Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 13:23:00 đến ngày 2021-09-07 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,876,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV (cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới), có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Giàn dáo cốp pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa phòng học Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt, địa chỉ: xã Vĩnh Hựu, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt, địa chỉ: xã Vĩnh Hựu, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Thiết kế Xây dựng Đông Hà; địa chỉ số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | hạng mục chung | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường | Được duyệt theo HSTK | 13,295 | m2 |
| 2 | Đục nhám tường ốp gạch | Được duyệt theo HSTK | 175,563 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Được duyệt theo HSTK | 70,95 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Được duyệt theo HSTK | 5,587 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Được duyệt theo HSTK | 4,336 | 100m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Được duyệt theo HSTK | 175,563 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Được duyệt theo HSTK | 70,95 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô, ô văng | Được duyệt theo HSTK | 119,804 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Được duyệt theo HSTK | 680,807 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Được duyệt theo HSTK | 588,361 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Được duyệt theo HSTK | 79,784 | 1m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được duyệt theo HSTK | 166,38 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Được duyệt theo HSTK | 1.102,79 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được duyệt theo HSTK | 1.110,59 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được duyệt theo HSTK | 680,807 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Được duyệt theo HSTK | 122,25 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Được duyệt theo HSTK | 12,775 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được duyệt theo HSTK | 122,25 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được duyệt theo HSTK | 12,775 | m2 |
| 20 | Thay 02 ô kính cửa đi, kính 4,8 ly ( giá bao gồm VT+ NC) | Được duyệt theo HSTK | 0,968 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV (cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới), có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | công suất 0,62 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan đứng | công suất 4,5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | - | 2 |
| 5 | Xe rùa | - | 3 |
| 6 | Giàn dáo cốp pha thép | - | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi