Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864308-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hương Canh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210847349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 60% tổng mức đầu tư và ngân sách thị trấn 40% từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất phần ngân sách thị trấn được hưởng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 17:31:00 đến ngày 2021-09-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,055,184,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.916555296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện hoặc điện kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật;- 01 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị - Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị - Lắp đặt cột đèn, cần đèn, bóng đèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hàn các cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Hương Canh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Hệ thống điện chiếu sáng Thị trấn Hương Canh -:- Tuyến 1: Phố Đồng Nhất, Tuyến 2: Phố Lò Cang, Tuyến 3: Khu Cửa Đồng, Tuyến 4: Khu Nhị Bờ, Tuyến 5: Khu Đồng Sậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 60% tổng mức đầu tư và ngân sách thị trấn 40% từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất phần ngân sách thị trấn được hưởng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh , địa chỉ: UBND thị trấn Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: TT Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy (Địa chỉ: Khu 4, thôn Phượng An, xã Phượng Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ (Địa chỉ: Khu Liên Phương, phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ);


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh , địa chỉ: UBND thị trấn Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: TT Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.(Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2018 đến hết quý IV/2020. (Scan bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: TT Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Xuyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT BTLT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5841m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,144m3
3Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0126100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,04100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8744m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,832m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,752m3
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tôTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0510 tấn/1km
9Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 cột
10Kẹp hãm (ngừng) cáp ABC KN 4x(16-50) nhúng kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt42cái
11Ghíp đồng nhôm AM 35/16 (lên đèn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt46cái
12Ghíp nối nhựa đơn rẽ nhánh cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
13Móc treo cáp (Móc giữ cáp)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt42cái
14Bộ đai thép không gỉ và khóaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt50bộ
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt231 cần đèn
16Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,185100m
17Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,46100m
B ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT THÉP
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt62,58100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt225,0612m3
3Bóc lớp gạch BTXM tự chènTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt450,76m2
4Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt440,52m2
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,1579100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt838,77281m3
7Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4.786cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4.6191cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt27,388m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt25,718m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2304100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt101,25881m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,6977100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,848100m3
15Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.394,7668m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt213,336m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,76100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,6506100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,3609tấn
20Khung móng cột cao 6m. M16x240x240x500Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18bộ
21Khung móng cột thường cao 7m, 8m (M24x300x300x675mm)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt133bộ
22Khung móng (M24x300x300x830mm)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt167bộ
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt210,84m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt167cái
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt25,08m2
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,65100m
27Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trong rãnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2.393Bộ
28Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt95,926100m
29Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7100m
30Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt103,844100m
31Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt103,844100m
32Rải lưới báo hiệu cáp, Áp dụng định mức 4970Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4.587,2m
33Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2691 bộ
34Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt561 bộ
35Vận chuyển thép các loại bằng ô tôTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,764610 tấn/1km
36Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt181 cột
37Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2701 cột
38Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt301 cột
39Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt300bộ
40Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41bộ
41Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,288100m
42Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6361 đầu cáp
43Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2.6001 đầu cáp
44Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt318bảng
45Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt318cửa
46Đánh số cột thép. Nhân công bậc 3,0/7 nhóm IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt318cột
47Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt56Vị trí
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0081m3
49Bộ bu lông, êcu bắt móng tủ điều khiển M20 dài 500mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt28bộ
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,14100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,68m3
52Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt71 tủ
C VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tôTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt38,00110m³/1km
D ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ
1Chi phí vận hành hệ thống điện chờ bàn giao công trìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.916555296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện hoặc điện kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - 01 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật;- 01 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường)53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Vận chuyển vật liệu, phế thải2
2 Máy trộn bê tông - Trộn bê tông2
3 Máy đo điện trở - Đo điện trở1
4 Xe nâng ≥ 9m - Lắp đặt cột đèn, cần đèn, bóng đèn1
5 Máy hàn - Hàn các cấu kiện1
6 Máy khoan - Khoan1
7 Máy cắt bê tông - Cắt bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->