Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Cẩm Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 13:42:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,541,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng ( dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành ( dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên Trụ sở làm việc Đảng ủy- HĐND- UBND phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Cẩm Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đảm bảo dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính cùng nghĩa vụ thuế các năm theo yêu cầu và chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng, bằng cấp chứng chỉ các cá nhân tham gia cho gói thầu, hóa đơn giấy tờ chứng minh máy móc huy động cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Cẩm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Tuấn Khanh- Chủ tịch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà: Hà Thị Hoàng Hà- Kế toán |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Hoàng Tuấn Khanh- Chủ tịch |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÂY XANH, CẤP ĐIỆN | |||
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng thảm hồng cổ Sapa cao 08 - 1m | Theo HSMT | 0,28 | 100 m2 |
| 2 | Trồng thảm hoa dâm bụt cao 0,3m | Theo HSMT | 0,72 | 100 m2 |
| 3 | Trồng cây đại Tứ Lan cao 0,3m - 0,4m | Theo HSMT | 0,06 | 100 m2 |
| 4 | Trồng cây phúc lộc thọ cao 0,5 - 0,6 m | Theo HSMT | 0,09 | 100 m2 |
| 5 | Trồng thảm hoa Lan chu đình cao 0,3 - 0,4m | Theo HSMT | 0,08 | 100 m2 |
| 6 | Trồng thảm hoa Hồng Quế cao 0,3 - 0,4m | Theo HSMT | 0,2 | 100 m2 |
| 7 | Trồng cây Long não cao 6m D =0,15m | Theo HSMT | 7 | cây |
| 8 | Trồng cây Ban tím cao 5m D=0,25m | Theo HSMT | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây Vạn Tuế cao lộ thân 0,5m | Theo HSMT | 7 | cây |
| 10 | Trồng cây chuối Mỏ két cao 0,3 - 0,4m | Theo HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây chuỗi Ngọc cao 0,3 - 0,4m | Theo HSMT | 0,24 | 100 m2 |
| 12 | Trồng cây Huỳnh Anh hoa vàng cao 0,3 - 0,4m | Theo HSMT | 0,04 | 100 m2 |
| 13 | Trồng cây chuối hoa cao 0,3 - 0,4m | Theo HSMT | 0,14 | 100 m2 |
| 14 | Trồng cây tùng La hán cao 2.5-2.8m D gốc =8-12cm | Theo HSMT | 3 | cây |
| 15 | Trồng cây Lát Hoa cao 5m D=0.25m | Theo HSMT | 6 | cây |
| 16 | Đào hố trồng cây | Theo HSMT | 20,38 | m3 |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Theo HSMT | 28 | 1cây / 90 ngày |
| 18 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Theo HSMT | 5,82 | 100m2/ tháng |
| C | Phần cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | APTOMAT 32A - 1 Fa | Theo HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 3 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2 x 2,5mm | Theo HSMT | 350 | m |
| 4 | Đế aptomat 200 x300 loại nổi | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn Led hắt đặt nền ngoài trời 200W | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đèn Led gắn tường trang trí P = 15W gắn tường | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đèn Led hắt ngoài trời 20W ( hắt gốc cây) | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Đèn Led hắt sân khấu trong nhà 50W | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đèn Led hắt đặt nền ngoài trời 400W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn D40 | Theo HSMT | 40 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn D32 | Theo HSMT | 250 | m |
| 12 | Lưới ni lông báo cáp rộng 0,3m | Theo HSMT | 220 | m |
| 13 | Cát đen đệm | Theo HSMT | 22 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp | Theo HSMT | 48 | m3 |
| 15 | Đất đắp rãnh cáp | Theo HSMT | 48 | m3 |
| 16 | Gạch chỉ làm dấu | Theo HSMT | 1.000 | viên |
| 17 | Ống Sun luồn dây D25 | Theo HSMT | 40 | m |
| 18 | Rèm cầu vồng 2 lớp vải polyeste độ dày 0.48mm, trọng lượng 190g/m2, vải 80mm/sheer 50mm, khung hộp cuốn + dây kéo đồng bộ | Theo HSMT | 30,1 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bộ bàn ghế sofa tay gỗ 3,21x2,15m +2 đôn ghế | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tủ trang trí | Theo HSMT | 24,62 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa đi xếp Inox 304 | Theo HSMT | 7,15 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ lim 60 x 180 | Theo HSMT | 40,4 | m |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa đi gỗ lim pano | Theo HSMT | 7,9 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D100mm, dày 3.2mm | Theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 80mm, dày 2.9mm | Theo HSMT | 1,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D25mm, dày 2.3mm | Theo HSMT | 6 | 100m |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, KT rãnh đào 500x500x500mm | Theo HSMT | 26 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh đào, KT rãnh đào 500x500x500mm | Theo HSMT | 26 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cút thép hàn, đường kính D100mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép hàn, đường kính D80mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép hàn, đường kính D25mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép hàn, đường kính D80mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép hàn, đường kính D25mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu thép hàn, đường kính D100-65mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu thép hàn, đường kính D80-50mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo HSMT | 9 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt bích thép D80 | Theo HSMT | 12 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt bích thép D65 | Theo HSMT | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt bích thép D50 | Theo HSMT | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt bu lông M16x6cm | Theo HSMT | 200 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm điện 7,5KW | Theo HSMT | 2 | máy |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm điện | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D80 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm D80 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 0-16kg/cm2 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt téc inox mồi nước 500 lit | Theo HSMT | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt ống HDBE bảo vệ cáp 3 pha, ĐK | Theo HSMT | 75 | m |
| 31 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy D100, 2 đầu ra D65 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy KT 700x600x200 | Theo HSMT | 2 | tủ |
| 33 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi phun chữa cháy D65, 13 Bar, L= 30m | Theo HSMT | 4 | cuộn |
| E | HỆ THỐNG CÁP BÁO CHÁY, TỦ ĐIỀU KHIỂN BÁO CHÁY NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt cáp báo cháy 20x2x0.5mm2 | Theo HSMT | 108 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDBE bảo vệ cáp, ĐK | Theo HSMT | 108 | m |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, KT rãnh đào 500x500x500mm | Theo HSMT | 25 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh đào, KT rãnh đào 500x500x500mm | Theo HSMT | 25 | m3 |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A | Theo HSMT | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn dài 2m, cọc sắt V5 mạ kẽm | Theo HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm | Theo HSMT | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC:PHẦN THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA VỈA HÈ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lạt gạch cũ | Theo HSMT | 311,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ viên bó vỉa | Theo HSMT | 138 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo HSMT | 39 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Theo HSMT | 2,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Xây tường mương bằng gạch đặc không nung vữa xi măng mác 75# | Theo HSMT | 3,54 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan mác 250# đá 1 x2 | Theo HSMT | 0,68 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng D | Theo HSMT | 0,16 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông giằng mương mác 250 đá 1 x 2 | Theo HSMT | 2,13 | m3 |
| 15 | Trát tường trong vữa xi măng mác 75# dày 20mm | Theo HSMT | 22,54 | m2 |
| 16 | Gia công sản xuất tấm gang thép hình | Theo HSMT | 0,56 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại ba nước | Theo HSMT | 46,64 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng | Theo HSMT | 17 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng | Theo HSMT | 22 | cái |
| 20 | Đổ lớp đá mạt đầm chặt K = 0,95 | Theo HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 21 | Đổ sân bê tông mác 200# đá 1 x 2 | Theo HSMT | 17,8 | m3 |
| 22 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400 x 400 x 40 | Theo HSMT | 1.837,8 | m2 |
| 23 | SXLD viên bó vỉa bằng viên bê tông 800 x 260 x 230mm | Theo HSMT | 129 | m |
| 24 | Đệm đá mạt rãnh tam giác | Theo HSMT | 1,29 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông rãnh tam giác mác 250 đá 1 x 2 | Theo HSMT | 1,29 | m3 |
| 26 | Đệm đá mạt vỉa hè tưới nước đầm chặt | Theo HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót vỉa hè mác 200 đá 1 x 2 | Theo HSMT | 46,73 | m3 |
| 28 | Lát vỉa vẻ hè bằng gạch Terrazzo 400x400x4mm | Theo HSMT | 311,5 | m2 |
| 29 | Đào móng tường bồn hoa đất cấp 3 | Theo HSMT | 13,44 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6 | Theo HSMT | 4,07 | m3 |
| 31 | Xây tường bồn hoa vữa xi măng mác 75 D220 | Theo HSMT | 15,07 | m3 |
| 32 | Trát tường bồn hoa vữa xi măng mác 75 dày 20 | Theo HSMT | 141,62 | m2 |
| 33 | Sơn tường bồn hoa 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo HSMT | 76,63 | m2 |
| I | MÀN HINH LED PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bộ nguồn 5V - 60A | Theo HSMT | 81 | cái |
| 2 | Bộ phụ kiện cáp nối | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khung sắt ống hộp chân màn ( Làm tủ dưới chân màn Led) | Theo HSMT | 4,54 | m2 |
| 4 | Khung sắt sử dụng sắt hộp mã kẽm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Màn Led P3 YLR GKKD kích thước hiển thị Led 3172x5668mm, ( kích thước phủ bì 3200x5700mm) sử dụng modul led P3 KT 192x192mm (3 tấm dự phòng) ( Hoặc tương đương) | Theo HSMT | 18 | m2 |
| 6 | Card nhận HD | Theo HSMT | 30 | cái |
| 7 | Bộ sử lý Video - VGA - HDMI | Theo HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng ( dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành ( dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật) | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa | 1 | Bằng chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Bằng đại học | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn và vệ sinh môi trường | 1 | Bằng đại học, có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | 0,62 KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 3 | Xe bồn | 5m3 | 1 |
| 4 | Đầm bàn | 1 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 Kg | 2 |
| 7 | Máy trộn | 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150L | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 5T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi