Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872765-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210804367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 14:01:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,456,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3694E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.527.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.039.054.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250lNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Đặc điểm thiết bị >= 250l (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn >=1kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Đặc điểm thiết bị >=1kW (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc >= 70kgNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi >=1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Đặc điểm thiết bị >=5kW (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >= 23kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >= 1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài >= 2,7 kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7 kW (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bìnhNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào >= 180WNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Đặc điểm thiết bị >= 180W (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp Bai Mượt, xã Cun Pheo, huyện Mai Châu
160 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi cấp III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Tổ 7B, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183 897 682
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA BAI DÂNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V149,6965m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V61,6757m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V41,3668m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V238,7057m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,7695100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V4,1893100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V40,6117m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0137100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,552m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0576tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2158tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0538100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V24cái
14Đào xúc đất bằng máy đào Chương V5,4199100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V80,2214m3
16Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V37,5m3
17Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V20m3
18Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIChương V0,054100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V37,5m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,9961100m3
21Ca máy mở đườngChương V1ca
22Ống nhựa HDPE D300Chương V40m
23Ống nhựa PVC D50Chương V48m
24Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,497100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,226100m3
B Cống lấy nước dài 9,6m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,168m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V3,411m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0708100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,2574100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,152m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1201tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0528100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V10cái
C TUYẾN KÊNH K0
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V102,23m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V39,73m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V28,44m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V28,7258m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,9663100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,8019100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V2,7m2
8Ni lông lót đáyChương V5,688Kg
9Ống nhựa PVC D60Chương V0,8m
D CỬA CHIA NƯỚC (02 CỬA), CỬA NHẬN NƯỚC ( 01 CỬA )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2025m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V0,156m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0162100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,0135100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0168m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0013tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2cái
E TẤM ĐAN TRÊN KÊNH ( 02 TẤM )
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,144m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0238tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,064100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2cái
F CƯỚC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BỘ
1Cát các loạiChương V31,8976m3
2Đá dăm các loạiChương V52,4418m3
3Sắt, thép các loạiChương V0,4954tấn
4Xi măng các loạiChương V12,8479tấn
G TUYẾN KÊNH CO MỴ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V89,1857m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V39,73m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,767m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V16,767m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,5679100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,2446100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V1,44m2
8Ni lông lót đáyChương V3,3534Kg
9Ống nhựa PVC D60Chương V2,4m
H CƯỚC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BỘ
1Cát các loạiChương V18,5266m3
2Đá dăm các loạiChương V30,4882m3
3Sắt, thép các loạiChương V0,2735tấn
4Xi măng các loạiChương V7,4588tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3694E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.527.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.039.054.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu theo quy định52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp đại học22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT gồm: Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT >=5 tấn (Còn hoạt động tốt)2
2 Máy trộn bê tông >= 250lNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT >= 250l (Còn hoạt động tốt)2
3 Đầm bàn >=1kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT >=1kW (Còn hoạt động tốt)2
4 Đầm cóc >= 70kgNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT >= 70kg (Còn hoạt động tốt)1
5 Đầm dùi >=1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT >= 1,5kW (Còn hoạt động tốt)2
6 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT >=5kW (Còn hoạt động tốt)1
7 Máy hàn >= 23kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT >= 23kW (Còn hoạt động tốt)1
8 Máy khoan cầm tay >= 1,5kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT >= 1,5kW (Còn hoạt động tốt)2
9 Máy mài >= 2,7 kWNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT >= 2,7 kW (Còn hoạt động tốt)1
10 Máy thủy bìnhNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT (Còn hoạt động tốt)1
11 Máy đào >= 180WNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT >= 180W (Còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->