Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:01:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3694E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.527.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.039.054.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250lNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn >=1kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc >= 70kgNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi >=1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >= 23kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >= 1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài >= 2,7 kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7 kW (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bìnhNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào >= 180WNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 180W (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp Bai Mượt, xã Cun Pheo, huyện Mai Châu 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi cấp III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Tổ 7B, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183 897 682 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA BAI DÂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 149,6965 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 61,6757 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 41,3668 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 238,7057 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,7695 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 4,1893 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 40,6117 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,552 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0576 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,2158 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V | 5,4199 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 80,2214 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 37,5 | m3 |
| 17 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V | 20 | m3 |
| 18 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp II | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 37,5 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,9961 | 100m3 |
| 21 | Ca máy mở đường | Chương V | 1 | ca |
| 22 | Ống nhựa HDPE D300 | Chương V | 40 | m |
| 23 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V | 48 | m |
| 24 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,497 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,226 | 100m3 |
| B | Cống lấy nước dài 9,6m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 3,411 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1201 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 10 | cái |
| C | TUYẾN KÊNH K0 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 102,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 39,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 28,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 28,7258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,9663 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,8019 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 2,7 | m2 |
| 8 | Ni lông lót đáy | Chương V | 5,688 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,8 | m |
| D | CỬA CHIA NƯỚC (02 CỬA), CỬA NHẬN NƯỚC ( 01 CỬA ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2025 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 0,156 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0168 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| E | TẤM ĐAN TRÊN KÊNH ( 02 TẤM ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0238 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| F | CƯỚC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BỘ | |||
| 1 | Cát các loại | Chương V | 31,8976 | m3 |
| 2 | Đá dăm các loại | Chương V | 52,4418 | m3 |
| 3 | Sắt, thép các loại | Chương V | 0,4954 | tấn |
| 4 | Xi măng các loại | Chương V | 12,8479 | tấn |
| G | TUYẾN KÊNH CO MỴ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 89,1857 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 39,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,767 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 16,767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5679 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,2446 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Ni lông lót đáy | Chương V | 3,3534 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V | 2,4 | m |
| H | CƯỚC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BỘ | |||
| 1 | Cát các loại | Chương V | 18,5266 | m3 |
| 2 | Đá dăm các loại | Chương V | 30,4882 | m3 |
| 3 | Sắt, thép các loại | Chương V | 0,2735 | tấn |
| 4 | Xi măng các loại | Chương V | 7,4588 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3694E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.527.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.039.054.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu theo quy định | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp đại học | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | >=5 tấn (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250lNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | >= 250l (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 3 | Đầm bàn >=1kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | >=1kW (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 4 | Đầm cóc >= 70kgNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | >= 70kg (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Đầm dùi >=1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | >= 1,5kW (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | >=5kW (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy hàn >= 23kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | >= 23kW (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >= 1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | >= 1,5kW (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 9 | Máy mài >= 2,7 kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | >= 2,7 kW (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 10 | Máy thủy bìnhNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 11 | Máy đào >= 180WNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | >= 180W (Còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi