Gói thầu: Sản xuất, nhân bản tài liệu truyền thông tuyên truyền về Dân số năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sản xuất, nhân bản tài liệu truyền thông tuyên truyền về Dân số năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824213 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN TP cấp thực hiện hoạt động dân số, KH kiểm soát MCBGTKS, KH phát triển TLTV người Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 13:09:00 đến ngày 2021-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,864,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.297.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459.400.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.405.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.216.080.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế, đồ họa, chế bản |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên ngành thiết kế, đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp thuộc chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề biên tập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đã từng biên tập ấn phẩm có nội dung tương tự như sản phẩm gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ghi kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy hiện bản và máy ghi kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt xén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xén 3 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 04 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy in màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 06 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ghim sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghim hai đầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gấp 3 vạch trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Nhà xưởng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có mặt bằng nhà xưởng sản xuất trên diện tích >= 1.000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất, nhân bản tài liệu truyền thông tuyên truyền về Dân số năm 2021 Sản xuất, nhân bản tài liệu truyền thông tuyên truyền về Dân số 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN TP cấp thực hiện hoạt động dân số, KH kiểm soát MCBGTKS, KH phát triển TLTV người Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ của hàng hóa - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực). b) Có tài liệu chứng minh dịch vụ do nhà thầu cung cấp được sản xuất trong quy trình đáp ứng các tiêu chuẩn sau: - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ đáp ứng Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Có tài liệu kiểm tra chứng minh các mẫu nguyên vật liệu (Kẽm in, mực in) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương) - Có tài liệu chứng minh nguồn gốc nguyên vật liệu chính (giấy) do nhà thầu dùng trong sản xuất được chứng nhận và đảm bảo tính trách nhiệm với cộng đồng, xã hội, không có nguồn gốc từ việc khai thác gỗ trái phép hoặc do phá hoại rừng trái phép (Chứng nhận FSC hoặc tương đương) * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính; Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Dân số -KHHGĐ Hà Nội
Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 0243 8264785
fax: 0243 8264785 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Quang Huy, Chi cục trưởng Chi cục Dân số -KHHGĐ Hà Nội Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 8264785 fax: 0243 8264785 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Truyền thông Nghiệp vụ Chi cục Dân số -KHHGĐ Hà Nội Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 8264785 fax: 0243 8264785 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Dân số -KHHGĐ Hà Nội Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 8264785 fax: 0243 8264785 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm viên uống tránh thai (Bảng kiểm sử dụng viên uống tránh thai) | - Thiết kế, chế bản, in gia công hoàn thiện- Kích thước: 13cm x 19cm.- Giấy Couche 230g/m2.- In 4 màu, 2 mặt- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Không có sai sót về chính tả. Chất lượng: in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy, không thiếu trang, không lộn trang. Hình ảnh minh họa rõ nét. | Tờ | 8.000 | |
| 2 | Sách lật Giúp bạn lựa chọn các biện pháp tránh thai | -Thiết kế, chế bản, in, gia công và hoàn thiện- 16 trang cả bìa. KT: 10cm x 20cm- Giấy Couche 230g/m2, In 4 màu .- Bìa cán mờ mặt ngoài- Gia công bế gấp, đóng lồng cắt xén thành phẩm.- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh minh họa sắc nét và màu sắc bắt mắt người đọc. Không có sai sót về chính tả.- Chất lượng in XBP: in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy, không thiếu trang, không lộn trang, các bài viết đúng nội dung được phê duyệt. Hình ảnh rõ nét.- Chất lượng gia công XBP: sản phẩm phải đảm bảo không bị nhăn hoặc bị bẩn, chữ số trang chồng khít lên nhau. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm | Quyển | 10.000 | |
| 3 | Sách mỏng hướng dẫn thuốc uống tránh thai (Thuốc viên uống tránh thai) | - Thiết kế, chế bản, in, gia công và hoàn thiện- 20 trang cả bìa. KT: 13cm x 19cm- Giấy: Bìa Couche 120 g/m2 cán mờ, ruột Couche 70g/m2.- Bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 mầu đen gia công đóng lồng.- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh minh họa sắc nét và màu sắc bắt mắt. Không có sai sót về chính tả.- Chất lượng in XBP: in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy, không thiếu trang, không lộn trang, các bài viết đúng nội dung được phê duyệt. Hình ảnh rõ nét.- Chất lượng gia công XBP: sản phẩm phải đảm bảo không bị nhăn hoặc bị bẩn, chữ số trang chồng khít lên nhau. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm | Quyển | 8.000 | |
| 4 | Tờ gấp chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên, tiền hôn nhân (An toàn SKSS cho vị thành niên) | - Chế bản, in gia công- Kích thước: A4 (21cm x 29,7cm), bế gấp.- Giấy Couche 250g/m2.- In 4 màu 2 mặt.- Xin giấy phép xuất bản- Chế bản theo đúng nội dung chủ đầu tư yêu cầu. Hình ảnh sắc nét. In không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy, | Tờ | 50.000 | |
| 5 | Sách mỏng "Chăm sóc SKSS vị thành niên" | - Thiết kế, chế bản, In, gia công hoàn thiện sách- 72 trang cả bìa. KT: 10,5cm x 15cm- Chất liệu giấy: Bìa couche 230 g/m2 cán mờ, ruột couche 100 g/m2- In 4 màu 2 mặt, gia công: phay keo gáy.- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt. Không có sai sót về chính tả.- Chất lượng in XBP: in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy, không thiếu trang, không lộn trang, các bài viết đúng nội dung được phê duyệt. Hình ảnh rõ nét ảnh in ra màu sắc đúng với màu sắc của ảnh gốc.- Chất lượng gia công XBP: Các sản phẩm phải đảm bảo không bị nhăn hoặc bị bẩn, chữ số trang chồng khít lên nhau. Vào bìa cân gáy, đảm bảo độ dày của gáy sách bằng bụng sách. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm. | Quyển | 20.000 | |
| 6 | Tờ gấp Hiểu biết đầy đủ để có hành động đúng trong chăm sóc SKSS thanh niên, tiền hôn nhân | - Chế bản, in gia công- Kích thước: A4(21cm x 29,7cm), bế gấp.- Giấy Couche 250g/m2.- In 4 màu 2 mặt.- Xin giấy phép xuất bản- Chế bản theo đúng nội dung chủ đầu tư yêu cầu. Hình ảnh sắc nét. In không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy, | Tờ | 50.000 | |
| 7 | Sách Tài liệu truyền thông cho Ban chủ nhiệm CLB, cán bộ tư vấn CSSKSS trong các mô hình tiền hôn nhân (Tài liệu tuyên truyền tư vấn về sức khỏe sinh sản vị thành niên thanh niên và sinh hoạt câu lạc bộ tiền hôn nhân) | - Chế bản, in, gia công và hoàn thiện- 16 trang cả bìa. KT: 20.5cm x29.5cm - Chất liệu giấy: Bìa Couche 230g/m2 cán mờ, ruột Couche 100g/m2- Bìa in 4 màu 2 mặt, ruột in 2 màu 2 mặt, gia công đóng ghim lồng.- Xin giấy phép xuất bản- Chế bản theo đúng nội dung chủ đầu tư yêu cầu. Hình ảnh sắc nét. In không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy. Các sản phẩm phải đảm bảo không bị nhăn hoặc bị bẩn, chữ số trang chồng khít lên nhau. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm. | Quyển | 2.500 | |
| 8 | Sách mỏng "Tư vấn kiến thức chăm sóc sức khỏe tiền hôn nhân" | - Thiết kế, chế bản, In, gia công hoàn thiện sách- 82 trang cả bìa. KT: 10,5cm x 15cm- Chất liệu giấy: Bìa couche 230 g/m2 cán mờ, ruột couche 100 g/m2- In 4 màu 2 mặt, gia công: phay keo gáy.- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt. Không có sai sót về chính tả.- Chất lượng in XBP: in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy, không thiếu trang, không lộn trang, các bài viết đúng nội dung được phê duyệt. Hình ảnh rõ nét ảnh in ra màu sắc đúng với màu sắc của ảnh gốc.- Chất lượng gia công XBP: Các sản phẩm phải đảm bảo không bị nhăn hoặc bị bẩn, chữ số trang chồng khít lên nhau. Vào bìa cân gáy, đảm bảo độ dày của gáy sách bằng bụng sách. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm. | Quyển | 7.000 | |
| 9 | Tờ rơi Bệnh tan máu bẩm sinh Thalassemia | - Thiết kế, chế bản, in gia công hoàn thiện- Kích thước: 20,5cm x 29,5cm), bế gấp 3.- Giấy Couche 230g/m2.- In 4 /4, cán bóng 2 mặt- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt. Không có sai sót về chính tả, in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm | Tờ | 113.000 | |
| 10 | Sách mỏng "Hỏi đáp về bệnh Thalassemia" | - Thiết kế, chế bản, In, gia công và hoàn thiện- 32 trang cả bìa- KT 11cm x15cm- Chất liệu :Bìa C 200, cán mờ; Ruột C100- In 4 màu 2 mặt, ghim lồng, cắt thành phẩm- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh minh họa, sắc nét và màu sắc bắt mắt. Không có sai sót về chính tả.- Chất lượng in XBP: in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy, không thiếu trang, không lộn trang, các bài viết đúng nội dung được phê duyệt. Hình ảnh rõ nét.- Chất lượng gia công XBP: sản phẩm phải đảm bảo không bị nhăn hoặc bị bẩn, chữ số trang chồng khít lên nhau. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm. | Quyển | 30.000 | |
| 11 | Cẩm nang tuyên truyền về bình đẳng giới, lồng ghép giới trong chương trình DS/SKSS/KHHGĐ | - Chế bản, In, gia công và hoàn thiện- 60 trang cả bìa- KT 14cm x21cm- Chất liệu :Bìa C 200, cán mờ; Ruột C100- In 4 màu 2 mặt, phay keo gáy, cắt thành phẩm- Xin giấy phép xuất bản- Chế bản theo đúng nội dung chủ đầu tư yêu cầu. Hình ảnh sắc nét. - Chất lượng in XBP: in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy, không thiếu trang, không lộn trang, các bài viết đúng nội dung được phê duyệt. Hình ảnh rõ nét ảnh in ra màu sắc đúng với màu sắc của ảnh gốc.- Chất lượng gia công XBP: Các sản phẩm phải đảm bảo không bị nhăn hoặc bị bẩn, chữ số trang chồng khít lên nhau. Vào bìa cân gáy, đảm bảo độ dày của gáy sách bằng bụng sách. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm. | Quyển | 25.000 | |
| 12 | Sách “ Những điều giáo viên cần biết để giáo dục kỹ năng sống và SKSS vị thành niên” | - Thiết kế, chế bản, In, gia công và hoàn thiện- 104 trang cả bìa.- KT: 15cm x 20,5cm- Chất liệu giấy: Bìa Couche 230 cán mờ, ruột Couche 100- In 4 màu 2mặt, gia công phay keo gáy - Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt. Không có sai sót về chính tả.- Chất lượng in XBP: in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy, không thiếu trang, không lộn trang, các bài viết đúng nội dung được phê duyệt. Hình ảnh rõ nét ảnh in ra màu sắc đúng với màu sắc của ảnh gốc.- Chất lượng gia công XBP: Các sản phẩm phải đảm bảo không bị nhăn hoặc bị bẩn, chữ số trang chồng khít lên nhau. Vào bìa cân gáy, đảm bảo độ dày của gáy sách bằng bụng sách. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm. | Quyển | 15.000 | |
| 13 | Đĩa DVD các phóng sự về Dân số-KHHGĐ | - Thiết kế, chế bản, In, gia công và hoàn thiện đĩa DVD - In sao đĩa công nghiệp, bề mặt đĩa in 4 màu - Xin giấy phép xuất bản. - Vỏ đĩa: + Kích thước vỏ đĩa: 13cm x 14cm. + Chất liệu Giấy Bristol 350g/m2, in 4 màu + Gia công: Cán mờ, Bồi 2 lớp, có khay đựng đĩa, | Chiếc | 11.000 | |
| 14 | Đĩa DVD các thông điệp, Tivi Spot tuyên truyền về Dân số-KHHGĐ | - Thiết kế, chế bản, In, gia công và hoàn thiện đĩa DVD - In sao đĩa công nghiệp, bề mặt đĩa in 4 màu - Xin giấy phép xuất bản. - Vỏ đĩa: + Kích thước vỏ đĩa: 13cm x 14cm. + Chất liệu Giấy Bristol 350g/m2, in 4 màu + Gia công: Cán mờ, Bồi 2 lớp, có khay đựng đĩa, | Chiếc | 11.000 | |
| 15 | Nhân bản tờ rơi Mất cân bằng giới tính khi sinh | - Thiết kế, chế bản, in trên Công nghệ Kẽm CTP - Kích thước: 20,5cm x 29,5cm), bế gấp 3. - Giấy Couche 230g/m2.- In 6 mầu 2 mặt, cán bóng 2 mặt- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt người đọc. Không có sai sót về chính tả, in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm | Tờ | 150.000 | |
| 16 | Nhân bản tài liệu hỏi đáp về mất cân bằng giới tính khi sinh | -Thiết kế, chế bản, in, gia công và hoàn thiện - Kích thước: 14,5cm x 20,5 cm- Bìa Giấy Couche 230g/m2, In 4/4 , cán mờ mặt ngoài.- Ruột 38 trang, Couche matt 100 in 4/4- Gia công gim lồng.- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt. Không có sai sót về chính tả, in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm | Quyển | 12.500 | |
| 17 | Nhân bản Áp phích tuyên truyền về Mất cân bằng giới tính khi sinh | - Thiết kế, chế bản, in trên Công nghệ Kẽm CTP - Kích thước: 53 x 78cm- Giấy Couche 300g/m2. - In 6 mầu 1 mặt. Cán bóng 1 mặt, gia công dán 6 miếng băng dính 2 mặt ở mặt sau.- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt. Không có sai sót về chính tả, in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm | Tờ | 5.000 | |
| 18 | Sản xuất đĩa DVD phóng sự tuyên truyền về MCBGTKS | - Thiết kế, chế bản, In, gia công và hoàn thiện đĩa DVD- In sao đĩa công nghiệp, bề mặt đĩa in 4 màu- Xin giấy phép xuất bản.- Vỏ đĩa: + Kích thước vỏ đĩa: 13cm x 14cm. + Chất liệu Giấy Bristol 350g/m2, in 4 màu + Gia công: Cán mờ, Bồi 2 lớp, có khay đựng đĩa, | Chiếc | 6.000 | |
| 19 | Sản xuất Standy (Banner chân chữ X) tuyên truyền về Mất cân bằng giới tính khi sinh | - Kích thước: 0.8m x 1.8m- Chất liệu: Loại vải bạt hifflet.- In ấn: in offset 6 mầu 1 mặt.- Khung chân chữ X- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế chế bản và in trên Công nghệ Kẽm CTP- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt. Không có sai sót về chính tả. in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào bạt. | Chiếc | 2.000 | |
| 20 | Tờ gấp phòng và kiểm soát thừa cân béo phì | - Chế bản, in gia công- KT: A4 (21cm x 29,7cm), bế gấp.- Giấy Couche 250g/m2.- In 4 màu 2 mặt.- Xin giấy phép xuất bản- Chế bản theo đúng nội dung chủ đầu tư yêu cầu. Hình ảnh sắc nét. In không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy | Tờ | 300.000 | |
| 21 | Sách mỏng “ Chăm sóc dinh dưỡng giúp trẻ phát triển thể lực, tầm vóc trong 1000 ngày vàng” | - Chế bản, In, gia công và hoàn thiện- 32 trang cả bìa. KT 14,5 cm x 20,5cm- Chất liệu :Bìa C 200, cán mờ; Ruột C100- In 4 màu 2 mặt, ghim lồng, cắt thành phẩm- Xin giấy phép xuất bản- Chế bản theo đúng nội dung chủ đầu tư yêu cầu. Hình ảnh sắc nét. - Chất lượng in XBP: in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy, không thiếu trang, không lộn trang, các bài viết đúng nội dung được phê duyệt. Hình ảnh rõ nét ảnh in ra màu sắc đúng với màu sắc của ảnh gốc.- Chất lượng gia công XBP: Các sản phẩm phải đảm bảo không bị nhăn hoặc bị bẩn, chữ số trang chồng khít lên nhau. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm. | Quyển | 30.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.297E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.297.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.405.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.216.080.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Đại học thuộc chuyên ngành in | 3 | 3 |
| 2 | Thiết kế, đồ họa, chế bản | 4 | Đại học thuộc chuyên ngành thiết kế, đồ họa | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học thuộc chuyên ngành in | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 5 | Trung cấp thuộc chuyên ngành in | 3 | 3 |
| 5 | Biên tập | 2 | Có chứng chỉ hành nghề biên tập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đã từng biên tập ấn phẩm có nội dung tương tự như sản phẩm gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ghi kẽm CTP | Hệ thống máy hiện bản và máy ghi kẽm | 1 |
| 2 | Máy cắt xén | Máy xén 3 mặt | 1 |
| 3 | Máy in màu | In 04 màu | 2 |
| 4 | Máy in màu | In 06 màu | 1 |
| 5 | Máy ghim sách | Ghim hai đầu | 1 |
| 6 | Máy gấp | Gấp 3 vạch trở lên | 2 |
| 7 | Nhà xưởng | Có mặt bằng nhà xưởng sản xuất trên diện tích >= 1.000 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi