Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 11:17:00 đến ngày 2021-09-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,962,467,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250L - 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ > 3.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >3.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ + các HMPT Trường mầm non Hoa Mai TT Vị Xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 801,9378 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 250 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 50,963 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 60% DG) | 2.411,218 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 953,5826 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,5806 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 7,626 | m3 | |
| 9 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | 0,05 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền granito | 0,7886 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 144,34 | m2 | |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 62,64 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | 28 | bộ | |
| 14 | Xúc, vận chuyển phế thải | 3 | chuyến | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 43,2 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,6996 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,2024 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4177 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4264 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,054 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,1111 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,721 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1014 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,455 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,5824 | tấn | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 40,2324 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,3806 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,5689 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8307 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1336 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8801 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,506 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,4096 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4382 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2371 | tấn | |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,152 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,8495 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,1501 | tấn | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BlocK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,8819 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 34,0032 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BlocK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6101 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BlocK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,1872 | m3 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,56 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 122,7 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 284,9 | m2 | |
| 46 | Thi công trần tôn nhựa khung xương | 50,963 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 959,4151 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.028,8314 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.436,4314 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 969,9751 | m2 | |
| 51 | Cửa nhôm hệ - Việt Pháp (cả phụ kiện) | 132,96 | m2 | |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ - Việt Pháp (cả phụ kiện) | 123,48 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 256,44 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,0018 | 1m2 | |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ | 12,96 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,96 | m2 | |
| 57 | Lan can thép hộp cả sơn | 5,0084 | m2 | |
| 58 | Lan can cầu thang bằng INOX | 19,64 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt + inox | 24,648 | m2 | |
| 60 | Tấm vách alumi ngăn phòng | 9,2 | m2 | |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3041 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2379 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,098 | tấn | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 52,6638 | m2 | |
| 65 | Vệ sinh mặt bậc cầu thang | 31,9319 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | 1.080,1095 | m2 | |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 22,8 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 76,0585 | m2 | |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | 227,1924 | m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,744 | m2 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,6335 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,9383 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 397,082 | 1m2 | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | 9,5347 | 100m2 | |
| 75 | Tôn úp nóc + diềm | 123,2 | m | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,04 | 100m2 | |
| 77 | Lắp đặt Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4*35mm2 | 75 | m | |
| 78 | Lắp đặt Cáp bọc CU/XLPE/PVC 425mm2 | 135 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây đôi mềm dẹt Cu/PVC/PVC 2*6mm2 | 65 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đôi mềm dẹt Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | 285 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x1,5mm2 | 1.450 | m | |
| 83 | Lắp đặt các automat 3*100V- 25KA | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các automat 3*63V- 18KA | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các automat 2*25V- 10KA | 11 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các automat 2*10V- 30KA | 13 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các automat 2*16V- 10KA | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các automat 2*10V- 10KA | 13 | cái | |
| 89 | Bộ đèn LED bán nguyệt 18W | 34 | bộ | |
| 90 | Bộ đèn LED bán nguyệt 36W | 88 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) | 31 | cái | |
| 92 | Hộp nối dây 150x150 | 13 | hộp | |
| 93 | Hạt công tắc 2 chiều | 147 | hạt | |
| 94 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | 31 | cái | |
| 95 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | 12 | cái | |
| 96 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | 31 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 26 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | 19 | cái | |
| 99 | Đế âm đơn lắp bảng điện | 73 | đế | |
| 100 | Tủ điện âm tường | 13 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 1.500 | m | |
| 102 | Móc quạt trần | 31 | cái | |
| 103 | Đầu cốt đồng M25+ M35 | 16 | cái | |
| 104 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 105 | Đinh vít + nở | 500 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm | 0,24 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | 0,32 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | 0,16 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | 0,36 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 40mm | 8 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm | 18 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm | 36 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 40mm ren trong | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm ren trong | 24 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 40x32mm | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 40x25mm | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 32x20mm | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR ĐK 40mm | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR ĐK 32mm | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 122 | LLắp đặt mang sông nhựa PPR ĐK 20mm | 9 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kép nhựa ĐK 40mm ren ngoài | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt kép nhựa ĐK 32mm ren ngoài | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt kép nhựa ĐK 25mm ren ngoài | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt kép nhựa ĐK 20mm ren ngoài | 20 | cái | |
| 127 | Lắp đặt racco nhựa ĐK 40mm | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt racco nhựa ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt racco nhựa ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 40*32mm | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 32*20mm | 24 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | 20 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | 0,84 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | 0,58 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | 0,2 | 100m | |
| 137 | Cút nhựa PVC D90 (90 độ) | 12 | cái | |
| 138 | Cút nhựa PVC D60 (90 độ) | 10 | cái | |
| 139 | Cút nhựa PVC D110 (135 độ) | 20 | cái | |
| 140 | Cút nhựa PVC D90 (135 độ) | 18 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa D110*60mm | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa D90*60mm | 5 | cái | |
| 143 | Nối ống nhựa PVC D110mm | 18 | cái | |
| 144 | Nối ống nhựa PVC D90mm | 12 | cái | |
| 145 | Nối ống nhựa PVC D60mm | 6 | cái | |
| 146 | Tê nhựa PVC D90 (90 độ) | 10 | cái | |
| 147 | Tê nhựa PVC D60 (90 độ) | 8 | cái | |
| 148 | Tê nhựa PVC D60 (90 độ) | 9 | cái | |
| 149 | Tê nhựa PVC D110 (135 độ) | 8 | cái | |
| 150 | Tê nhựa PVC D90 (135 độ) | 10 | cái | |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 152 | Y kiểm tra mặt bích D110mm | 3 | cái | |
| 153 | Y kiểm tra mặt bích D90mm | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 157 | Van phao điện tử | 1 | cái | |
| 158 | Đai khởi thủy | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 50 | m | |
| 160 | Lắp đặt xí xổm | 36 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 48 | cái | |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20 mm (WC cũ) | 36 | cái | |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 165 | Keo dán nhựa | 40 | tuýp | |
| 166 | Băng ren nối ống | 70 | cuộn | |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,5379 | m3 | |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 8,0496 | m3 | |
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,68 | m3 | |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,468 | m3 | |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,0672 | m3 | |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,702 | m3 | |
| 173 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0545 | tấn | |
| 175 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,1874 | m3 | |
| 176 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,4643 | m3 | |
| 177 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | 4,25 | m2 | |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,0556 | m2 | |
| 179 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4922 | m3 | |
| 180 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0235 | 100m2 | |
| 181 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0289 | tấn | |
| 182 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,8627 | m3 | |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,68 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250L - 500L | 80L-250L | 3 |
| 2 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 3.5T | >3.5 T | 2 |
| 4 | Máy đào | >0,1m3 | 1 |
| 5 | Máy khoan | Khoan, phá vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi