Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV khối cơ quan Tổng công ty Hạ tầng mạng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng Công ty Hạ tầng mạng VNPT Net |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV khối cơ quan Tổng công ty Hạ tầng mạng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860499 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo hộ lao động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 11:33:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,001,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng Công ty Hạ tầng mạng VNPT Net |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV khối cơ quan Tổng công ty Hạ tầng mạng năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV khối cơ quan Tổng công ty Hạ tầng mạng năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí bảo hộ lao động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tim mạch, tiêu hóa, hô hấp, thận tiết niệu, cơ xương khớp, da liễu, … tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý,.. | Bác sỹ Nội khoa có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ có KN ≥ 05 năm khám tim mạch, tiêu hóa, hô hấp, thận tiết niệu, cơ xương khớp, da liễu, … tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý,..Máy móc y tế phải có: Cân, thước đo chiều cao; Ống nghe tim phổi; Huyết áp kế; Bộ khám da (kính lúp); Búa thử phản xạ và các thiết bị y tế khác kèm theo. | Người | 439 | |
| 2 | Đo thị lực | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa có KN ≥ 05 năm khám phát hiện các bệnh lý về mắt. Máy móc y tế phải có: Đèn soi đáy mắt; Hộp kính thử thị lực; Bảng kiểm tra thị lực | Người | 439 | |
| 3 | Khám tai mũi họng | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa có KN ≥ 05 năm khám Phát hiện các bệnh lý về tai,- mũi - họng. | Người | 439 | |
| 4 | Khám răng hàm mặt | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa có KN ≥ 05 năm khám phát hiện các bệnh lý về răng - hàm - mặt,… | Người | 439 | |
| 5 | Khám phụ khoa | 02 Bác sỹ (Nữ) có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa Phát hiện các bệnh lý phụ khoa, ung thư cổ tử cung… Phát hiện các u, xơ, nang bất thường ở vú. Thiết bị y tế: Bàn khám khám phụ khoa; Dụng cụ khám phụ khoa (mỏ vịt dùng 01 lần) | Người | 159 | |
| 6 | Tư vấn, Kết luận, Kê đơn | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa II hoặc Tiến sỹ y khoa trở lên có kinh nghiệm trên 10 năm thực hiện kết luận | Người | 439 | |
| 7 | Siêu âm ổ Bụng tổng quát | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm, có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên Siêu âm gan, mật, thận, lách, tụy, bàng quan bằng máy siêu âm màu | Người | 439 | |
| 8 | Siêu âm phần phụ | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm, có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên Siêu âm phần phụ bằng máy siêu âm màu | Người | 159 | |
| 9 | Siêu âm TLT cho Nam | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm, có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên Siêu âm TLT cho nam bằng máy siêu âm màu | Người | 280 | |
| 10 | Phát hiện các tổn thương, lao, u phổi, hình ảnh bất thường của Tim,… | Chụp X-Quang tim phổi (KTS) bằng Máy chụp XQ di động cao tần | Người | 439 | |
| 11 | Công thức máu (Phân tích tế bào ngoại vi) | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm thực hiện phân tích 24 thông số huyết học: Bạch cầu, Hồng cầu, Tiểu cầu bằng Máy phân tích huyết học tự động (SX sau năm 2015) | Người | 439 | |
| 12 | XN Đường máu (glucose) | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm thực hiện xác định mức độ đường trong máu bằng Máy phân tích sinh hóa tự động, miễn dịch tự động (SX sau năm 2015) | Người | 439 | |
| 13 | XN Cholesterol toàn phần Triglyceri | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm thực hiện xác định lượng mỡ trong máu bằng Máy phân tích sinh hóa tự động, miễn dịch tự động (SX sau năm 2015) | Người | 439 | |
| 14 | XN Urê máu | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm thực hiện đánh giá tình trạng chức năng của gan và thận bằng Máy phân tích sinh hóa tự động, miễn dịch tự động (SX sau năm 2015) | Người | 280 | |
| 15 | XN Creatinine | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm thực hiện đánh giá chức năng Thận bằng Máy phân tích sinh hóa tự động, miễn dịch tự động (SX sau năm 2015) | Người | 439 | |
| 16 | XN GOT và GPT | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm thực hiện đánh giá chức năng Gan bằng Máy phân tích sinh hóa tự động, miễn dịch tự động (SX sau năm 2015) | Người | 439 | |
| 17 | XN acid Uric | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm thực hiện xác định bệnh Gout bằng Máy phân tích sinh hóa tự động, miễn dịch tự động (SX sau năm 2015) | Người | 280 | |
| 18 | XN HDL và LDL-C | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm thực hiện xác định thành phần mỡ máu bằng Máy phân tích sinh hóa tự động, miễn dịch tự động (SX sau năm 2015) | Người | 280 | |
| 19 | Xét nghiệm soi tươi phiến đồ âm đạo | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm Tầm soát cho nữ bằng Kính hiển vi điện tử | Người | 159 | |
| 20 | Điện tim, Siêu âm tuyến giáp cho phụ nữ | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm, có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên khám theo chỉ định (Chi phí đã phân bổ trong giá gói thầu) | Gói | 0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi