Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872874-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210418131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 13:49:00 đến ngày 2021-09-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,768,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.652602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13052E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…- Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.637.881.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành:dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình dân dụng và công nghiệphoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặchạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình giao thông hoặchạ tầng kỹ thuật cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình)- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương,(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cử nhân Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Chứng nhận an toàn lao động;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia quản lý công tác ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu ≤ 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thuỷ bình ≥20Px
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng ≤12m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng thôn Doãn Hạ, xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lâm , địa chỉ: Xã Xuân Lâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm, địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Xuân Lâm, địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh; + Tư vấn QLDA: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Xuân Lâm, địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lâm , địa chỉ: Xã Xuân Lâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm, địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm, địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: CẤP ĐIỆN 0,4KV-PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,8642100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,611100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,184m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT13,302m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,75m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,707100m3
7Bu lông móng tủ M16x350Theo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
B HẠNG MỤC II: CẤP ĐIỆN 0,4KV -PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo BVTC và Chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha (NCx1,2)Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2. Trọng lượng cáp Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,3100m
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 (độ cao Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,371 km dây
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT13cột
7Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo BVTC và Chương V E-HSMT131 bộ
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,210 cọc
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II (NCx0,8)Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,610 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5597100kg
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5616100kg
12Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo BVTC và Chương V E-HSMT130m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,3100m
14Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây đồng (M), tiết diện dây 2x1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,1891 km dây
C HẠNG MỤC III: CẤP ĐIỆN 0,4KV - PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ
1Vỏ tủ hạ thế 600x500x250Theo BVTC và Chương V E-HSMT1tủ
2Aptomat 1 pha 63ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
3Tủ 4 công tơ 1 phaTheo BVTC và Chương V E-HSMT1tủ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT130m
5Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT370m
6Đầu cốt đồng M16Theo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
7Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT440,4kg
8Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-3 (loại LT10b )Theo BVTC và Chương V E-HSMT13cột
9Ống nhựa xoắn D32Theo BVTC và Chương V E-HSMT45,5m
10Dây nối tiếp địa A50Theo BVTC và Chương V E-HSMT13m
11Đồng cốt nhôm AM50Theo BVTC và Chương V E-HSMT13cái
12Ghíp nhôm 2 BL 16-70Theo BVTC và Chương V E-HSMT13cái
D HẠNG MỤC IV: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG-PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,904100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,664m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,664m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,6196m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,3365100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,7624100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT47,892m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1229100m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo BVTC và Chương V E-HSMT47,64m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT13,5828m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT13,5828m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,76410m3/1km
13Ống nhựa xoắn D65/50Theo BVTC và Chương V E-HSMT227,6m
14Ống nhựa xoắn D20/16Theo BVTC và Chương V E-HSMT1m
15Khung móng cột đèn chiếu sáng M16x240x240x600Theo BVTC và Chương V E-HSMT99khung
16Khung móng cột trang trí M16x260x260x550Theo BVTC và Chương V E-HSMT10khung
17Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng M16x500x200x650Theo BVTC và Chương V E-HSMT2khung
18Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo BVTC và Chương V E-HSMT40,136100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo BVTC và Chương V E-HSMT200,68m3
20Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT233,518m3
21Đào rãnh cáp, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,2135100m3
22Lưới ni lông bảo vệ cáp 0,3mTheo BVTC và Chương V E-HSMT2.990,9md
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,9727100m2
24Gạch chỉ bảo vệ cápTheo BVTC và Chương V E-HSMT26.918,1viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo BVTC và Chương V E-HSMT26,91811000v
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,0099100m3
27Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo BVTC và Chương V E-HSMT200,68m3
28Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo BVTC và Chương V E-HSMT3.242m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTC và Chương V E-HSMT32,42100m
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,135100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0356tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,5063m3
33Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo BVTC và Chương V E-HSMT90mốc
34Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT90kg
35Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo BVTC và Chương V E-HSMT254,5548m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT143,4001m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT143,4001m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo BVTC và Chương V E-HSMT25,455410m3/1km
E HẠNG MỤC V: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG-PHẦN LẮP ĐẶT
1Tủ điều khiển chiếu sáng 63A thiết bị nhập ngoạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo BVTC và Chương V E-HSMT2tủ
3Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cột
4Cột thép bát giác liền cần đơn cao 6m, dày 3mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT96cột
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo BVTC và Chương V E-HSMT55cột
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo BVTC và Chương V E-HSMT44cột
7Cần đèn chữ L-F60, dày 3mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT47bộ
8Tay bắt cần đèn mạ kẽmTheo BVTC và Chương V E-HSMT891,12kg
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo BVTC và Chương V E-HSMT47cần đèn
10Đèn Led cao áp 50WTheo BVTC và Chương V E-HSMT146bộ
11Lắp đặt đèn Led 50WTheo BVTC và Chương V E-HSMT146bộ
12Cột đèn sân vườn BANIANTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cột
13Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiTheo BVTC và Chương V E-HSMT101 cột
14Chùm đèn CH11-4Theo BVTC và Chương V E-HSMT10bộ
15Lắp đặt chùm đènTheo BVTC và Chương V E-HSMT10bộ
16Đèn tuylipTheo BVTC và Chương V E-HSMT40bộ
17Bóng compact 20WTheo BVTC và Chương V E-HSMT40cái
18Lắp đặt đèn cầuTheo BVTC và Chương V E-HSMT40bộ
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT62,5m
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,625100m
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT3.905,5m
22Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT39,055100m
23Cáp treo 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT989,9m
24Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x6mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,899100m
25Đầu cốt đồng M6Theo BVTC và Chương V E-HSMT884cái
26Đầu cốt đồng M10Theo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
27Làm đầu cáp khôTheo BVTC và Chương V E-HSMT225đầu cáp
28Dây đồng trần M10Theo BVTC và Chương V E-HSMT351,495kg
29Rải dây đồng trần M10Theo BVTC và Chương V E-HSMT39,055100m
30Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT225đầu cáp
31Bảng điện cửa cột + cầu đấu 60A + áp tô mát 1 pha 6ATheo BVTC và Chương V E-HSMT109bộ
32Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT109bảng
33Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT748,5m
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,485100m
35Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT182,5m
36Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,825100m
37Đánh số cột thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,910 cột
38Tiếp địa T1C-2,5Theo BVTC và Chương V E-HSMT1.672,65kg
39Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT105bộ
40Tiếp địa lặp lại T4C-1,5Theo BVTC và Chương V E-HSMT244,55kg
41Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5bộ
42Ghíp bọc 2 bulong - A6 (bắt dây lên đèn)Theo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
43Dây thép D4mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT97,6041kg
44Móc ốp xiên D16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
45Đai thép không gỉTheo BVTC và Chương V E-HSMT18kg
46Khoá đai InoxTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
47Tăng đơ treo cápTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
48Băng dính cách điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT74cuộn
F HẠNG MỤC VI: PHẦN THÍ NGHIỆM - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT1101 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTC và Chương V E-HSMT3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.652602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13052E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…- Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.637.881.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành:dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình dân dụng và công nghiệphoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trìnhdân dụng và công nghiệp hoặchạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình giao thông hoặchạ tầng kỹ thuật cấp IV).53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự).32
3 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp 1 Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình)- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương,(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là cử nhân Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu: Bằng tốt nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương;Chứng nhận an toàn lao động;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia quản lý công tác ATLĐ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
2 Máy đào gầu ≤ 0,8M3 Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥250L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
4 Máy hàn điện≥ 14KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Ô tô tự đổ≥ 5 tấn Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
6 Máy đầm rùi ≥1,5KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy thuỷ bình ≥20Px Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
8 Xe nâng ≤12m Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->