Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872469-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210872415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 11:17:00 đến ngày 2021-09-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,962,467,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250L - 500L
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ > 3.5T
- Đặc điểm thiết bị >3.5 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ + các HMPT Trường mầm non Hoa Mai TT Vị Xuyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần TVXD Đông Phương; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m801,9378m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m2tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái250m2
4Tháo dỡ trần50,963m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 60% DG)2.411,218m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại953,5826m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,5806m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw7,626m3
9Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm0,05m3
10Phá dỡ nền granito0,7886m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công144,34m2
12Cạo rỉ các kết cấu thép62,64m2
13Tháo dỡ bệ xí28bộ
14Xúc, vận chuyển phế thải3chuyến
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III43,2m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,6996m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,2024m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4177100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4264tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,054tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,1111m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,721100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1014tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,455tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,5824tấn
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công40,2324m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,3806m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,5689m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,8307100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1336tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8801tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,506m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,4096100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4382tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2371tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4024,152m3
37Ván khuôn gỗ sàn mái2,8495100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,1501tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch BlocK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,8819m3
40Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4034,0032m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BlocK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6101m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BlocK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,1872m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,56m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40122,7m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40284,9m2
46Thi công trần tôn nhựa khung xương50,963m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40959,4151m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402.028,8314m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.436,4314m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ969,9751m2
51Cửa nhôm hệ - Việt Pháp (cả phụ kiện)132,96m2
52Cửa sổ nhôm hệ - Việt Pháp (cả phụ kiện)123,48m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm256,44m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,00181m2
55Hoa sắt cửa sổ12,96m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa12,96m2
57Lan can thép hộp cả sơn5,0084m2
58Lan can cầu thang bằng INOX19,64m2
59Lắp dựng lan can sắt + inox24,648m2
60Tấm vách alumi ngăn phòng9,2m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3041m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2379100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,098tấn
64Lát đá bậc tam cấp, PCB4052,6638m2
65Vệ sinh mặt bậc cầu thang31,9319m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB401.080,1095m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m222,8m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB4076,0585m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40227,1924m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,744m2
71Gia công xà gồ thép0,6335tấn
72Lắp dựng xà gồ thép2,9383tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ397,0821m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm9,5347100m2
75Tôn úp nóc + diềm123,2m
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,04100m2
77Lắp đặt Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4*35mm275m
78Lắp đặt Cáp bọc CU/XLPE/PVC 425mm2135m
79Lắp đặt dây đôi mềm dẹt Cu/PVC/PVC 2*6mm265m
80Lắp đặt dây đôi mềm dẹt Cu/PVC/PVC 2*4mm2285m
81Lắp đặt dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x2,5mm2300m
82Lắp đặt dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x1,5mm21.450m
83Lắp đặt các automat 3*100V- 25KA1cái
84Lắp đặt các automat 3*63V- 18KA2cái
85Lắp đặt các automat 2*25V- 10KA11cái
86Lắp đặt các automat 2*10V- 30KA13cái
87Lắp đặt các automat 2*16V- 10KA4cái
88Lắp đặt các automat 2*10V- 10KA13cái
89Bộ đèn LED bán nguyệt 18W34bộ
90Bộ đèn LED bán nguyệt 36W88bộ
91Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số)31cái
92Hộp nối dây 150x15013hộp
93Hạt công tắc 2 chiều147hạt
94Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ31cái
95Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ12cái
96Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ31cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu26cái
98Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu19cái
99Đế âm đơn lắp bảng điện73đế
100Tủ điện âm tường13hộp
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm1.500m
102Móc quạt trần31cái
103Đầu cốt đồng M25+ M3516cái
104Băng dính cách điện5cuộn
105Đinh vít + nở500bộ
106Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm0,24100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm0,32100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm0,16100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm0,36100m
110Lắp đặt cút nhựa, ĐK 40mm8cái
111Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm18cái
112Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm6cái
113Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm36cái
114Lắp đặt cút nhựa, ĐK 40mm ren trong4cái
115Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm ren trong24cái
116Lắp đặt côn nhựa ĐK 40x32mm2cái
117Lắp đặt côn nhựa ĐK 40x25mm1cái
118Lắp đặt côn nhựa ĐK 32x20mm6cái
119Lắp đặt mang sông nhựa PPR ĐK 40mm3cái
120Lắp đặt mang sông nhựa PPR ĐK 32mm8cái
121Lắp đặt mang sông nhựa PPR ĐK 25mm4cái
122LLắp đặt mang sông nhựa PPR ĐK 20mm9cái
123Lắp đặt kép nhựa ĐK 40mm ren ngoài4cái
124Lắp đặt kép nhựa ĐK 32mm ren ngoài6cái
125Lắp đặt kép nhựa ĐK 25mm ren ngoài4cái
126Lắp đặt kép nhựa ĐK 20mm ren ngoài20cái
127Lắp đặt racco nhựa ĐK 40mm1cái
128Lắp đặt racco nhựa ĐK 32mm3cái
129Lắp đặt racco nhựa ĐK 25mm2cái
130Lắp đặt tê nhựa ĐK 40*32mm4cái
131Lắp đặt tê nhựa ĐK 32*20mm24cái
132Lắp đặt tê nhựa ĐK 40mm2cái
133Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm20cái
134Lắp đặt ống nhựa D110mm0,84100m
135Lắp đặt ống nhựa D90mm0,58100m
136Lắp đặt ống nhựa D60mm0,2100m
137Cút nhựa PVC D90 (90 độ)12cái
138Cút nhựa PVC D60 (90 độ)10cái
139Cút nhựa PVC D110 (135 độ)20cái
140Cút nhựa PVC D90 (135 độ)18cái
141Lắp đặt côn nhựa D110*60mm6cái
142Lắp đặt côn nhựa D90*60mm5cái
143Nối ống nhựa PVC D110mm18cái
144Nối ống nhựa PVC D90mm12cái
145Nối ống nhựa PVC D60mm6cái
146Tê nhựa PVC D90 (90 độ)10cái
147Tê nhựa PVC D60 (90 độ)8cái
148Tê nhựa PVC D60 (90 độ)9cái
149Tê nhựa PVC D110 (135 độ)8cái
150Tê nhựa PVC D90 (135 độ)10cái
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm10cái
152Y kiểm tra mặt bích D110mm3cái
153Y kiểm tra mặt bích D90mm3cái
154Lắp đặt van ren, ĐK40mm2cái
155Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm4cái
156Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm1cái
157Van phao điện tử1cái
158Đai khởi thủy1cái
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm250m
160Lắp đặt xí xổm36bộ
161Lắp đặt xí bệt12bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinh48cái
163Lắp đặt van ren, đường kính van D20 mm (WC cũ)36cái
164Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
165Keo dán nhựa40tuýp
166Băng ren nối ống70cuộn
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,5379m3
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C38,0496m3
169Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,68m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,468m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,0672m3
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB400,702m3
173Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,022100m2
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0545tấn
175Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,1874m3
176Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB401,4643m3
177Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB404,25m2
178Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4020,0556m2
179Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4922m3
180Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0235100m2
181Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0289tấn
182Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
183Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
184Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,8627m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,854,68100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng21
3 Cán bộ thanh toán 1 trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L - 500L 80L-250L3
2 Máy hàn Hàn vật liệu2
3 Ô tô tự đổ > 3.5T >3.5 T2
4 Máy đào >0,1m31
5 Máy khoan Khoan, phá vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->