Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 13:37:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, kết hợp thi công đường tràn, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công trực tiếp để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 T(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông ≥12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Ia Hiao (từ thôn Ma Hrai đến thôn Ơi Hly); 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Thư bảo lãnh dự thầu. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh bản gốc (nếu có) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận không nợ thuế. - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Các hợp đồng đã thực hiện (hóa đơn kèm theo); + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia gồm: Quyết định phê duyệt dự án, hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ tính chất, quy mô, nhân sự, chức danh,…. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Tỉnh Gia Lai; Điện thoai : 02693.622.768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 05 Quang Trung, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.226 - FAX: (0269)3.882.237. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây d=20cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d=20cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 3 | Chặt cây d=30cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây d=30cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Gốc |
| 5 | Chặt cây d=50cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 6 | Đào gốc cây d=50cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 7 | Đào bụi tre d> 80 cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bụi |
| 8 | Đào đất hữu cơ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 698,39 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1Km | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 838,068 | 1 m3 |
| 10 | Đào nền đường đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,03 | 1 m3 |
| 11 | Đào khuôn đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,37 | 1 m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,24 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng chân khay đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,5 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95(Đất tận dụng đào) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 385,89 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95(Đất mua từ mỏ) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.407,73 | 1 m3 |
| B | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu XL khuôn đạt độ chặt k=0.95 lên K=0.98 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 936,41 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng CPĐD Dmax=37.5mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468,21 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.121,37 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,06 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 561,85 | 1 m3 |
| 6 | Gổ ván chèn khe giãn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1 m3 |
| 7 | Cắt mặt khe co, khe dọc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588 | 1 m |
| 8 | Matit chèn khe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,5 | 1 Kg |
| 9 | Quét nhựa đường thanh thép truyền lực | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,81 | 1 m2 |
| 10 | SX CT thanh truyền lực thép "T" d>18mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3662 | 1 tấn |
| C | Gia cố lề | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,97 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,48 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,51 | 1 m3 |
| D | Biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 1 m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển báo A90 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| E | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,2 | 1 m2 |
| 3 | BT đá 2x4 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,16 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M200 gia cố mái | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,95 | 1 m3 |
| 6 | Cắt khe co | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,86 | 1 m |
| 7 | Matit chèn khe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,18 | 1 Kg |
| F | Cống hộp BTCT H75x75 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,99 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | 1 m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1633 | 1 tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép cống "T" d | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cống đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,04 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp H75x75, L=1m/đoạn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 Đoạn |
| 9 | VXM Mối nối cống M100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa nóng bên ngoài mối nối | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,75 | 1 m2 |
| 12 | BT kết cấu TL, HL đá 2x4 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,69 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,05 | 1 m3 |
| G | Đường tràn | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,68 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1Km | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,816 | 1 m3 |
| 3 | Đào mái taluy đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,78 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,41 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất khai thác từ mỏ) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,41 | 1 m3 |
| 6 | Lu XL khuôn đạt độ chặt k=0.95 lên K=0.98 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1 m3 |
| 7 | Lớp móng CPĐD Dmax=37.5mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | 1 m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1 m3 |
| 11 | Gổ ván chèn khe giãn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 1 m3 |
| 12 | Cắt mặt khe co, khe dọc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | 1 m |
| 13 | Matit chèn khe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,74 | 1 Kg |
| 14 | Quét nhựa đường thanh thép truyền lực | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | 1 m2 |
| 15 | SX CT thanh truyền lực thép "T" d>18mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0987 | 1 tấn |
| 16 | SX CT thanh truyền lực thép "V" d | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | 1 tấn |
| H | Gia cố lề | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 m3 |
| I | Chân khay tượng, hạ lưu | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,13 | 1 m2 |
| 3 | BT chân khay đá 2x4 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,84 | 1 m3 |
| J | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,72 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M200 gia cố mái | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,45 | 1 m3 |
| 3 | Cắt khe co | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,88 | 1 m |
| 4 | Matit chèn khe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,22 | 1 Kg |
| K | Cọc tiêu | |||
| 1 | GCLĐ cốt thép "T" d | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | 1 tấn |
| 2 | GCLĐ cốt thép "V" d>10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 1 m3 |
| 5 | Sơn đỏ, trắng 2 lớp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | 1m2 |
| 6 | Trồng cọc tiêu | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 Cái |
| L | Cọc thủy trí | |||
| 1 | GCLĐ cốt thép "T" d | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | 1 tấn |
| 2 | GCLĐ cốt thép "V" d>10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 1 m3 |
| 5 | Sơn đỏ, trắng 2 lớp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | 1m2 |
| 6 | Trồng cọc thủy trí | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Cái |
| M | Cống tròn D40; L=32m/4 cái | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn D40 H30 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 đoạn |
| 4 | Mối nối cống D40cm VXM M100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1mối nối |
| 5 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,23 | 1 m2 |
| 6 | BT kết cấu TL, HL đá 2x4 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | 1 m3 |
| N | Cống bản B70x70, L=14m/2 cái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,38 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,53 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan "T" d | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2331 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 1 m3 |
| 11 | LĐ đặt tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 c/kiện |
| 12 | Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | 1 m3 |
| O | Cống thoát nước dọc (Cống bản B70x70; L=13m/2 cái) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,761 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,241 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,915 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,071 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,475 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,567 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan "T" d | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1986 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2166 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,86 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | 1 m3 |
| 11 | LĐ đặt tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 c/kiện |
| 12 | Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,206 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, kết hợp thi công đường tràn, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công trực tiếp để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m3 | Dung tích ≥ 5m3(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 10T | Trọng tải ≥ 10 T(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 2 |
| 5 | Máy san | Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10T(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 2 |
| 7 | Lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông ≥12CV | Công suất ≥ 12CV(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Công suất ≥ 5KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1KW | Công suất ≥ 1KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5KW | Công suất ≥ 1,5KW(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng | 1 |
| 13 | Máy trộn BT 250l | Dung tích ≥ 250,0 lít(Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi