Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872267-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210759421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 10:56:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,568,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.892018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng công trình .Có chứng chỉ giám sát hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã học lớp an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Công trình Xây dựng nghĩa trang Mả Mụa, thành phố Ninh Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Mai; Địa chỉ: SN 14, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4256,13m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly1.600,8m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới233,93m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới43,14m3
5Cày xới nền đường1.392,54m2
6Lu lèn nền đường K951.392,54m2
7Lu lèn nền đường đã cày phá287,59m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông30,22m3
9Xúc khối lương phá dỡ lên phương tiện vận chuyển30,22m3
10Chiều dài cắt khe (Khe ngang)401m
11Ván khuôn thép mặt đường bê tông163,04m2
12Gỗ chèn khe (Khe ngang)0,08m3
13Ma tít (Khe ngang)0,1m3
14Đào khuôn đường, đất cấp III146,88m3
15Đào đất không thích hợp, đất cấp I2.623,39m3
16Đào cấp, đất cấp III37,29m3
17Đào cấp, đất cấp I37,29m3
18Đắp đất đầm chặt K95153,42m3
19Đắp bằng đất tận dụng đầm chặt K90508,56m3
20Đắp băng đất mua về đầm chặt K906.240,48m3
21Đào hố móng, đất cấp III2.839,31m3
22Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Đắp đất đầm chặt K902.529,48m3
23Vận chuyển vật liệu đổ thải30,22m3
24Vận chuyển đất đổ san nền vào vị trí đất trống337,75m3
25Trồng cây keo xung quanh nghĩa trang, phía ngoài tường rào1.863cây
26Duy trì cây sau khi trồng1.863cây
B KÊNH XÂY
1Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x240,4m3
2Ván khuôn (Giằng dọc)367,24m2
3Thép tròn D6 (Giằng dọc)550,86kg
4Thép tròn D12 (Giằng dọc)3.241,81kg
5Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x22,21m3
6Ván khuôn (Giằng ngang)44,16m2
7Thép tròn D6 (Giằng ngang)64,4kg
8Thép tròn D12 (Giằng ngang)322kg
9Gạch xây thân kênh VXM M75279,16m3
10Bê tông móng kênh, M150, đá 2x4179,03m3
11Ván khuôn móng kênh275,43m2
12Đá dăm 4x6 đầm chặt dày 10cm119,35m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M1002.905,12m2
14Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp khe phòng lún49,94m2
C Tấm đan qua đường bê tông cổng số 2
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,66m3
2Thép tròn D12 (Tấm đan)25,67kg
3Thép tròn D10 (Tấm đan)45,95kg
4Ván khuôn (Tấm đan)3,93m2
D Phần tường rào
1Đá dăm đệm móng dày 10cm137,5m3
2Xây móng tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751.050,59m3
3Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x291,06m3
4Ván khuôn (Giằng móng)551,88m2
5Thép tròn D6 (Giằng móng)1.433,7648kg
6Thép tròn D14 (Giằng móng)4.990,9716kg
7Xây hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30462,87m3
8Gạch không nung xây trụ VXM M75116,31m3
9Vữa xi măng M100 đắp đỉnh trụ2,7878m3
10Trát hàng rào VXM M1004.616,68m2
11Trát trụ cột VXM M100974,16m2
12Trát gờ chỉ VXM M1007.520,12m
13Đắp trang trí mặt ngoài tường rào và trụ781,2m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu5.590,84m2
15Gia cố cọc tre loại A, L=2m55.218m
E Phần cổng
1Gia công cổng sắt427,68kg
2Lắp dựng cổng sắt24m2
3Ống thép tráng kẽm D4262,56m
4Cút thép tráng kẽm D4216cái
5Tê thép tráng kẽm D4232cái
6Bản lề + goong24bộ
7Bê tông trụ cổng M200, đá 1x23,6m3
8Ván khuôn27,44m2
9Thép tròn D626,32kg
10Thép tròn D12106,8kg
11Thép tròn D16182kg
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,97m3
13Gia cố cọc tre loại A, L=2m484m
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,4m3
15Trát trụ cột VXM M10034,56m2
16Trát gờ chỉ VXM M10014,4m
F Cống tròn
1Bêtông ống cống M200 đá 1x2 (Đốt cống tròn D75)2,52m3
2Ván khuôn (Đốt cống tròn D75)62,52m2
3Thép tròn D6 (Đốt cống tròn D75)73,32kg
4Thép tròn D8 (Đốt cống tròn D75)225,84kg
5Lắp đặt ống cống (Đốt cống tròn D75)12m
6Bêtông ống cống M200 đá 1x2 (Đốt cống tròn D30)1,68m3
7Ván khuôn (Đốt cống tròn D30)61,6m2
8Thép tròn D6 (Đốt cống tròn D30)127,4kg
9Lắp đặt ống cống (Đốt cống tròn D30)28m
10Bêtông móng cống M150 đá 2x4 (Móng cống)4,48m3
11Ván khuôn (Móng cống)16,42m2
12Gạch xây VXM M100 (Mối nối ống cống)0,54m3
13Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Mối nối ống cống)0,14m3
14Đá dăm đệm cống dày 10cm1,98m3
15Gia cố cọc tre loại A, L=2,5m1.244,56m
16Đào đất hố móng, đất cấp III46,81m3
17Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K9032,25m3
G Hố Thu
1Gạch xây thân hố thu VXM M75 (Hố thu)7,81m3
2Bêtông móng cống M150 đá 2x4 (Hố thu)3,76m3
3Ván khuôn đáy hố thu (Hố thu)8,08m2
4Đá dăm đệm (Hố thu)2,18m3
5Trát VXM M100 dày 1,5cm thân hố thu77,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.892018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng công trình .Có chứng chỉ giám sát hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã học lớp an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250 lít2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
7 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->