Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 12:28:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,166,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành; (3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tải tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận Thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông số 2 huyện Bát Xát 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 131,625 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,128 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,376 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,185 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,301 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,174 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,174 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,06 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,44 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 222 | mối nối |
| 11 | Cọc ép âm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,5 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,562 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 103,049 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,776 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,349 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,691 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74,025 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,917 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,861 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,927 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,386 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,034 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,26 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông lót giằng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,138 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,786 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,041 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,153 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,465 | tấn |
| 34 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47,399 | m3 |
| 35 | Trát chân móng dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,55 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,55 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,964 | 100m3 |
| 38 | Bê tông cột, đá 1x2 cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,415 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,861 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,301 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,09 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 152,51 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,147 | 100m2 |
| 44 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,963 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90,395 | m3 |
| 46 | Ván khuôn Dầm (tầng 1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,827 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn dầm (tầng 2+3) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,39 | 100m2 |
| 48 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,391 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,959 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,382 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô tầng 1. đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,19 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,489 | 100m2 |
| 53 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,548 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,055 | tấn |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59,298 | m2 |
| 56 | Láng sê nô dày 1,0 cm, vữa mác 75 (láng trên ô văng) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59,298 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 155,7 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59,298 | m2 |
| 59 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,459 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,971 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,987 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,623 | tấn |
| 63 | Xây gạch 2 lỗ tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,768 | m3 |
| 64 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 182,757 | m3 |
| 65 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,399 | m3 |
| 66 | Thép d10 liên kết ốp trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,044 | tấn |
| 67 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,02 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 151,524 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 395,607 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 547,131 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 529,484 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.190,032 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.719,516 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 275,072 | m2 |
| 75 | Trát ốp trụ+trụ bê tông ngoài nhà, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 103,492 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 103,492 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 182,735 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 639,038 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 821,773 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.514,745 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.514,745 | m2 |
| 82 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,346 | m3 |
| 83 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,082 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87,21 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87,21 | m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,697 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,176 | tấn |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,763 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,763 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 283,441 | m2 |
| 92 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,857 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56,264 | md |
| 95 | Sản xuất cửa mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cửa mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,64 | m2 |
| 97 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Khóa treo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 20 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | tấn |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn bậc thang thăm mái, cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,081 | m3 |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,156 | m2 |
| 102 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 132,71 | m |
| 103 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 94,006 | m2 |
| 104 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 124,442 | m2 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,843 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,386 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 746,344 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 264,307 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 82,328 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn đá tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,128 | m2 |
| 111 | Xây gạch tuynel 6x10,5x22, xây bậc thang cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,789 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 145,2 | m2 |
| 113 | Trát cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 97,091 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 97,091 | m2 |
| 115 | Sản xuất lan can thép inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,191 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,624 | m2 |
| 117 | Quả cầu tay vịn trụ thang | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | quả |
| 118 | Đào móng bậc tam cấp, sâu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,391 | m3 |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,13 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,163 | m3 |
| 121 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,293 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,446 | m2 |
| 123 | Vét rãnh rãnh thoát nước lan 20x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,186 | m2 |
| 124 | ống thoát nước lan can PVC D32 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m |
| 125 | Gia công hoa sắt lan can | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,782 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116,41 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 128,926 | 1m2 |
| 128 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,602 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50 kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 132 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,8 | m2 |
| 133 | Sơn thanh chớp không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,8 | m2 |
| 134 | Cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 98,04 | m2 |
| 135 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 172,8 | m2 |
| 136 | Sản xuất cửa thép hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,061 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,754 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 166,32 | m2 |
| 139 | Trần thạch cao khung xương nổi, chịu nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,074 | m2 |
| 140 | SXLD vách ngăn Compac tiêu chuẩn có độ dày 12mm, không ngấm, không thấm nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,913 | m2 |
| 141 | Ke inox đỡ bàn đá | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 142 | Bàn đá granite lắp chậu rửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,776 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,41 | 100m2 |
| 144 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,443 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,778 | m3 |
| 147 | Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,146 | m3 |
| 148 | Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 118,272 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,586 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | tấn |
| 152 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu >50kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72,6 | cái |
| 153 | Bê tông nền hè giáp rãnh đá 4x6, mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,755 | m3 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47,55 | m2 |
| 155 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,627 | m3 |
| 156 | Lót cát đáy hố ga | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,26 | m3 |
| 157 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,993 | m3 |
| 158 | Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,618 | m2 |
| 159 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 160 | Lấp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 162 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,179 | m3 |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 14 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 10 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 167 | Lắp dựng song chắn rác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 168 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt đồng hồ Công tơ 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 170 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 800x600x250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 179 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x300x180 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 185 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x300x180 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học 1,2m 36w | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 96 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x18w | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x25w | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 198 | Tủ điện phòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 199 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 78 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x35+1x16) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE gân 85/65 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC(1x16+1x10) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC(1x10+1x6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x10+1x6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 290 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 610 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 870 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 61 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 870 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 900 | m |
| 218 | Móc treo quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 219 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | bình |
| 220 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bình |
| 221 | Giá treo bình cứu hỏa, loại giá treo 3 bình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 222 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 223 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 224 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57 | m |
| 225 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 226 | Bật đỡ dây F8 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 227 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cọc |
| 228 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cọc |
| 229 | Đào rãnh tiếp địa, sâu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,758 | m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,758 | m3 |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,17 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,43 | 100m |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=125mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=125mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 237 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=125mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp tê CB chéo nhựa PVC d=125/110mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê chéo nhựa PVC d=110mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 242 | Lắp tê CB chéo nhựa PVC d=110/90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 243 | Lắp tê CB chéo nhựa PVC d=110/34mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 246 | Lắp tê CB chéo nhựa PVC d=90/34mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=34mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 250 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 251 | Rọ chắn rác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,58 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,9 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 256 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 258 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 260 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê thu PP-R d=32x25x32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 270 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D32 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D32 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 273 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 276 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 278 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 280 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay Inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 281 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 282 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 283 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 284 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,383 | m3 |
| 285 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,145 | 100m3 |
| 286 | Đắp cát nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,538 | m3 |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 288 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,459 | m3 |
| 289 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 290 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,166 | tấn |
| 291 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,736 | m3 |
| 292 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 293 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,22 | tấn |
| 294 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 295 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50 kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 296 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >250 kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 297 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,969 | m3 |
| 298 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,07 | m3 |
| 299 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,726 | m2 |
| 300 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,726 | m2 |
| 301 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,726 | m2 |
| 302 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,711 | m2 |
| 303 | Cút sành | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 304 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 120,451 | m3 |
| 305 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,907 | tấn |
| 306 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,275 | tấn |
| 307 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 76,949 | 10m2 |
| 308 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,857 | 100m2 |
| 309 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,6 | m3 |
| 310 | Đắp cát nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,2 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84,416 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,762 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.603,912 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 641,483 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 89,349 | m2 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 79,484 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 67,525 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 893,487 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.470,087 | m2 |
| 10 | Vét chỉ lõm 50x20 nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 137,491 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 137,491 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 137,491 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác D90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 22 | Tủ điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ dây D40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 92,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,819 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,754 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 388,584 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,21 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 92,28 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 396,816 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao chịu ẩm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 92,28 | m2 |
| 9 | Ke inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bàn đá | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,184 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo giấy vs | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,34 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van đường kính van 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đường kính van 25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê đều D32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê đều D25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu D32/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu D25/20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren ngoài D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đầu ren trong bằng đồng D32 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đầu ren ngoài bằng đồng D32 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép nối D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp ống nhựa PVC D125 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 35 | Lắp ống nhựa PVC D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,71 | 100m |
| 36 | Lắp ống nhựa PVC D90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp ống nhựa PVC D34 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê PVC D125 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PVC D125 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch PVC D125 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y PVC D125/110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y PVC D125/90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y PVC D110/34 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa D125 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 53 | Vách compact | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63,828 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D275-1x25w | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 320 | m |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,118 | 100m3 |
| 60 | Láng vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,209 | m2 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,525 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,8 | m3 |
| 63 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,8 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,375 | 100m |
| 65 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,242 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,88 | m3 |
| 68 | Rải bạt kẻ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,576 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,64 | m3 |
| 70 | Cắt khe co giãn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,095 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành; (3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ôtô tải tự đổ ≤ 10 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Vận Thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi