Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872736-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210872313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 12:22:00 đến ngày 2021-09-06 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,292,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Chiếu sáng tuyến đường trục khu vực trung tâm xã Bảo Khê, TP Hưng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, Địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV, địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phương Trang; Địa chỉ: số 55 đường Nguyễn Biểu, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú; Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, Địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV, địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, Địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV, địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, Địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: ............................; Fax: ............................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSMT31 tủ
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Theo HSMT43m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2Theo HSMT1.804m
4Rải cáp ngầmTheo HSMT18,47100m
5Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Theo HSMT1,46100m
6Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànTheo HSMT1.804m
7Rải dây thép địaTheo HSMT180,410 m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSMT6,19100m
9Đầu cốt đồng từ M6 đến M10Theo HSMT550cái
10Đầu cốt đồng M25Theo HSMT16cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo HSMT32cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSMT59,810 đầu cốt
13Lắp đèn LED-100W trên cột thép 8mTheo HSMT53bộ
14Lắp đèn pha LED-200W trên cột 14mTheo HSMT8bộ
15Lắp đèn LED-120W trên cột BTLT cao 10mTheo HSMT4bộ
16Lắp đặt lại đèn LED-120W hiện có trên cột BTLT cao 10mTheo HSMT2bộ
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSMT16,69100m
18Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80Theo HSMT84m
19Ống thép đen D88,3/80 dày 4mm bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT63m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo HSMT0,63100m
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo HSMT531 cột
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo HSMT531 cần đèn
23Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT53bảng
24Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSMT1061 đầu cáp
25Lắp của cộtTheo HSMT53cửa
26Làm đầu cáp khôTheo HSMT1061 đầu cáp
27Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyTheo HSMT21 cột
28Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m (Áp dụng lắp lọng đèn bán nguyệt)Theo HSMT21 cần đèn
29Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT2bảng
30Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSMT41 đầu cáp
31Lắp của cộtTheo HSMT2cửa
32Làm đầu cáp khôTheo HSMT41 đầu cáp
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT6,845m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSMT2,321m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,055100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,676m3
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Theo HSMT2,1m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT1,644m3
39Khung móng tủ M16x200x500x650Theo HSMT2cái
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT6,429m3
41Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (Gạch tận dụng)Theo HSMT3,559m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT244,993m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSMT97,6531m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,654100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT3,392m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT25,97m3
47Khung móng cột M16x240x240x525Theo HSMT53chiếc
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSMT0,804tấn
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT215,631m3
50Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (gạch tận dụng)Theo HSMT219,023m2
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT38,72m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSMT13,111m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,194100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,882m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,276m3
56Khung móng cột M24x1500x8Theo HSMT2bộ
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSMT0,102tấn
58Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSMT1,202100kg
59Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSMT0,537100kg
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT5,952m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT5,952m3
62Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (gạch tận dụng)Theo HSMT37,1m2
63Chụp cột liền cần đôi lắp trên cột BTLTTheo HSMT2cái
64Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mTheo HSMT41 bộ
65Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡTheo HSMT7,65kg
66Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo HSMT1bộ
67Kẹp xiết KX-ABC-4x35Theo HSMT10bộ
68Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo HSMT10cái
69Tấm treo MT-ABC-20 (Mã ốp θ20)Theo HSMT10cái
70Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7mmTheo HSMT32cái
71Ghíp nối cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông IPCTheo HSMT22
72Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo HSMT22cái
73Bịt đầu cáp dây vặn xoắnTheo HSMT16cái
74Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT571 bộ
75Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSMT111 bộ
76Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT714,5m2
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSMT414,411m3
78Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT100,03m3
79Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSMT100,03m3
80Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT14.290viên
81Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSMT14,291000v
82Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo HSMT1.429m
83Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSMT4,287100m2
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT257,22m3
85Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSMT0,715100m3
86Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Zic Zắc (tính 10% vật liệu)Theo HSMT714,5m2
87Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSMT157,19m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSMT1,572100m3
89Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT7,2m2
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSMT4,441m3
91Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT1,08m3
92Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSMT1,08m3
93Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT120viên
94Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSMT0,121000v
95Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo HSMT12m
96Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSMT0,036100m2
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT2,76m3
98Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSMT0,007100m3
99Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Zic Zắc (tính 10% vật liệu)Theo HSMT7,2m2
100Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSMT1,68m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSMT0,017100m3
102Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo HSMT0,328100m2
103Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT11,48m3
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSMT7,381m3
105Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT3,69m3
106Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSMT3,69m3
107Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT820viên
108Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSMT0,821000v
109Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo HSMT41m2
110Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSMT0,205100m2
111Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSMT0,115100m3
112Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSMT0,328100m2
113Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSMT14,76m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSMT0,148100m3
115Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSMT75cái
B Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo HSMT681 vị trí
2Thí nghiệm cáp lượng, điện áp ≤1 (KV)Theo HSMT61 sợi, 1 ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5KW2
2 Máy trộn Bê tông 250 lít1
3 Máy đầm cóc 70 kg2
4 Xe tải cần cẩu 5 T1
5 Máy hàn điện 23KW1
6 Máy đào 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->