Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 13:49:00 đến ngày 2021-09-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,768,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.652602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13052E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…- Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.637.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành:dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình dân dụng và công nghiệphoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặchạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình giao thông hoặchạ tầng kỹ thuật cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình)- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương,(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cử nhân Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Chứng nhận an toàn lao động;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia quản lý công tác ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu ≤ 0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện≥ 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thuỷ bình ≥20Px | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng ≤12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng công cộng thôn Doãn Hạ, xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Lâm, địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: CẤP ĐIỆN 0,4KV-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8642 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,611 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,302 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 7 | Bu lông móng tủ M16x350 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC II: CẤP ĐIỆN 0,4KV -PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha (NCx1,2) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2. Trọng lượng cáp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 (độ cao | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,37 | 1 km dây |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 7 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II (NCx0,8) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5597 | 100kg |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5616 | 100kg |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 14 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây đồng (M), tiết diện dây 2x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,189 | 1 km dây |
| C | HẠNG MỤC III: CẤP ĐIỆN 0,4KV - PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Vỏ tủ hạ thế 600x500x250 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 1 pha 63A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ 4 công tơ 1 pha | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 440,4 | kg |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-3 (loại LT10b ) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 9 | Ống nhựa xoắn D32 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,5 | m |
| 10 | Dây nối tiếp địa A50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 11 | Đồng cốt nhôm AM50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 2 BL 16-70 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,904 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,664 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,664 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,6196 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3365 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,7624 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,892 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1229 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,5828 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,5828 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,764 | 10m3/1km |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 227,6 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn D20/16 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 15 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M16x240x240x600 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 99 | khung |
| 16 | Khung móng cột trang trí M16x260x260x550 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | khung |
| 17 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng M16x500x200x650 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | khung |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40,136 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 200,68 | m3 |
| 20 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 233,518 | m3 |
| 21 | Đào rãnh cáp, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,2135 | 100m3 |
| 22 | Lưới ni lông bảo vệ cáp 0,3m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2.990,9 | md |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,9727 | 100m2 |
| 24 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26.918,1 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,9181 | 1000v |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,0099 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 200,68 | m3 |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3.242 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32,42 | 100m |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5063 | m3 |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 90 | mốc |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 90 | kg |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 254,5548 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 143,4001 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 143,4001 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,4554 | 10m3/1km |
| E | HẠNG MỤC V: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG-PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 63A thiết bị nhập ngoại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 6m, dày 3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 96 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 55 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | cột |
| 7 | Cần đèn chữ L-F60, dày 3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 8 | Tay bắt cần đèn mạ kẽm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 891,12 | kg |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47 | cần đèn |
| 10 | Đèn Led cao áp 50W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 146 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 50W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 146 | bộ |
| 12 | Cột đèn sân vườn BANIAN | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 14 | Chùm đèn CH11-4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chùm đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Đèn tuylip | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 17 | Bóng compact 20W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn cầu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 62,5 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,625 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3.905,5 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 39,055 | 100m |
| 23 | Cáp treo 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 989,9 | m |
| 24 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,899 | 100m |
| 25 | Đầu cốt đồng M6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 884 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 225 | đầu cáp |
| 28 | Dây đồng trần M10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 351,495 | kg |
| 29 | Rải dây đồng trần M10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 39,055 | 100m |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 225 | đầu cáp |
| 31 | Bảng điện cửa cột + cầu đấu 60A + áp tô mát 1 pha 6A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 109 | bộ |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 109 | bảng |
| 33 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 748,5 | m |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,485 | 100m |
| 35 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 182,5 | m |
| 36 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,825 | 100m |
| 37 | Đánh số cột thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,9 | 10 cột |
| 38 | Tiếp địa T1C-2,5 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.672,65 | kg |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 105 | bộ |
| 40 | Tiếp địa lặp lại T4C-1,5 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 244,55 | kg |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Ghíp bọc 2 bulong - A6 (bắt dây lên đèn) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 43 | Dây thép D4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 97,6041 | kg |
| 44 | Móc ốp xiên D16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 45 | Đai thép không gỉ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | kg |
| 46 | Khoá đai Inox | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 47 | Tăng đơ treo cáp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 48 | Băng dính cách điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 74 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC VI: PHẦN THÍ NGHIỆM - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 110 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.652602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13052E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…- Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.637.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành:dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình dân dụng và công nghiệphoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặchạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình giao thông hoặchạ tầng kỹ thuật cấp IV). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp | 1 | Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình)- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương,(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là cử nhân Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Chứng nhận an toàn lao động;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia quản lý công tác ATLĐ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Máy đào gầu ≤ 0,8M3 | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện≥ 14KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ≥ 5 tấn | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 6 | Máy đầm rùi ≥1,5KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy thuỷ bình ≥20Px | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Xe nâng ≤12m | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi