Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863142-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210817259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 12:28:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,166,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành; (3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tải tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận Thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Trường Trung học phổ thông số 2 huyện Bát Xát
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
1Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V131,625m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,128100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,376tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,185tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,301tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,174tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,174tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,06100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,44100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V222mối nối
11Cọc ép âmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,562100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V103,049m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,776100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,349m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,691m3
19Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,24100m2
20Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74,025m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,917100m2
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,861m3
23Ván khuôn cổ móng cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,538100m2
24SXLD cốt thép móng, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,927tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,386tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,034tấn
27Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,26m3
28Ván khuôn cho bê tông lót giằng móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,337100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,138m3
30Ván khuôn giằng móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,786100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,041tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,153tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,465tấn
34Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47,399m3
35Trát chân móng dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,55m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,55m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,964100m3
38Bê tông cột, đá 1x2 cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,415m3
39Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,861100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,301tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,09tấn
42Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V152,51m3
43Ván khuôn sàn máiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,147100m2
44SXLD cốt thép sàn mái, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,963tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90,395m3
46Ván khuôn Dầm (tầng 1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,827100m2
47Ván khuôn dầm (tầng 2+3)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,39100m2
48SXLD cốt thép dầm, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,391tấn
49SXLD cốt thép dầm, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,959tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,382tấn
51Bê tông lanh tô tầng 1. đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,19m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,489100m2
53SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,548tấn
54SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,055tấn
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V59,298m2
56Láng sê nô dày 1,0 cm, vữa mác 75 (láng trên ô văng)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V59,298m2
57Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V155,7m
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V59,298m2
59Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,459m3
60Ván khuôn cầu thang thườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,971100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,987tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,623tấn
63Xây gạch 2 lỗ tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,768m3
64Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V182,757m3
65Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,399m3
66Thép d10 liên kết ốp trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,044tấn
67Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,02m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V151,524m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V395,607m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V547,131m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V529,484m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.190,032m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.719,516m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V275,072m2
75Trát ốp trụ+trụ bê tông ngoài nhà, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V103,492m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V103,492m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V182,735m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V639,038m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V821,773m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.514,745m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.514,745m2
82Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,346m3
83Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,082m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87,21m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87,21m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,697m3
87Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,154100m2
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,176tấn
89Sản xuất xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,763tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,763tấn
91Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V283,441m2
92Lợp mái tôn dày 0,45mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,857100m2
93Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,433100m2
94Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56,264md
95Sản xuất cửa máiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012tấn
96Lắp dựng cửa máiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,64m2
97Bản lề + chốt móc khóaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
98Khóa treoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
99Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 20 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,023tấn
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn bậc thang thăm mái, cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,081m3
101Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,156m2
102Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V132,71m
103Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V94,006m2
104Quét Sika chống thấm sê nô máiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V124,442m2
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,843100m3
106Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,386m3
107Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V746,344m2
108Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V264,307m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V82,328m2
110Lát nền, sàn đá tự nhiên, vữa XM M75, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,128m2
111Xây gạch tuynel 6x10,5x22, xây bậc thang cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,789m3
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V145,2m2
113Trát cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V97,091m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V97,091m2
115Sản xuất lan can thép inoxTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,191tấn
116Lắp dựng lan canTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,624m2
117Quả cầu tay vịn trụ thangTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1quả
118Đào móng bậc tam cấp, sâu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,391m3
119Đắp cát nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,13m3
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,163m3
121Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,293m3
122Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,446m2
123Vét rãnh rãnh thoát nước lan 20x50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,186m2
124ống thoát nước lan can PVC D32Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088100m
125Gia công hoa sắt lan canTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,782tấn
126Lắp dựng hoa sắt lan canTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116,41m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V128,9261m2
128Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,188m3
129Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chớpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,118100m2
130Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chớpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,602tấn
131Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50 kgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45cái
132Trát thanh chớp, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,8m2
133Sơn thanh chớp không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64,8m2
134Cửa nhôm hệ kính 6.38mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V98,04m2
135Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V172,8m2
136Sản xuất cửa thép hộpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,061tấn
137Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,754m2
138Lắp dựng cửa khung sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V166,32m2
139Trần thạch cao khung xương nổi, chịu nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,074m2
140SXLD vách ngăn Compac tiêu chuẩn có độ dày 12mm, không ngấm, không thấm nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,913m2
141Ke inox đỡ bàn đáTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
142Bàn đá granite lắp chậu rửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,776m2
143Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,41100m2
144Đào rãnh thoát nước, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,443m3
145Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,039100m3
146Đắp cát nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,778m3
147Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,146m3
148Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V118,272m2
149Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,586m3
150Ván khuôn gỗ nắp đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,114100m2
151Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09tấn
152Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu >50kgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72,6cái
153Bê tông nền hè giáp rãnh đá 4x6, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,755m3
154Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47,55m2
155Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,627m3
156Lót cát đáy hố gaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,26m3
157Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,993m3
158Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,618m2
159Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,44m2
160Lấp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,007m3
161Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009tấn
162Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,179m3
163Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,128100m2
164Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
165Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 14 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009tấn
166Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 10 mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02tấn
167Lắp dựng song chắn rácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,44m2
168Lắp đặt hộp công tơTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
169Lắp đặt đồng hồ Công tơ 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
170Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 800x600x250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
171Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
173Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
174Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
175Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
179Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x300x180Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2hộp
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
182Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
183Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
184Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
185Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x300x180Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
187Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
188Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
189Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
190Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học 1,2m 36wTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V96bộ
191Lắp đặt đèn ốp trần 1x18wTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38bộ
192Lắp đặt đèn ốp trần 1x25wTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24bộ
193Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
194Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56cái
195Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
196Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiềuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
197Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
198Tủ điện phòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12hộp
199Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
200Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
201Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
204Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V78cái
205Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x35+1x16)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V150m
206Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE gân 85/65Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V150m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC(1x16+1x10)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC(1x10+1x6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17m
209Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60m
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V290m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V610m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V870m
214Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61m
215Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V870m
216Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60m
217Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V900m
218Móc treo quạt trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
219Bình cứu hoả CO2 MT3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24bình
220Bình cứu hoả MFZ4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bình
221Giá treo bình cứu hỏa, loại giá treo 3 bìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
222Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bộ
223Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
224Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57m
225Kéo rải dây chống sét loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V120m
226Bật đỡ dây F8Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
227Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cọc
228Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cọc
229Đào rãnh tiếp địa, sâu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,758m3
230Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,758m3
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,42100m
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,2100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,17100m
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,43100m
235Lắp đặt tê nhựa PVC d=125mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
236Lắp đặt cút nhựa PVC d=125mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26cái
237Lắp đặt chếch nhựa PVC d=125mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
238Lắp tê CB chéo nhựa PVC d=125/110mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
240Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
241Lắp đặt tê chéo nhựa PVC d=110mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
242Lắp tê CB chéo nhựa PVC d=110/90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
243Lắp tê CB chéo nhựa PVC d=110/34mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
245Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35cái
246Lắp tê CB chéo nhựa PVC d=90/34mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
247Lắp đặt chếch nhựa PVC d=34mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
248Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
249Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
250Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
251Rọ chắn rácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
252Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
253Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,58100m
254Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,9100m
255Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,4100m
256Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
257Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
258Lắp đặt van nhựa PP-R d=32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
259Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
260Lắp đặt van phao d=25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
261Lắp đặt cút nhựa PP-R d=32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
262Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52cái
263Lắp đặt cút nhựa PP-R d=20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52cái
264Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52cái
265Lắp đặt tê nhựa PP-R d=32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
266Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19cái
267Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
268Lắp đặt tê thu PP-R d=32x25x32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
269Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
270Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D32Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
271Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D32Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
272Lắp đặt Kép nối PP-R D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52cái
273Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
274Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bộ
275Lắp đặt vòi chậu rửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bộ
276Lắp đặt gương soiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
277Lắp đặt chậu xí bệtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20bộ
278Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
279Lắp đặt chậu tiểu namTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16bộ
280Lắp đặt giá để xà bông rửa tay InoxTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
281Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh InoxTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
282Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bể
283Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bể
284Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,383m3
285Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,145100m3
286Đắp cát nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,538m3
287Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049100m3
288Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,459m3
289Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
290Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,166tấn
291Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,736m3
292Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,031100m2
293Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,22tấn
294Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
295Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50 kgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
296Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >250 kgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
297Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,969m3
298Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,07m3
299Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,726m2
300Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,726m2
301Quét nước ximăng 2 nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,726m2
302Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,711m2
303Cút sànhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
304Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V120,451m3
305Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,907tấn
306Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,275tấn
307Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V76,94910m2
308Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,857100m2
309Đào đất đặt dường ống, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,6m3
310Đắp cát nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,2m3
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84,416m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,762m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.603,912m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V641,483m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V89,349m2
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V79,484m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V67,525m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V893,487m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.470,087m2
10Vét chỉ lõm 50x20 nhà vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V137,491m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V137,491m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V137,491m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,06100m
19Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
20Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
21Rọ chắn rác D90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
22Tủ điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25m
26Ống nhựa bảo vệ dây D40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25m
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CŨ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V92,28m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,819m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,754m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V388,584m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,21m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V92,28m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V396,816m2
8Trần thạch cao chịu ẩmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V92,28m2
9Ke inoxTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
10Bàn đáTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,184m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20bộ
14Lắp đặt kệ xà phòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
15Lắp đặt giá treo giấy vsTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
16Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,38100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,44100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,34100m
20Lắp đặt van đường kính van 32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt van đường kính van 25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
25Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
26Lắp đặt tê đều D32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
27Lắp đặt tê đều D25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
28Lắp đặt tê thu D32/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
29Lắp đặt tê thu D25/20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
30Lắp đặt tê ren ngoài D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
31Lắp đầu ren trong bằng đồng D32Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đầu ren ngoài bằng đồng D32Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
33Lắp đặt kép nối D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
34Lắp ống nhựa PVC D125Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,42100m
35Lắp ống nhựa PVC D110Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,71100m
36Lắp ống nhựa PVC D90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,28100m
37Lắp ống nhựa PVC D34Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,16100m
38Lắp đặt tê PVC D125Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt cút PVC D125Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
40Lắp đặt chếch PVC D125Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
41Lắp đặt Y PVC D125/110Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
42Lắp đặt Y PVC D125/90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
43Lắp đặt cút PVC D110Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
44Lắp đặt chếch PVC D110Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
45Lắp đặt Y PVC D110Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
46Lắp đặt Y PVC D110/34Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
47Lắp đặt chếch PVC D90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
48Lắp đặt tê PVC D90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
49Lắp đặt chếch PVC D34Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
50Lắp nút bịt nhựa D125Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
51Lắp nút bịt nhựa D110Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
52Lắp nút bịt nhựa D90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
53Vách compactTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63,828m2
54Lắp đặt các loại đèn ốp trần D275-1x25wTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24bộ
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
56Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V320m
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,65100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,118100m3
60Láng vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,209m2
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,525m3
62Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,8m3
63Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,8m3
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,375100m
65Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,242m2
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,358100m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,88m3
68Rải bạt kẻTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,576100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,64m3
70Cắt khe co giãnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,09510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành; (3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
6 Ôtô tải tự đổ ≤ 10 tấn Còn sử dụng tốt3
7 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
8 Vận Thăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->