Gói thầu: Thi công đường nội bộ, đường nối tầng và đê bao xung quanh bãi xỉ NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021 (giai đoạn 02)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công đường nội bộ, đường nối tầng và đê bao xung quanh bãi xỉ NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021 (giai đoạn 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872452 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của CTNĐ Vĩnh Tân năm 2021 và chi phí OM phân bổ cho NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐTV ngày 31/01/2019 của Hội đồng Thành viên EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 11:16:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,412,297,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý:-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi thực hiện cung cấp dịch vụ tương tự như gói thầu đang xét. Cụ thể: hợp đồng cung cấp dịch vụ thi công các hạng mục Đê bao nâng tầng, Đường nội bộ, nối tầng khu vực bãi xỉ hoặc thi công các hạng mục liên quan công tác đê đập, đường, công trình thủy lợi có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 (một) hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai đạt chất lượng, đúng tiến độ và không vi phạm quy định theo hợp đồng đã ký. Riêng Hóa đơn GTGT có đóng dấu xác nhận của nhà thầu.-Trường hợp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì phải nộp kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền: thỏa thuận liên danh, hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính hoặc chứng từ tương đương để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. -Trong trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các hồ sơ nêu trên, kể cả chứng từ chứng minh giao dịch thanh toán qua Ngân hàng để làm cơ sở xác minh đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thỏa mãn đồng thời các điều kiện:- Có trình độ từ đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, thủy lợi;- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ;- Đã trực tiếp chỉ huy hoặc tham gia thi công xây dựng (đến khi hoàn thành hoặc hoàn thành đến 80%) ít nhất hai công trình về thi công đê hoặc các hạng mục tương tự: đập, hồ thủy lợi.- Kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thỏa mãn đồng thời các điều kiện (tùy theo lĩnh vực công tác được phân công phụ trách):- Có trình độ đại học ngành Kỹ thuật xây dựng công trình (giao thông, xây dựng, thủy lợi...) thuộc khối trường kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ, thủy lợi hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ;- Đã trực tiếp giám sát thi công 02 công trình tương tự.- Kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thỏa mãn các điều kiện:- Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các khối ngành kinh tế;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh, quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:- Có trình độ kỹ sư hoặc tương đương; có 05 năm kinh nghiệm làm việc tại đơn vị trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ phù hợp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thỏa mãn các điều kiện:-Tốt nghiệp trình độ cao đẳng, đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Thành thạo các công việc chuyên môn về trắc địa công trình và có kinh nghiệm thực tế thực hiện công tác trắc địa tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng: tối thiểu 15 người cho 1 mũi thi công trong đó có 05 công nhân chính. (đáp ứng số lượng tối thiểu cho 02 mũi thi công) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân chính yêu cầu có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ và có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công tưới nước đảm bảo môi trường: tối thiểu 04 người cho mỗi mũi thi công(đáp ứng số lượng tối thiểu cho 02 mũi thi công) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí mỗi mũi thi công tối thiểu 04 nhân công tưới nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Chi tiết xin xem Mục 2.3. Thiết bị thi công chủ yếu huy động để thực hiện gói thầu, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT, E- HSMT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xin xem Mục 2.3. Thiết bị thi công chủ yếu huy động để thực hiện gói thầu, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT, E- HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công đường nội bộ, đường nối tầng và đê bao xung quanh bãi xỉ NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021 (giai đoạn 02) Thi công đường nội bộ, đường nối tầng và đê bao xung quanh bãi xỉ NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021 (giai đoạn 02) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của CTNĐ Vĩnh Tân năm 2021 và chi phí OM phân bổ cho NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐTV ngày 31/01/2019 của Hội đồng Thành viên EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về phương tiện thực hiện công việc: + Giấy chứng nhận đăng ký xe; + Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn thời hạn. - Đối với các phương tiện thực hiện công việc do không thuộc sở hữu Nhà thầu/Nhà thầu liên danh cung cấp, ngoài các giấy tờ nêu trên, nhà thầu còn phải cung cấp hợp đồng thuê mướn giữa nhà thầu và đối tác khác được ký kết. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính từ ngày chứng thực đến thời điểm đóng thầu các tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần
Địa chỉ: NMNĐ Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Địa chỉ: NMNĐ Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 -3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận hành công tác nhận tro xỉ tại si lô trong nhà máy | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 253,5609 | |
| 2 | Vận chuyển liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T, trong phạm vi | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10m3 | 2.535,6088 | |
| 3 | Vận chuyển liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T, 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10m3 | 2.535,6088 | |
| 4 | Đào xúc tro xỉ từ xe tải bằng máy đào | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 133,923 | |
| 5 | Đào bạt mái bằng máy đào | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 4,9998 | |
| 6 | San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 178,564 | |
| 7 | Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 178,564 | |
| 8 | Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 14,2851 | |
| 9 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 46,763 | |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật mái 1:4 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 46,763 | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật mái 1:3 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 21,621 | |
| 12 | Làm lớp đá đệm gia cố mái, ĐK đá 2x4 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 592,53 | |
| 13 | Làm lớp đá rải mặt đê, ĐK đá 2x4 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 13,971 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 7,925 | |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 559,877 | |
| 16 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 332,19 | |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 1,696 | |
| 18 | Vận hành công tác nhận tro xỉ tại si lô trong nhà máy | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 930,5004 | |
| 19 | Vận chuyển liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T, trong phạm vi | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10m3 | 9.305,0044 | |
| 20 | Vận chuyển liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T, 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10m3 | 9.305,0044 | |
| 21 | Đào xúc tro xỉ từ xe tải bằng máy đào | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 491,4615 | |
| 22 | Đào bạt mái bằng máy đào | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 13,7609 | |
| 23 | San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 655,282 | |
| 24 | Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 655,282 | |
| 25 | Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 52,4226 | |
| 26 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 158,363 | |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật mái 1:4 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 158,363 | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật mái 1:3 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 94,131 | |
| 29 | Làm lớp đá đệm gia cố mái, ĐK đá 2x4 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2.513,7 | |
| 30 | Làm lớp đá rải mặt đê, ĐK đá 2x4 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 119,07 | |
| 31 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3.777,165 | |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 12,899 | |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25 đất C3 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 1,792 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,665 | |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 15 | |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | mối nối | 9 | |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | đoạn ống | 9 | |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,69 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 31,16 | |
| 40 | Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6,8 | |
| 41 | Đào đất móng băng đất cấp III | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 793,8 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 5,358 | |
| 43 | Vận chuyển tro xỉ cự ly 100m | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 7,938 | |
| 44 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 31,62 | |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 31,62 | |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 59,353 | |
| 47 | Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc, chiều dày | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 747,495 | |
| 48 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 291,06 | |
| 49 | Chít mạch cho mái đê cũ | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 408,807 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.16E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý:-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi thực hiện cung cấp dịch vụ tương tự như gói thầu đang xét. Cụ thể: hợp đồng cung cấp dịch vụ thi công các hạng mục Đê bao nâng tầng, Đường nội bộ, nối tầng khu vực bãi xỉ hoặc thi công các hạng mục liên quan công tác đê đập, đường, công trình thủy lợi có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 (một) hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai đạt chất lượng, đúng tiến độ và không vi phạm quy định theo hợp đồng đã ký. Riêng Hóa đơn GTGT có đóng dấu xác nhận của nhà thầu.-Trường hợp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì phải nộp kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền: thỏa thuận liên danh, hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính hoặc chứng từ tương đương để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. -Trong trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các hồ sơ nêu trên, kể cả chứng từ chứng minh giao dịch thanh toán qua Ngân hàng để làm cơ sở xác minh đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Thỏa mãn đồng thời các điều kiện:- Có trình độ từ đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, thủy lợi;- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ;- Đã trực tiếp chỉ huy hoặc tham gia thi công xây dựng (đến khi hoàn thành hoặc hoàn thành đến 80%) ít nhất hai công trình về thi công đê hoặc các hạng mục tương tự: đập, hồ thủy lợi.- Kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát kỹ thuật thi công: | 2 | Thỏa mãn đồng thời các điều kiện (tùy theo lĩnh vực công tác được phân công phụ trách):- Có trình độ đại học ngành Kỹ thuật xây dựng công trình (giao thông, xây dựng, thủy lợi...) thuộc khối trường kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ, thủy lợi hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ;- Đã trực tiếp giám sát thi công 02 công trình tương tự.- Kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ làm công tác thanh, quyết toán: | 1 | Thỏa mãn các điều kiện:- Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các khối ngành kinh tế;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh, quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:- Có trình độ kỹ sư hoặc tương đương; có 05 năm kinh nghiệm làm việc tại đơn vị trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ phù hợp còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 2 | Thỏa mãn các điều kiện:-Tốt nghiệp trình độ cao đẳng, đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Thành thạo các công việc chuyên môn về trắc địa công trình và có kinh nghiệm thực tế thực hiện công tác trắc địa tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật xây dựng: tối thiểu 15 người cho 1 mũi thi công trong đó có 05 công nhân chính. (đáp ứng số lượng tối thiểu cho 02 mũi thi công) | 15 | - Công nhân chính yêu cầu có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ và có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 7 | Nhân công tưới nước đảm bảo môi trường: tối thiểu 04 người cho mỗi mũi thi công(đáp ứng số lượng tối thiểu cho 02 mũi thi công) | 4 | Bố trí mỗi mũi thi công tối thiểu 04 nhân công tưới nước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Chi tiết xin xem Mục 2.3. Thiết bị thi công chủ yếu huy động để thực hiện gói thầu, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT, E- HSMT | Chi tiết xin xem Mục 2.3. Thiết bị thi công chủ yếu huy động để thực hiện gói thầu, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT, E- HSMT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi