Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870060-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210865269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 12:41:00 đến ngày 2021-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,544,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi (hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó: + 01 cán bộ Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi.+ 01 cán bộ tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, đo góc, đo kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất, đá, vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lu lèn đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo kè đường, cứng hóa mặt đường giao thông nông thôn khu Hang Nấm và cải tạo hồ Hang Nấm, xã Nghĩa Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên , địa chỉ: Số 79, đường Nguyên Hồng, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô 02-N33, khu dân cư số 2, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên , địa chỉ: Số 79, đường Nguyên Hồng, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Điệp- Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. - Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào nạo vét lòng hồ, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT368,4338100m3
2San đầm đất tại sân bóng số 1 (cách hồ 700m), độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đất đào lòng hồ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20100m3
3San đầm đất tại sân bóng số 2 (cách hồ 1.400m), độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đất đào lòng hồ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20100m3
4Đắp đất nền đường 3 tuyến đường nội đồng (cách hồ trung bình 1.200m), độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đất đào lòng hồ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17100m3
5Vận chuyển đất còn lại không tận dụng đổ tại vị trí ao lấp (cách hồ 500m), đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT311,4338100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2688100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0007100m3
3Vận chuyển đất không tận dụng để san lấp ao (cách hồ 500m), đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2681100m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,092100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,1m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại I)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1288100m3
7Rải ni lông chống mất nước bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,805100m2
8Nhựa đường làm khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,568kg
C MƯƠNG XÂY
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,58m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1376100m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,4m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT528,6m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,1m2
6Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5675100m2
7Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,91m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3986tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1504100m2
10Lắp các thanh giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5231100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0879100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2132100m3
D KÈ MÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,2721100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,894100m3
3Vận chuyển đất không tận dụng đổ tại ao lấp (cách hồ 500m), đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,3781100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT206,26m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT139,16m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT417,49m3
7Rải vải địa kỹ thuật mái hồQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,9164100m2
8Ống nhựa PVC D34Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT396m
9Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9331100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi (hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó: + 01 cán bộ Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi.+ 01 cán bộ tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình giao thông21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc) đo cao độ, đo góc, đo kích thước1
2 Máy đào đào xúc đất, đá3
3 Máy đầm bàn đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi đầm bê tông2
5 Máy đầm cóc đầm đất2
6 Máy trộn vữa trộn vữa xây, trát2
7 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
8 Máy bơm nước bơm nước3
9 Ô tô tự đổ vận chuyển đất, đá, vật liệu xây dựng2
10 Máy lu lu lèn đất1
11 Máy ủi san ủi đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->