Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống UPS máy chủ cho Cục Hải quan TP. Hà Nội năm 2021 và 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống UPS máy chủ cho Cục Hải quan TP. Hà Nội năm 2021 và 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728142 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:06:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ(4) hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;- Số lượng 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu = 322 triệu VND.(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống UPS phải thỏa mãn điều kiện sau:Hợp đồng tương tự phải bắt đầu có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành).(5) Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 322.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành Điện, Điện - Điện tử, Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin, Vật lý kỹ thuật.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). Hợp đồng này phải có hiệu lực từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu và có nội dung cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống UPS. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện, điện trở, điện áp xoay chiều , điện áp một chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo dòng điện chuyên dụng (Ampe kìm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tải giả 220VAC/ 380VAC 1 phase, công suất từ tối thiểu 6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thử tải của các UPS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tải giả 220VAC/ 380VAC 3 phase công suất từ 10KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thử tải của các UPS. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-UPS công suất tối thiểu 6KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thay thế tạm cho các bộ UPS sẽ thực hiện bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống UPS máy chủ cho Cục Hải quan TP. Hà Nội năm 2021 và 2022 Thuê dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống UPS máy chủ cho Cục Hải quan TP. Hà Nội năm 2021 và 2022 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4A: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ gói thầu theo quy định tại mẫu số 4B. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan thành phố Hà Nội địa chỉ: Số 129 Nguyễn Phong Sắc, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.37910169, Fax: 024.37910158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan TP. Hà Nội, địa chỉ tại Số 129 đường Nguyễn Phong Sắc, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: (024) 37 910 169; + Fax: (024) 37 910 158. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan TP. Hà Nội, địa chỉ tại Số 129 đường Nguyễn Phong Sắc, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan TP. Hà Nội, địa chỉ tại Số 129 đường Nguyễn Phong Sắc, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: (024) 37 910 169; + Fax: (024) 37 910 158. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng lưu điện 60KVA | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V | Bộ | 1 | Trụ sở Cục Hải quan TP. Hà Nội |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng lưu điện 40KVA | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V | Bộ | 1 | Chi cục Hải quan CKSBQT Nội Bài |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng lưu điện 24KVA | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V | Bộ | 1 | Trụ sở Cục Hải quan TP. Hà Nội |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng lưu điện 20KVA | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V | bộ | 1 | Trụ sở Cục Hải quan TP. Hà Nội |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng lưu điện 10KVA | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V | Bộ | 1 | Chi cục Hải quan Chuyển Phát Nhanh |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng lưu điện 6KVA | Đáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V | Bộ | 39 | Trụ sở Cục Hải quan TP. Hà Nội và các Chi cục Hải quan trực thuộc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ(4) hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;- Số lượng 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu = 322 triệu VND.(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống UPS phải thỏa mãn điều kiện sau:Hợp đồng tương tự phải bắt đầu có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành).(5) Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 322.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật triển khai | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành Điện, Điện - Điện tử, Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin, Vật lý kỹ thuật.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). Hợp đồng này phải có hiệu lực từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu và có nội dung cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống UPS. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo vạn năng | Đo dòng điện, điện trở, điện áp xoay chiều , điện áp một chiều | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo dòng điện chuyên dụng (Ampe kìm) | Đo dòng điện. | 1 |
| 3 | Tải giả 220VAC/ 380VAC 1 phase, công suất từ tối thiểu 6KW | Dùng thử tải của các UPS | 1 |
| 4 | Tải giả 220VAC/ 380VAC 3 phase công suất từ 10KW. | Dùng thử tải của các UPS. | 1 |
| 5 | UPS công suất tối thiểu 6KVA | Dùng thay thế tạm cho các bộ UPS sẽ thực hiện bảo trì, bảo dưỡng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi