D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Cút PPR D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Côn PPR D25/20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Tê PPR D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Tê PPR D40/25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | ống nhựa PVC D110 C2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 147 | ống nhựa PVC D90 C2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 148 | ống nhựa PVC D42 C2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 149 | Tê PVC 45 độ D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Tê PVC 45 độ D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Tê PVC 45 độ D42 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Chếch PVC D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Chếch PVC D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Chếch PVC D42 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Cút PVC D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Cút PVC D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Cút PVC D42 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,5 | m2 |
| 161 | Trồng cây bóng mát bàng Đài Loan , đường kính gốc 16-18cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 162 | Đất màu trồng cấy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9846 | m3 |
| 163 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh sân + Di chuyển thiết bị vui chơi và lắp dựng lại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25 | công |
| 164 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74,501 | m3 |
| 165 | Bê tông nền M150, đá 1x2 (Chỉ tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 73,4 | m3 |
| 166 | Lát gạch terrazzo KT 40x40cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 734 | m2 |
| 167 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,5424 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 171 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 176 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7472 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 178 | Cốt thép tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1706 | tấn |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3021 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2664 | m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2247 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 186 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4681 | m3 |
| 187 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0952 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8748 | m2 |
| 189 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 190 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 191 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 192 | Lắp đặt tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 193 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,0225 | m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 197 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,242 | m3 |
| 198 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8068 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 201 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4112 | m3 |
| 202 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5634 | m3 |
| 203 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0827 | 100m2 |
| 204 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 206 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 207 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 210 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 211 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 213 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,333 | m3 |
| 214 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1749 | m3 |
| 215 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,4072 | m2 |
| 216 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,4152 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,8224 | m2 |
| 218 | Kẻ chỉ lõm thân cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,8 | md |
| 219 | Trát phào nổi, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3168 | m2 |
| 220 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96,6959 | kg |
| 221 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (chỉ tính VLP+ NC + M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 222 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,228 | m2 |
| 224 | Ốp aluminium biển tên trường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 225 | Biển chữ inox tên trường KT 4,2x0,5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 226 | Mua thép hộp mạ kẽm làm cổng sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 141,1035 | kg |
| 227 | Mua thép tôn làm cổng sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,4481 | kg |
| 228 | Gia công cổng sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1594 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 230 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,328 | m2 |
| 231 | Bánh xe sắt D100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Bản lề | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 233 | ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0616 | 100m |
| 234 | Chốt cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 235 | Khóa cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 236 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 237 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 238 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5965 | m3 |
| 239 | Tháo dỡ rào song sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,424 | m2 |
| 240 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,265 | m2 |
| 241 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 69,06 | m2 |
| 242 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 243 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 244 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5785 | m3 |
| 245 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 246 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,3505 | m2 |
| 247 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 108,41 | m2 |
| 248 | Lắp dựng hoa sắt đã tháo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,424 | m2 |
| 249 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,4294 | m2 |
| 250 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,4294 | 1m2 |
| 251 | Phá bỏ giếng cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 252 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 253 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80 | 1m khoan |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 100 m |
| 255 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 63mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Đồng hồ đo nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Mua ống thép D100 dày 5.5 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 222,334 | kg |
| 259 | Mua ống thép D150 dày 5.5 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.334,0039 | kg |
| 260 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (Chỉ tính Vật tư phụ, nhân công , máy ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm (Chỉ tính Vật tư phụ, nhân công , máy ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 262 | Nối thẳng HDPE D63 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 263 | Cút HDPE D63 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Van phao điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 266 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 267 | Chèn sỏi 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0111 | m3 |
| 268 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - D150/100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| B | KHU KIM THIỀU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển tấm mái cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 822,9767 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 292,692 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 482,972 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 887,5123 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 156,6194 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 936,3479 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 83,4184 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 83,4184 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 822,98 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 158,47 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 778,9745 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.056,44 | m2 |
| 16 | Ốp đá rối chân tường, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,0055 | m2 |
| 17 | ốp gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 775,664 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Granite 600x600mm vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 936,35 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,8268 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3175 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt máng inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,6179 | kg |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,46 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,46 | m3 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,6917 | 100m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,956 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,956 | m2 |
| 32 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 88,88 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4925 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,2724 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,2746 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1698 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2019 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6636 | tấn |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,117 | m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5488 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2996 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,2363 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4292 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,207 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4546 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0614 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 65 | Mua xà gồ sắt hộp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 341,4275 | kg |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3331 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3331 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,156 | 1m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,1587 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5574 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 71,706 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,965 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,314 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,49 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120,74 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 97,196 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 162,045 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2155 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,1582 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm , vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 64,0112 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6817 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp góc + đầu hồi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,58 | m |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 49,339 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,368 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,4 | m |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,934 | m2 |
| 90 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 600x600mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | m2 |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6959 | m3 |
| 93 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,959 | m2 |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 99 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt đắc vuông 12x12mm . (đơn giá vao gồm vật liệu , nhân công lắp đặt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 103 | Tranh bích họa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,256 | m2 |
| 104 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 186 | m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 106 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 109 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0368 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8348 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,202 | 100m3/1km |
| 113 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 114 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,1792 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4176 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4984 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2163 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6146 | tấn |
| 120 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 122 | Bu lông móng 4M20x650 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 123 | Lốc cong thép số 1.2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lốc cong mái tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 282,48 | m2 |
| 125 | Mua thép ống mạ kẽm làm khung thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3.807,4608 | kg |
| 126 | Mua thép bản làm khung thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 174,6144 | kg |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,8586 | tấn |
| 128 | Lắp hệ khung thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,8586 | tấn |
| 129 | Mua thép ống mạ kẽm làm dầm thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.624,376 | kg |
| 130 | Mua thép bản làm dầm thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 194,016 | kg |
| 131 | Gia công dầm mái thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,731 | tấn |
| 132 | Lắp dựng dầm thép mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,731 | tấn |
| 133 | Mua thép bản làm giằng thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,7075 | kg |
| 134 | Gia công giằng mái thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 135 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 136 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.343,4656 | kg |
| 137 | Mua thép bản làm xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96,0792 | kg |
| 138 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7108 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7108 | tấn |
| 140 | Tăng đơ D6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Kẹp cáp D12 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 142 | Cáp mềm D12 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 76,84 | m |
| 143 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8248 | 100m2 |
| 144 | Diểm hồi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 145 | máng inox dày 2mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 773,8411 | kg |
| 146 | Mua sắt hộp gia cố máng tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 119,8304 | kg |
| 147 | Gia công sắt hộp gia cố máng tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 149 | Thép bản đỡ máng tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,42 | kg |
| 150 | Cầu chắn rác | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 152 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,2585 | m3 |
| 153 | Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 202,154 | m2 |
| 154 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3726 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,6484 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,6484 | m2 |
| 157 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,0845 | m3 |
| 159 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,23 | m2 |
| 160 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3252 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 164 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2334 | m3 |
| 165 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,5142 | m3 |
| 166 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,924 | m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 169 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3359 | m3 |
| 170 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,2568 | m2 |
| 171 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,549 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,549 | m3 |
| 173 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5925 | m3 |
| 174 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,8312 | m2 |
| 175 | ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 177 | Cầu chắn rác D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Chếch upvc D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 179 | Chếch Upvc D125 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu D90/125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 182 | Tê PPR D25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Nối thắng PPR D25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Măng sông PPR D25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Cút PPR D25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa ppr D25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 187 | Bơm giếng khoan 10m3h, h=100m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | ống UPVC D76 C2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 189 | Cút nhựa PVC D76 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 190 | Cầu chắn rác D76 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 192 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 194 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 195 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 196 | ống nhựa UPVC D21 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 197 | Bảo ôn ống nhựa D21 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 199 | Hộp aptomat chứa 12 modul | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 200 | Hộp aptomat chứa 12 modul | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 201 | MCB-2P-40a-10ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | MCB-1P-20a-6ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 203 | MCB-1P-16a-6ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 206 | Đế âm chóng cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 379 | m |
| 211 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 619 | m |
| 212 | Cu.XLPE.PVC 2x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 213 | Cu.PVC 1x1.5mm2 E | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 214 | Cu.PVC 1x2.5mm2 E | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 310 | m |
| 215 | Cu.PVC 1x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 216 | ống luồn dây D16 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 171 | m |
| 217 | ống luồn dây D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 279 | m |
| 218 | ống luồn dây D32 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 219 | Vỏ tủ điện TĐ.T KT 500x300x150, 2 lớp cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 220 | Vỏ tủ điện TĐ.T KT 500x300x150, 2 lớp cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 221 | MCB-3P-40a-10ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | MCB-1P-20a-6ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | MCB-1P-16a-6ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Cầu chì 5A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Công tắc đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Công tắc ba | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Đế âm chóng cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 231 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 232 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 720 | m |
| 233 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 234 | Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 235 | Cu.PVC 1x1.5mm2 E | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 236 | Cu.PVC 1x2.5mm2 E | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 237 | Cu.PVC 1x10mm2 E | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 238 | ống luồn dây D16 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 324 | m |
| 239 | ống luồn dây D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 240 | ống HDPE D50/40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 241 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 242 | Băng đồng tiếp địa M10 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 243 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 244 | Dây thoát sét D10 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 245 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,24 | 1m3 |
| 246 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 247 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 248 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 249 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 250 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 251 | MCB-3P-32a-10ka | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 47 | m |
| 253 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 47 | m |
| 254 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 255 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 256 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 257 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 258 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 259 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 260 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,2 | 1m3 |
| 261 | Đắp móng đường ống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 264 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 360 | viên |
| 265 | Lưới báo hiệu cáp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | m2 |
| 266 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6 | viên |
| 267 | Tháo dỡ tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 256 | cái |
| 268 | Nạo vét rãnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 269 | Nạo vét hố ga, diện tích lòng hố ga ≤ 1,0 m2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | 1 hố ga |
| 270 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,4384 | m2 |
| 271 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,643 | m2 |
| 272 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,728 | m3 |
| 273 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,728 | m3 |
| 274 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 275 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 68,5 | m2 |
| 276 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,643 | m2 |
| 277 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 256 | cái |
| 278 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3321 | m3 |
| 279 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,088 | m2 |
| 280 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5584 | m3 |
| 281 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5584 | m3 |
| 282 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 283 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,388 | m2 |
| 284 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ đỏ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,668 | m2 |
| 285 | Đổ bù đất màu vào bồn cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,9762 | m3 |
| 286 | Di chuyển thiết bị vui chơi và lắp dựng lại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 287 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.160 | m2 |
| 288 | Bê tông nền M150, đá 1x2 (chỉ tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 119,3 | m3 |
| 289 | Mua bê tông M150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 121,1225 | m3 |
| 290 | Lát gạch terrazzo KT 40x40cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.182 | m2 |
| 291 | Phá bỏ giếng cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 292 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 293 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80 | 1m khoan |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 100 m |
| 295 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính63mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 296 | Đồng hồ đo nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 298 | Mua ống thép D100 dày 5.5 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 222,334 | kg |
| 299 | Mua ống thép D150 dày 5.5 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.334,0039 | kg |
| 300 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (Chỉ tính Vật tư phụ, nhân công , máy) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm (Chỉ tính Vật tư phụ, nhân công , máy) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 302 | Nối thẳng HDPE D63 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 303 | Cút HDPE D63 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 304 | Van phao điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 305 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 306 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 307 | Chèn sỏi 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0111 | m3 |
| 308 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - D150/100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Tháo dỡ cánh cổng chính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 310 | Tháo dỡ biển hiệu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 311 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 312 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,4 | m |
| 313 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 314 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,792 | m3 |
| 315 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,792 | m3 |
| 316 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3877 | m3 |
| 317 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 318 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,285 | m3 |
| 319 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 320 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0758 | 100m3/1km |
| 321 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 322 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6207 | m3 |
| 323 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1063 | 100m2 |
| 324 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 325 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4303 | m3 |
| 326 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3186 | m3 |
| 327 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 328 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 329 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 330 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4696 | m3 |
| 331 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 332 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 333 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 334 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2877 | m3 |
| 335 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2853 | 100m2 |
| 336 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1285 | tấn |
| 337 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1955 | tấn |
| 338 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,383 | m3 |
| 339 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,044 | m2 |
| 340 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,8696 | m2 |
| 341 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,914 | m2 |
| 342 | Mua sắt thép hộp mạ kẽm làm khung biển | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 93,7 | kg |
| 343 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 344 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 345 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,228 | 1m2 |
| 346 | Ốp aluminium biển tên trường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 347 | Biển chữ inox tên trường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 348 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 295,1429 | kg |
| 349 | Mua thép tôn làm cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 126,8648 | kg |
| 350 | Gia công cổng sắt ( chỉ tính VLP, NC ,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4089 | tấn |
| 351 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,53 | m2 |
| 352 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,932 | 1m2 |
| 353 | Bản lề gông mạ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 354 | Chốt cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 355 | Khóa cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 356 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2117 | 100m2 |
| 357 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4601 | m3 |
| 358 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4601 | m3 |
| 359 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4601 | m3 |
| 360 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4601 | m3 |
| 361 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 277,14 | m2 |
| 362 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1571 | m3 |
| 363 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1571 | m3 |
| 364 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 277,14 | m2 |
| 365 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 646,652 | m2 |
| 366 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 923,792 | m2 |
| 367 | Tranh bích họa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,695 | m2 |
| 368 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 369 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| C | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000 BTU | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tum hút mùi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút mùi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đường ống hút mùi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ KHU HƯƠNG MẠC | |||
| 1 | Rèm vải và phụ kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 221 | m |
| 2 | Tivi 55 inch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ máy tính để bàn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bếp ga công nghiệp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hệ thống ga | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Nồi hầm công nghiệp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ KHU KIM THIỀU | |||
| 1 | Rèm vải và phụ kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 2 | Tivi 55 inch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ máy tính để bàn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ máy tính xách tay | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ bàn ghế phòng ăn inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Bàn soạn chia inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bếp ga công nghiệp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nồi hầm công nghiệp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Giường ngủ lưới cho Bé | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 10 | Hệ thống ga | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0370955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.839.779.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.679.558.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy khoan | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi