Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới trạm bơm Miếu Cụ, huyện Yên Dũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869343-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới trạm bơm Miếu Cụ, huyện Yên Dũng
Số hiệu KHLCNT 20210826871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 11:29:00 đến ngày 2021-09-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,203,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6105E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương có kết cấu gạch xây hoặc bê tông).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=2,6 tỷ đồng.+ Chứng minh bằng Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng (có công chứng), kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục công trình (có công chứng) đã được ký giữa nhà thầu, chủ đầu tư và các bên có liên quan để chứng minh công trình đã thi công đúng tiến độ, đảm bảo kỹ mỹ thuật và hóa đơn khối lượng hoàn thành. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).+ Tài liệu chứng minh với quy mô và cấp công trình bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(4)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư phần giá trị công việc đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công tình cấp IV cùng lĩnh vực (có tính chất tương tự, chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);+ Có thời gian tối thiểu 05 năm liên tục gần đây (xác định theo ngày cấp bằng và theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Thủy lợi(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới trạm bơm Miếu Cụ, huyện Yên Dũng
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới trạm bơm Miếu Cụ, huyện Yên Dũng
100 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Bắc Giang 661 đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công Ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Xương Giang, Tòa nhà 9 tầng đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi , địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Giang 661 đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Giang 661 đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kênh chính
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật chương V316,28m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75#Mô tả kỹ thuật chương V878,22m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật chương V40,06m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75#Mô tả kỹ thuật chương V4.652,36m2
5Dán giấy dầu, 2 lớp giấyMô tả kỹ thuật chương V120,69m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V2,3762100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khôn giằng kênhMô tả kỹ thuật chương V4,0401100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,5603tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V5,6319tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật chương V9,4237100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,85 (Tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật chương V6,5101100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V98,24m3
13Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,2296100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V433,46m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V231,34m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V9,1m3
17Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V4,3346100m3
18Vận chuyển kết cấu gạch và bê tông phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 2km (vận dụng)Mô tả kỹ thuật chương V6,739100m3
B Cống qua đường tại 4 vị trí
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật chương V7,99m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật chương V2,13m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật chương V5,26m3
4Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75#Mô tả kỹ thuật chương V17,43m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75#Mô tả kỹ thuật chương V69,42m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V0,1409100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật chương V0,1369100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật chương V0,2281100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,2tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,561tấn
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1,43m3
C Cửa vào cống tưới, nhánh tưới (7 vị trí)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm Phai, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật chương V0,24m3
2Máy đóng mở V1, ty van 1.50mMô tả kỹ thuật chương V5bộ
3Gia công thép dàn van cánh cốngMô tả kỹ thuật chương V0,4114tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cốngMô tả kỹ thuật chương V0,4114tấn
5Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật chương V55cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V5m2
D Tấm nắp (2 vị trí)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật chương V0,74m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0258100m2
3Công tác gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0636tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V5cấu kiện
E Kênh nhánh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật chương V30,86m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75#Mô tả kỹ thuật chương V135,53m3
3Phá lớp vữa trát tường kênhMô tả kỹ thuật chương V1.718,27m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75#Mô tả kỹ thuật chương V2.899,26m2
5Dán giấy dầu, 2 lớp giấyMô tả kỹ thuật chương V10,13m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,6086100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (tận dụng 1 phần để đắp)Mô tả kỹ thuật chương V0,4185100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật chương V0,4753100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,5666100m3
10Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,4499100m3
11Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật chương V4đoạn ống
F Cống qua đường tại K0+128,3 (kênh nhánh)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật chương V1,14m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật chương V0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật chương V0,71m3
4Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75#Mô tả kỹ thuật chương V1,06m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75#Mô tả kỹ thuật chương V5,6m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V0,0263100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật chương V0,026100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật chương V0,0368100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,029tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,075tấn
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V0,23m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6105E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương có kết cấu gạch xây hoặc bê tông).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=2,6 tỷ đồng.+ Chứng minh bằng Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng (có công chứng), kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục công trình (có công chứng) đã được ký giữa nhà thầu, chủ đầu tư và các bên có liên quan để chứng minh công trình đã thi công đúng tiến độ, đảm bảo kỹ mỹ thuật và hóa đơn khối lượng hoàn thành. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).+ Tài liệu chứng minh với quy mô và cấp công trình bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(4)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư phần giá trị công việc đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công tình cấp IV cùng lĩnh vực (có tính chất tương tự, chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);+ Có thời gian tối thiểu 05 năm liên tục gần đây (xác định theo ngày cấp bằng và theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng )56
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư Thủy lợi(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường)33
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường)22
4 Kế toán 1 Trung cấp chuyên ngành kế toán trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép .1
2 Máy đầm cóc .3
3 Máy đầm dùi .3
4 Máy đào .1
5 Máy ủi .1
6 Máy trộn bê tông .3
7 Máy trộn vữa .2
8 Máy thủy bình .1
9 Ô tô .3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->