Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872528-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210866673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 13:37:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, kết hợp thi công đường tràn, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công trực tiếp để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 T(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông ≥12CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Ia Hiao (từ thôn Ma Hrai đến thôn Ơi Hly);
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Tỉnh Gia Lai; Điện thoai : 02693.622.768
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Quang Minh Phát - Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn – ĐTXD Hoàng Phúc; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Giang; địa chỉ: Số 29 đường 17/3, Phường Đống Đa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Phú Thiện; địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Tỉnh Gia Lai; Điện thoai : 02693.622.768


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Thư bảo lãnh dự thầu. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh bản gốc (nếu có) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận không nợ thuế. - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Các hợp đồng đã thực hiện (hóa đơn kèm theo); + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia gồm: Quyết định phê duyệt dự án, hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ tính chất, quy mô, nhân sự, chức danh,…. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Tỉnh Gia Lai; Điện thoai : 02693.622.768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 05 Quang Trung, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.226 - FAX: (0269)3.882.237.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Chặt cây d=20cmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
2Đào gốc cây d=20cmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
3Chặt cây d=30cmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cây
4Đào gốc cây d=30cmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Gốc
5Chặt cây d=50cmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
6Đào gốc cây d=50cmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
7Đào bụi tre d> 80 cmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bụi
8Đào đất hữu cơChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật698,391 m3
9Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1KmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật838,0681 m3
10Đào nền đường đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,031 m3
11Đào khuôn đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,371 m3
12Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,241 m3
13Đào móng chân khay đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,51 m3
14Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95(Đất tận dụng đào)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật385,891 m3
15Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95(Đất mua từ mỏ)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.407,731 m3
B Mặt đường BTXM
1Lu XL khuôn đạt độ chặt k=0.95 lên K=0.98Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật936,411 m3
2Lớp móng CPĐD Dmax=37.5mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật468,211 m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.121,371 m2
4Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,061 m2
5Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật561,851 m3
6Gổ ván chèn khe giãnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,241 m3
7Cắt mặt khe co, khe dọcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5881 m
8Matit chèn kheChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,51 Kg
9Quét nhựa đường thanh thép truyền lựcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,811 m2
10SX CT thanh truyền lực thép "T" d>18mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,36621 tấn
C Gia cố lề
1Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,971 m2
2Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,481 m2
3Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,511 m3
D Biển báo
1Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,431 m3
2Cung cấp lắp đặt biển báo A90Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 Cái
E Gia cố mái taluy
1Đệm móng đá 4x6 chèn cátChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,981 m3
2Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,21 m2
3BT đá 2x4 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,231 m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,161 m2
5Bê tông đá 2x4 M200 gia cố máiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,951 m3
6Cắt khe coChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,861 m
7Matit chèn kheChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,181 Kg
F Cống hộp BTCT H75x75
1Đào móng cống đất cấp 3Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,991 m3
2Đệm móng đá 4x6 chèn cátChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,651 m3
3GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16331 tấn
4GCLĐ cốt thép cống "T" dChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12441 tấn
5Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,041 m2
6Bê tông cống đá 1x2 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,261 m3
7Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,041 m2
8Lắp đặt cống hộp H75x75, L=1m/đoạnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 Đoạn
9VXM Mối nối cống M100Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,51 m2
10Quét nhựa nóng bên ngoài mối nốiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,141 m2
11Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,751 m2
12BT kết cấu TL, HL đá 2x4 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,691 m3
13Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,051 m3
G Đường tràn
1Vét đất hữu cơChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,681 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1KmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,8161 m3
3Đào mái taluy đất cấp 3Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,781 m3
4Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,411 m3
5Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất khai thác từ mỏ)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,411 m3
6Lu XL khuôn đạt độ chặt k=0.95 lên K=0.98Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật751 m3
7Lớp móng CPĐD Dmax=37.5mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,51 m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2501 m2
9Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181 m2
10Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật451 m3
11Gổ ván chèn khe giãnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021 m3
12Cắt mặt khe co, khe dọcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật951 m
13Matit chèn kheChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,741 Kg
14Quét nhựa đường thanh thép truyền lựcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,931 m2
15SX CT thanh truyền lực thép "T" d>18mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09871 tấn
16SX CT thanh truyền lực thép "V" dChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03331 tấn
H Gia cố lề
1Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1001 m2
2Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181 m2
3Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181 m3
I Chân khay tượng, hạ lưu
1Đệm móng đá 4x6 chèn cátChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,81 m3
2Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,131 m2
3BT chân khay đá 2x4 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,841 m3
J Gia cố mái taluy
1Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,721 m2
2Bê tông đá 2x4 M200 gia cố máiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,451 m3
3Cắt khe coChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,881 m
4Matit chèn kheChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,221 Kg
K Cọc tiêu
1GCLĐ cốt thép "T" dChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02761 tấn
2GCLĐ cốt thép "V" d>10mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07111 tấn
3Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,781 m2
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,691 m3
5Sơn đỏ, trắng 2 lớpChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,341m2
6Trồng cọc tiêuChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật301 Cái
L Cọc thủy trí
1GCLĐ cốt thép "T" dChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,00651 tấn
2GCLĐ cốt thép "V" d>10mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03441 tấn
3Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,181 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,221 m3
5Sơn đỏ, trắng 2 lớpChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,331m2
6Trồng cọc thủy tríChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 Cái
M Cống tròn D40; L=32m/4 cái
1Đào móng cống đất cấp 3Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,561 m3
2Đệm móng đá 4x6 chèn cátChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,061 m3
3Cung cấp và lắp đặt cống tròn D40 H30Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật321 đoạn
4Mối nối cống D40cm VXM M100Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281mối nối
5Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,231 m2
6BT kết cấu TL, HL đá 2x4 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,591 m3
7Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,961 m3
N Cống bản B70x70, L=14m/2 cái
1Đào móng đất cấp 3Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,381 m3
2Đệm móng đá 4x6 chèn cátChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,681 m3
3Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,531 m2
4Bê tông thân cống đá 2x4 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,361 m3
5Ván khuôn gối đanChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,641 m2
6Bê tông gối đan đá 1x2 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,681 m3
7Cốt thép tấm đan "T" dChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2131 tấn
8Cốt thép tấm đan "V" d>10mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23311 tấn
9Ván khuôn tấm đanChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,451 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,381 m3
11LĐ đặt tấm đanChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161 c/kiện
12Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,111 m3
O Cống thoát nước dọc (Cống bản B70x70; L=13m/2 cái)
1Đào móng đất cấp 3Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7611 m3
2Đệm móng đá 4x6 chèn cátChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2411 m3
3Ván khuônChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,9151 m2
4Bê tông thân cống đá 2x4 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0711 m3
5Ván khuôn gối đanChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4751 m2
6Bê tông gối đan đá 1x2 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5671 m3
7Cốt thép tấm đan "T" dChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19861 tấn
8Cốt thép tấm đan "V" d>10mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21661 tấn
9Ván khuôn tấm đanChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,861 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2221 m3
11LĐ đặt tấm đanChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151 c/kiện
12Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2061 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, kết hợp thi công đường tràn, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công trực tiếp để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
3 Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.31
4 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
3 Ô tô tưới nước 5m3 Dung tích ≥ 5m3(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
4 Ô tô tự đổ 10T Trọng tải ≥ 10 T(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
5 Máy san Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
7 Lu rung Lực rung ≥ 25 tấn(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
8 Máy cắt bê tông ≥12CV Công suất ≥ 12CV(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Công suất ≥ 5KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
10 Máy đầm bàn 1KW Công suất ≥ 1KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
11 Máy đầm dùi 1,5KW Công suất ≥ 1,5KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
12 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng1
13 Máy trộn BT 250l Dung tích ≥ 250,0 lít(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->