Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hệ thống PCCC, thiết bị PCCC và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hệ thống PCCC, thiết bị PCCC và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190532774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 11:51:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn >=23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tạo ống ren kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hệ thống PCCC, thiết bị PCCC và hạng mục chung Đầu tư, nâng cấp Trường Mầm non Thị trấn Quốc Oai B, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,349 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,116 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 2km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,678 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,053 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,203 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,688 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,848 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,608 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,296 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,848 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,508 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,028 | m2 |
| 23 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,241 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 28 | Lưới thép ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 13 | Hộp điện 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ác quy dự phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 nút |
| 12 | Đèn exit thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 17 | Lắp hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 10 m |
| 23 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10 m |
| 24 | Lắp đặt cáp điều khiển 20x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 10 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC- Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 27 | Măng sông nối ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 28 | Măng sông nối ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 29 | Hộp chia 3,4 ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống ghen máng có nắp, kích thước 39x18. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ghen máng có nắp, kích thước 24x14. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 32 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kênh |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép hàn D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu thép hàn D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu thép hàn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu thép hàn D65/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Rìu chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Kìm cộng lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Chăn sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Búa tạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt bích thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 31 | Zoăng cao su D65 (5mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Zoăng cao su D100 (5mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Bình tích áp loại 50 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | công tắc áp lực điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc bằng gang chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp mặt bích D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt y lọc rác mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt y lọc rác mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ hút (Crepin) D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút (Crepin) D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng vòi, bình chữa cháy KT: 1200x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng vòi, bình chữa cháy KT: 600x500x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 51 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cuộn |
| 52 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-MFZ8 - 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bình |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bình |
| 57 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 1000x800x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D32 bảo vệ dây nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 68 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | bộ |
| 69 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 70 | Băng tan cao su non quấn đầu ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cuộn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,959 | m2 |
| 72 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | 100m |
| 75 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 76 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 79 | Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| F | THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| G | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=42mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=63m3/h, H=42mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy, sơn tĩnh điện. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn >=23 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy tạo ống ren kẽm | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi