Gói thầu: Thi công xây dựng: Cống tràn thôn Chênh Vênh, xã Hướng Phùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846860-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Cống tràn thôn Chênh Vênh, xã Hướng Phùng
Số hiệu KHLCNT 20210676691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 14:10:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng, cầu bản khẩu khẩu độ 6m ≥6m (hoặc cao hơn). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ (kết cấu mặt đường bê tông xi măng, kết cấu cầu bản không cùng một hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) kèm theo tài liệu chứng minh. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ cao đẳng, trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện 7,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Cống tràn thôn Chênh Vênh, xã Hướng Phùng
Cống tràn thôn Chênh Vênh, xã Hướng Phùng
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn tài chính hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





'+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Quảng Thành; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E–HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Do tính chất đặc thù công trình thuộc khu vực biên giới, thiên tai hay xảy ra nên yêu cầu nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường - Có tài liệu chứng minh đã đi khảo sát hiện trường (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc địa phương và hình ảnh hiện trạng công trình để chứng minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu bản 6,0m
1Bê tông bản mặt cầu và gờ chắn bánh M300, đá 1x2Chương IV-E-HSMT10,6875m3
2Cốt thép bản mặt cầu và gờ chắn bánh Ø≤10Chương IV-E-HSMT0,3244tấn
3Cốt thép bản mặt cầu và gờ chắn bánh Ø>18Chương IV-E-HSMT1,0916tấn
4Bê tông giằng chống M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT1,1046m3
5Cốt thép giằng chống Ø≤10Chương IV-E-HSMT0,0312tấn
6Cốt thép giằng chống 0Chương IV-E-HSMT0,0639tấn
7Bê tông mố M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT57,64m3
8Cốt thép mố Ø≤10Chương IV-E-HSMT0,0037tấn
9Cốt thép mố 10Chương IV-E-HSMT3,1125tấn
10Cốt thép mố Ø>18Chương IV-E-HSMT0,0358tấn
11Quét nhựa đường chống thấm mặt sau tường mốChương IV-E-HSMT42,5m2
12Bê tông tường cánh M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT52,2601m3
13Bê tông móng tường cánh M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT29,6696m3
14Bê tông lòng cầu M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT3,9008m3
15Bê tông sân tường cánh M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT34,0994m3
16Đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT22,7759m3
17Dàn giáo gỗ thi công bản mặt cầuChương IV-E-HSMT5,6822m3
18Ván khuôn thép thi công mốChương IV-E-HSMT1,0086100m2
19Ván khuôn thép thi công giằng chốngChương IV-E-HSMT0,1153100m2
20Ván khuôn gỗChương IV-E-HSMT2,4919100m2
21Cấp phối dá dăm Dmax 37.5 đệm 2 bên mang cốngChương IV-E-HSMT0,0995100m3
22Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IVChương IV-E-HSMT5,5824100m3
23Đắp sỏi sạn, độ chặt Y/C K = 0,95, sau lưng mốChương IV-E-HSMT1,295100m3
24Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương IV-E-HSMT1,49100m3
25Vận chuyển đất, bằng ô tô, đất cấp IVChương IV-E-HSMT2,4354100m3
B Đường tràn
1Bê tông mặt tràn dày 20cm bê tông M250 đá 2x4Chương IV-E-HSMT90,65m3
2Rải bạt ni lon chống mất nước xi măngChương IV-E-HSMT4,8785100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương IV-E-HSMT0,3629100m2
4Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mmChương IV-E-HSMT0,6805100m3
5Bê tông mái taluy tràn, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT110,4448m3
6Lưới thép D8@150 mái taluy trànChương IV-E-HSMT4,0717tấn
7Lót lớp bạt nilong, 01 lớp dưới mái taluy trànChương IV-E-HSMT7,363100m2
8Bê tông giằng chân khay, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT5,6994m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,036tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,1683tấn
11Bê tông chân khay mái taluy, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT32,7712m3
12Ván khuôn thép chân khay mái taluyChương IV-E-HSMT2,5809100m2
13Bê tông sân tràn, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT28,678m3
14Bê tông chân khay sân tràn và chân khay mái taluy, M150, đá 2x4Chương IV-E-HSMT37,5m3
15Ván khuôn thép chân khay sân trànChương IV-E-HSMT2,25100m2
16Gia cố rãnh bê tông, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT7,2888m3
17Lót lớp bạt nilong, 01 lớp dưới mái taluy trànChương IV-E-HSMT0,7289100m2
18Đệm cátChương IV-E-HSMT1,4184m3
19Đệm sỏi sạnChương IV-E-HSMT21,9603m3
20Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,1388m3
21Cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,0793tấn
22Cốt thép gờ chắn D>10Chương IV-E-HSMT0,36tấn
23Ván khuôn thép gờ chắnChương IV-E-HSMT0,4046100m2
24Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IVChương IV-E-HSMT2,5994100m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương IV-E-HSMT0,5509100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IVChương IV-E-HSMT1,9769100m3
27Cọc thủy chíChương IV-E-HSMT2cái
28Mua và lắp đặt Biển báo ngầm tràn (biển W.216a)Chương IV-E-HSMT2cái
29Mua và lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm một lớp, Ø80, dày 1,5mm, dài 2,8-3mChương IV-E-HSMT2cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,504m3
31Đắp đất hoàn trảChương IV-E-HSMT0,1367m3
32Ván khuôn móng cộtChương IV-E-HSMT0,024100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT0,3673m3
C Phần đào đắp nền đường
1Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp IVChương IV-E-HSMT3,9114100m3
2Đào rãnh, rộng ≤6m, đất cấp IVChương IV-E-HSMT3,3203100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IVChương IV-E-HSMT7,2317100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương IV-E-HSMT3,9168100m3
5Đào xúc và vận chuyển đất, đất cấp IIIChương IV-E-HSMT3,1428100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương IV-E-HSMT112,598m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương IV-E-HSMT20,4m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương IV-E-HSMT1,33100m3
9Đào và vận chuyển thanh thải bãi bồi chắn dòng chảy thượng, hạ lưuChương IV-E-HSMT6,84100m3
D Phần đường tạm
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,611100m3
2Đào rãnh, rộng ≤6m, đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,2128100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương IV-E-HSMT0,1133100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmChương IV-E-HSMT7đoạn
5Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmChương IV-E-HSMT7mối nối
6Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,5874100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng, cầu bản khẩu khẩu độ 6m ≥6m (hoặc cao hơn). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ (kết cấu mặt đường bê tông xi măng, kết cấu cầu bản không cùng một hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)52
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) kèm theo tài liệu chứng minh. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN 1 Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ cao đẳng, trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
3 Máy đào Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m31
4 Máy ủi Công suất ≥ 108cv1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l3
6 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW2
9 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT1
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
11 Máy phát điện 7,5KVA Công suất ≥ 7,5KW1
12 Máy bơm nước -1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình -1
14 Ván khuôn Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->