Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872337-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210872254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục bão lụt đợt 3 năm 2020 và vốn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 11:06:00 đến ngày 2021-09-06 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,672,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công: Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn.Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu ngầm tổ 1 thôn Mỹ Thạnh, xã Quế Thọ
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục bão lụt đợt 3 năm 2020 và vốn ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025; Fax: 0235-....
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng Delta. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hiệp Đức. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025; Fax: 0235-....


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông, cấp IV; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025; Fax: 0235-....
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3883 249 Fax: 0235 3883 117.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Điện thoại: 0235 3603025; Fax: 0235-....
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dẫn
B * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất từ đào móng cống, nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,97m3
2Đắp đất K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,54m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V91,49m3
4Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V16,87m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V35,32m3
6Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V162,97m3
7Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V71,386m3
8Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ. Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V71,386m3
9Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V27,89m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V27,89m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
12Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
C * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,674m3
2Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V240,31m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47,657m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V30,62m3
5Bù vênh Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
6Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1Tấn
7Cốt thép giá đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
8Cốt thép giá đỡ d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252Tấn
9Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,368Tấn
10Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
11Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
D Nút giao thông
E * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95 (tận dụng từ đất đào móng, cống, nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,79m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V10,02m3
3Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,02m3
4Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,02m2
F * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,34m3
2Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V51,41m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,07m2
5Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062Tấn
6Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
G Cống hộp đổ tại chỗ
H * Thân cống
1Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V266,44m3
2Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V913,12m2
3Cốt thép thân cống hộp d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,206Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,355Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,143Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,894Tấn
7Cốt thép thân cống hộp d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,609Tấn
8Bê tông M300 đá 1x2 chân khay đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,96m3
9Ván khuôn chân khay đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V121,91m2
10Cốt thép chân khay đầu cống d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,446Tấn
11Quét nhựa nóng 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V124,6m2
12Bê tông M150 đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V57,79m3
13Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V442,5m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
I * Gờ chắn bánh
1Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V40,58m2
3Quét vôi gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V54,66m2
4Cốt thép gờ chắn d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106Tấn
5Cốt thép gờ chắn d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442Tấn
J * Bản dẫn
1Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V20,92m3
2Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
3Cốt thép bản dẫn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126Tấn
4Cốt thép bản dẫn d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,241Tấn
5Cốt thép bản dẫn d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,569Tấn
6Cốt thép bản dẫn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038Tấn
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,2m3
8Đắp đất sau cống K95 ((tận dụng đất từ đào móng cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,05m3
K * Tường cánh
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V27,44m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V77,7m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,76m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V45,59m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay sân côngMô tả kỹ thuật theo chương V151,6m3
6Ván khuôn sân cống, chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V186,6m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V43,55m3
8Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V660,99m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V39,71m3
L * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V98,03m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V32,19m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V26,12m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V130,62m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V32,67m3
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V883,6m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V105,26m3
8Thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V46Rọ
M * Gia cố taluy đường đầu cống
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,316m3
2Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V1,151m3
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V6,528m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,653m3
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
7Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
N * Cọc tiêu
1Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V15Cọc
2Làm cọc tiêu BTCT (15x15x105)cmMô tả kỹ thuật theo chương V15Cọc
3Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
4Đào móng cột đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
O * Đường tạm
1Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đào đất móng cống và đất đào nền đường tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V414,46m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V332,17m3
3Đắp cát sỏi xô bồ (tận dụng cát xô bồ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,06m3
4Thanh thải đất đắp đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V414,46m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V414,46m3
6Thanh thải CPĐD bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V109,06m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V109,06m3
P * Cống tạm
1Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3Ống
2Tháo dỡ ống BTLT D150cm; L=3m (60%*LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Ống
3Đá dăm móng cống dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
4Thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V2Rọ
5Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V26,05m3
Q * Đê quai thi công cống
1Đắp đất đê quai K95 (tận dụng đất đào móng cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,81m3
2Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V23,66m3
3Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ. Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,66m3
4Đắp đất sét chống thấm đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V23,66m3
5Thanh thải đất đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V115,47m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V115,47m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ sau khi điều phối. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.324,89m3
R * Tháo dỡ cống cũ
1Phá dỡ mặt đường cũ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V58,43m3
2Phá dỡ bê tông tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,249m3
3Tháo dỡ ống bê tông D100cm; L=1m (tính 60% LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Ống
4Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V67,68m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V67,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công: Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn.Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy trộn bê tông 250l (Sử dụng tốt)2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Máy ủi 110CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy hàn 23KW (Sử dụng tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->