Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 13:13:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,896,517,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Trong đó có các hạng mục sau: Đào đắp đất, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng rãnh bê tông cốt thép, gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép, hệ thống điện sinh hoạt (đường dây 0,4kV). Hoặc có các hợp đồng sau: + Hợp đồng có hạng muc: Đào đắp đất, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng rãnh bê tông cốt thép, gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép;+ Hợp đồng có hạng muc: Hệ thống điện sinh hoạt (đường dây 0,4kV);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.800.000.000VND; Trong đó: + Hợp đồng hạng muc: Đào đắp đất, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng rãnh bê tông cốt thép, gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng tối thiểu: 1.500.000.000 VND+ Hợp đồng có hạng muc: Hệ thống điện sinh hoạt (đường dây 0,4kV) có Giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng tối thiểu: 300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành: Giao thông hoặc Kỹ thuật đô thị, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành: Giao thông hoặc Kỹ thuật đô thị, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông Trong đó có các hạng mục sau: Đào đắp đất, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng rãnh bê tông cốt thép, gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành: Điện. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục Hệ thống điện sinh hoạt (đường dây 0,4kV);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,6m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 16T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thang nâng người hoặc xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chiều cao nâng ≥12m, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3T; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Xây lắp Mở rộng mặt bằng dân cư thôn Phú Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân;
Địa chỉ: Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên.
Số điện thoại: 0257.3858412 Fax: 0257.3858412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ: 68 Trần Phú, Thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, Phú Yên + Điện thoại : 0257.3872145 - Fax: 0257.3872252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 326,945 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,8052 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1279 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,1269 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8579 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt và cung cấp cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm ( L=2,95 m) | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt và cung cấp cột và biển báo tròn, D= 70cm ( L=3,05 m) | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0019 | tấn |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 1,45 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,86 | m3 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2905 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp ống nhựa PVC ĐK 42 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 41,5 | m |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,78 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) | 2,9045 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1688 | 100m2 |
| 7 | Vữa lót móng M100, | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,39 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,2 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4032 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2473 | 100m3 |
| D | RÃNH + BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 90,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 7,8399 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 31,54 | m3 |
| 4 | Cung cấp thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 152,31 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1923 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1794 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 6,42 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4248 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,527 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5686 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 723,84 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 112 | 1cấu kiện |
| 13 | ống nhựa đường kính 27 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 142,2 | m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5939 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4632 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0283 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 1,99 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,45 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,74 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1843 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Móng trụ BTLT đơn MT-1 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | móng |
| 2 | Móng trụ BTLT đơn MG-1 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | móng |
| 3 | Cột BTLT 8,5m PC.I 8,5-160-4,3 K=2 TCVN 5847:2016 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | trụ |
| 4 | Lắp bộ tiếp địa đường dây LR-4 (Hạ thế) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | Vị trí |
| 5 | Lắp kẹp néo dây ABC : PA | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | bộ |
| 6 | Lắp móc treo dây ABC | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 7 | Lắp Bulong móc | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 8 | Lắp cùm giá móc | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đai inox 20x0,4mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 10 | Kéo dây LV-ABC 4x70 | Theo chương V (E-HSMT) | 426,1 | m |
| 11 | Đầu cus đồng nhôm 70 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 12 | Tủ điện hạ thế | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Vật tư - nhân công khác (Dz hạ thế) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | t.bộ |
| 14 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐZ 0,4KV | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Trong đó có các hạng mục sau: Đào đắp đất, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng rãnh bê tông cốt thép, gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép, hệ thống điện sinh hoạt (đường dây 0,4kV). Hoặc có các hợp đồng sau: + Hợp đồng có hạng muc: Đào đắp đất, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng rãnh bê tông cốt thép, gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép;+ Hợp đồng có hạng muc: Hệ thống điện sinh hoạt (đường dây 0,4kV);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.800.000.000VND; Trong đó: + Hợp đồng hạng muc: Đào đắp đất, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng rãnh bê tông cốt thép, gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng tối thiểu: 1.500.000.000 VND+ Hợp đồng có hạng muc: Hệ thống điện sinh hoạt (đường dây 0,4kV) có Giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng tối thiểu: 300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành: Giao thông hoặc Kỹ thuật đô thị, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành: Giao thông hoặc Kỹ thuật đô thị, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông Trong đó có các hạng mục sau: Đào đắp đất, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng rãnh bê tông cốt thép, gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành: Điện. Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục Hệ thống điện sinh hoạt (đường dây 0,4kV);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,6m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 5 |
| 3 | Máy đầm | Trọng tải ≥ 16T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 4 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 5 | Thang nâng người hoặc xe nâng người | Có chiều cao nâng ≥12m, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3T; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | . | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại | . | 3 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi