Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 12:22:00 đến ngày 2021-09-06 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chiếu sáng tuyến đường trục khu vực trung tâm xã Bảo Khê, TP Hưng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, Địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV, địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, Địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: ............................; Fax: ............................ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 3 | 1 tủ |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Theo HSMT | 43 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Theo HSMT | 1.804 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT | 18,47 | 100m |
| 5 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Theo HSMT | 1,46 | 100m |
| 6 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Theo HSMT | 1.804 | m |
| 7 | Rải dây thép địa | Theo HSMT | 180,4 | 10 m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT | 6,19 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng từ M6 đến M10 | Theo HSMT | 550 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo HSMT | 32 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSMT | 59,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đèn LED-100W trên cột thép 8m | Theo HSMT | 53 | bộ |
| 14 | Lắp đèn pha LED-200W trên cột 14m | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đèn LED-120W trên cột BTLT cao 10m | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lại đèn LED-120W hiện có trên cột BTLT cao 10m | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSMT | 16,69 | 100m |
| 18 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 | Theo HSMT | 84 | m |
| 19 | Ống thép đen D88,3/80 dày 4mm bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 63 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo HSMT | 0,63 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSMT | 53 | 1 cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo HSMT | 53 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 53 | bảng |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSMT | 106 | 1 đầu cáp |
| 25 | Lắp của cột | Theo HSMT | 53 | cửa |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 106 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | Theo HSMT | 2 | 1 cột |
| 28 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m (Áp dụng lắp lọng đèn bán nguyệt) | Theo HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 2 | bảng |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 31 | Lắp của cột | Theo HSMT | 2 | cửa |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 6,845 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSMT | 2,32 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,676 | m3 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo HSMT | 2,1 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 1,644 | m3 |
| 39 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 6,429 | m3 |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (Gạch tận dụng) | Theo HSMT | 3,559 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 244,993 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSMT | 97,653 | 1m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,654 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 3,392 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 25,97 | m3 |
| 47 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo HSMT | 53 | chiếc |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSMT | 0,804 | tấn |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 215,631 | m3 |
| 50 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (gạch tận dụng) | Theo HSMT | 219,023 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 38,72 | m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSMT | 13,11 | 1m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,882 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,276 | m3 |
| 56 | Khung móng cột M24x1500x8 | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSMT | 0,102 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSMT | 1,202 | 100kg |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSMT | 0,537 | 100kg |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 5,952 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 5,952 | m3 |
| 62 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (gạch tận dụng) | Theo HSMT | 37,1 | m2 |
| 63 | Chụp cột liền cần đôi lắp trên cột BTLT | Theo HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 65 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ | Theo HSMT | 7,65 | kg |
| 66 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Kẹp xiết KX-ABC-4x35 | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo HSMT | 10 | cái |
| 69 | Tấm treo MT-ABC-20 (Mã ốp θ20) | Theo HSMT | 10 | cái |
| 70 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7mm | Theo HSMT | 32 | cái |
| 71 | Ghíp nối cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông IPC | Theo HSMT | 22 | |
| 72 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo HSMT | 22 | cái |
| 73 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Theo HSMT | 16 | cái |
| 74 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 57 | 1 bộ |
| 75 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSMT | 11 | 1 bộ |
| 76 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 714,5 | m2 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSMT | 414,41 | 1m3 |
| 78 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 100,03 | m3 |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 100,03 | m3 |
| 80 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 14.290 | viên |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 14,29 | 1000v |
| 82 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo HSMT | 1.429 | m |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 4,287 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 257,22 | m3 |
| 85 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 86 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Zic Zắc (tính 10% vật liệu) | Theo HSMT | 714,5 | m2 |
| 87 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSMT | 157,19 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSMT | 1,572 | 100m3 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 7,2 | m2 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSMT | 4,44 | 1m3 |
| 91 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 1,08 | m3 |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 1,08 | m3 |
| 93 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 120 | viên |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,12 | 1000v |
| 95 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo HSMT | 12 | m |
| 96 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 2,76 | m3 |
| 98 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 99 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Zic Zắc (tính 10% vật liệu) | Theo HSMT | 7,2 | m2 |
| 100 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSMT | 1,68 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 102 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 11,48 | m3 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSMT | 7,38 | 1m3 |
| 105 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 3,69 | m3 |
| 106 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 3,69 | m3 |
| 107 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 820 | viên |
| 108 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,82 | 1000v |
| 109 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo HSMT | 41 | m2 |
| 110 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 113 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSMT | 14,76 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 115 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT | 75 | cái |
| B | Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo HSMT | 68 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lượng, điện áp ≤1 (KV) | Theo HSMT | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 2 | Máy trộn Bê tông | 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 70 kg | 2 |
| 4 | Xe tải cần cẩu | 5 T | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 6 | Máy đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi