Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình sửa chữa khối nhà công vụ (nhà nghỉ cán bộ trực ca) tại trụ sở Chi cục Hải quan Nhơn Trạch (bao gồm xây lắp và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872545-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình sửa chữa khối nhà công vụ (nhà nghỉ cán bộ trực ca) tại trụ sở Chi cục Hải quan Nhơn Trạch (bao gồm xây lắp và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210871893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 11:08:00 đến ngày 2021-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,072,406,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21721E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.502.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 30
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình sửa chữa khối nhà công vụ (nhà nghỉ cán bộ trực ca) tại trụ sở Chi cục Hải quan Nhơn Trạch (bao gồm xây lắp và thiết bị)
Mua sắm, sửa chữa thường xuyên
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: Số 29/22/5 đường số 6, KP.2, P. Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03, KP.2, P. Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan Đồng Nai , địa chỉ: 9A Đường Đồng Khởi – P. Tam Hòa– Tp. Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT147,637m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
3Tháo dỡ quạt treo tường(HSNC:0,5; HSCM:0,5)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4cái
4Tháo dỡ quạt hút trần(HSNC:0,5; HSCM:0,5)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3cái
5Tháo dỡ đèn led âm trần tròn(HSNC:0,5; HSCM:0,5)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT18bộ
6Tháo dỡ đèn tuyp led dài 1,2m(HSNC:0,5; HSCM:0,5)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT24bộ
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5,575m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,535m3
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12,78m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,04100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,816m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT75,15m2
17Tháo dỡ tủ bếp treo tường bằng gỗ, KT:2850x400x700 và quạt hút mùiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1trọn bộ
18Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT96,31m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT22,209m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,058100m3
21Lớp nilong lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT101,091100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT11,45m3
23Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,539m3
24Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2,218m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT69,499m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10,599m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT100,373m2
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT14,32m2
29Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,845m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT75,112m2
31Cung cấp, lắp đặt khung sắt mạ kẽm 40x40x1,4 bàn đá trục 8/E-FTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT22,6kg
32Lắp đặt bàn đá trục 8/E-F tầng trệt bằng đá graniteTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,78m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT100,493m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT20,79m2
35Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT13,6m3
36Trồng cỏ nhungTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,36100m2
37Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máyTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,36100m2/ tháng
38Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT32,4m2
39Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,284tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,363100m2
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,121tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,145tấn
43Cung cấp, lắp đặt tole úp nóc, tole diềm mái 300x300 dày 4,5 demTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10,14m2
44Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,996m2
45Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT152,52m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT152,52m2
47Quét nước xi măngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT152,52m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT152,52m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,848100m2
50Cung cấp, lắp đặt tole úp nóc, tole diềm mái 300x300 dày 4,5 demTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT39,87m2
51Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10cái
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT357,589m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT185,928m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT96,006m2
55Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT420,299m2
56Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT196,527m2
57Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT217,292m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1.254,673m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT630,359m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT441,306m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT34,969m2
62Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT34,969m2
63Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6,199100m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT39,524m2
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT25,92m2
66Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT25,92m2
67Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT39,524m2
68Cung cấp cửa đi khung nhôm giả gỗ hệ 1000, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT20,916m2
69Cung cấp cửa đi khung nhôm giả gỗ hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT7,575m2
70Cung cấp cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4,41m2
71Cung cấp cửa sổ mở lùa khung nhôm giả gỗ hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10,92m2
72Cung cấp vách kính kết hợp cửa sổ mở lùa khung nhôm giả gỗ hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT26,1m2
73Cung cấp khung bao cửa đi bằng gỗ căm xe 40x110Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8,8md
74Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8,8m cấu kiện
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT69,921m2
76Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT66,914m2 cấu kiện
77Lắp đặt tủ điện nhựa 8 modulTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1hộp
78MCB 2P-50ATheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1cái
79MCB 2P-32ATheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1cái
80MCB 2P-25ATheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT11cái
82Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu qu y định tại chương V của E-HSMT3cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3cái
84Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36WTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT9bộ
85Lắp đặt quạt đảo trần + hộp sốTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6cái
86Lắp đặt đèn led dài 0,6m bóng T8 10WTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT7bộ
87Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT20m
88Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT220m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT200m
90Lắp đặt nẹp nhựa 40 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10m
91Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20-25mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT200m
92Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 2HP tiết kiệm điện (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4máy
93Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,3100m
94Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,3100m
95Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT30m
96Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
97Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa cảm biến + phụ kiệnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
99Lắp đặt chậu rửa âm bàn+ vòi rửa + phụ kiệnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
100Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả bằng inox+ dây cấp nước2bộ
101Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 D90Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5cái
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3cái
103Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt gương soi 450x600Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
105Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT7cái
106Lắp đặt gương soi 1650x1000Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1cái
107Lắp đặt kệ đặt xà phòng rửa tayTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6cái
108Lắp đặt giá treo inox loại 6 mócTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT9cái
109Lắp đặt van khóa nước D27Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox D304Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,35100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,1100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,05100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,25100m
115Cung cấp, lắp đặt khung sắt mạ kẽm 40x40x1,4 bàn đá lavabo trục 5-6/D-E tầng trệtTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT17,95kg
116Lắp đặt bàn đá lavabo trục 5-6/D-E tầng trệt bằng đá graniteTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,309m2
117Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT157,208m2
118Tháo dỡ máng xốiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT17,2md
119Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,548tấn
120Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,634tấn
121Lắp đặt Cáp inox giằng mái D4Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT49,52m
122Cung cấp, lắp đặt bát sắt để liên kết cáp / bát sắt bít đầu kèoTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5cái
123Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,115100m2
124Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5,58m2
125Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
126Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa + phụ kiệnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
127Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT7bộ
128Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12,87m2
129Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8,811m2
130Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5,739m3
131Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,005m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,005m3
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,053m3
134Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT7,749m3
135Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (tháo để lắp tại vị trí mới)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1cái
136Dán Decal màu trắng đục (loại dày không thấy bóng qua kính)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2,52m2
137Cung cấp khung sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,4 vách backdropTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10,432m2
138Vách gỗ mặt sau bàn làm việc giám đốc sử dụng ván gỗ MDF khán ẩm phủ melamine dày 2cmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6,767m2
139Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3,665m2
140Cung cấp, lắp dựng Led dâyTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT9,58m
141Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT30m
142Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT24m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT23m
144Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1máy
145Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,1100m
146Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,1100m
147Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10m
148Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,1100m
150Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,341m3
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3,579m2
152Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3,579m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3,579m2
154Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,518tấn
155Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,518tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT35,163m2
157Lợp mái che tường băng tấm polycacbonate đặc 6mm phủ UV chống tia cực tímTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,334100m2
C
1Máy điều hòa nhiệt độ 2HP loại tiết kiệm điệnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21721E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.502.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
2 Giám sát kỹ thuật thi công công trình 2 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
3 Quản lý an toàn lao động 1 + Có trình đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.22
4 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít2
2 Máy toàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Dàn giáo Kèm theo kiểm định còn hiệu lực30
4 Máy phát điện >=5kw1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy mài gạch, đá Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Xe tải >= 10 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->