Gói thầu: Cung cấp máy móc, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Cung cấp máy móc, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:25:00 đến ngày 2021-09-01 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,020,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp máy móc, thiết bị Mua vật tư, thiết bị phục vụ huấn luyện phòng cháy chữa cháy, cứu hộ cứu nạn năm 2021 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | 8 | Cái | - Công suất: 2200Kw;- Độ ồn: 102dB;- Đường kính dao cắt: 355mm;- Khả năng cắt tại góc 90 độ: Ống tròn: 127mm; Ống chữ nhật: 115x130 mm; Ống vuông: 119x119mm; Ống tam giác: 137x137x10mm- Khả năng cắt tại góc 45 độ: Ống tròn: 127mm; Ống chữ nhật: 115x103 mm; Ống vuông: 106x106mm; Ống tam giác: 100x100x10mm;- Tốc độ không tải: 3800 vòng/phút;- Tay cầm bằng cao su có độ nhám tốt.Hãng sản xuất Makita hoặc tương đương(nhà thầu gửi kèm hình mẫu sản phẩm) | ||
| 2 | Máy khoan búa | 8 | Cái | - Dòng máy: dùng điện;- Công suất: 790W;- Nguồn điện: 220V/50-60Hz;- Tốc độ không tải: 4200 vòng/phút;- Tốc độ đập: 930 lần/phút;- Lõi mô tơ: dây đồng;- Loại mô tơ: mô tơ chổi than;- Loại đầu gài: SDS-Plus;- Đường kính khoan bê tông: 24mm; đường kính khoan gỗ: 13mm; đường kính khoan thép: 30mm; đường kính mũi khoan tường, khoan gạch: 68mm;Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương(Nhà thầu gửi kèm hình mẫu sản phẩm) | ||
| 3 | Máy đục bê tông | 8 | Cái | - Công suất: 1240W;- Nguồn điện: 220V/50-60Hz;- Tốc độ búa: 2900 vòng/phút;- Khả năng đục (bê tông max): 65mm;- Tay cầm phủ lớp cách điện;Hãng sản xuất FEG hoặc tương đương(Nhà thầu gửi kèm hình mẫu sản phẩm) | ||
| 4 | Máy cắt bê tông | 8 | Cái | - Dòng máy: dùng điện;- Công suất: 3200W;- Nguồn điện: 220V/50-60Hz;- Đường kính lưỡi cắt: 355mm;(Nhà thầu gửi kèm hình mẫu sản phẩm) | ||
| 5 | Máy cưa xích | 8 | Cái | - Loại động cơ: 2 kỳ;- Công suất tối đa: 1,9 Hp/1,35KW;- Nhiên liệu: Xăng pha nhớt;- Dung tích bình nhiên liệu: 400ml;- Dung tích bình cấp dầu cưa xích: 280ml;- Khởi động: giật nổ bằng tay;- Bước răng: 3/8", độ dày mắt xích: 1,1mm;- Chiều dài lam cưa: 400mm;- Vỏ ngoài bằng nhựa tổng hợp, có hệ thống giảm rung, hệ thống bơm xăng, dầu tự động;Hãng sản xuất Makita hoặc tương đương(Nhà thầu gửi kèm hình mẫu sản phẩm) | ||
| 6 | Máy cắt cỏ đeo vai | 8 | Cái | - Loại động cơ: 2 kỳ;- Công suất: 1400W;- Dung tích xi lanh: 40,2ml;- Dung tích bình xăng: 1,1 lít;- Tốc độ không tải: 2600 vòng/phút;- Tốc độ tối đa: 7500 vòng/phút;- Độ rộng lưỡi cắt: 305mm;- Khởi động: giật nổ bằng tay;Hãng sản xuất Makita hoặc tương đương(Nhà thầu gửi kèm hình mẫu sản phẩm) | ||
| 7 | Quạt đứng công nghiệp | 8 | Cái | - Loại quạt: quạt đứng;- Công suất: 290W;- Điện áp: 220V/50Hz;- Đường kính cánh: 75cm;- Lưu lượng gió: 18.120 m3/giờ- Độ ồn: 75dB;- Tốc độ quay: 1400 vòng/phút;- lõi mô tơ: dây đồng;- Số cánh quạt: 3 cánh;- Tốc độ gió: 3 tốc độ;- Chất liệu cánh quạt: Hợp chất Atimor; chân đế bằng sắt.- Màu sắc: đen;Hãng sản xuất Hawin hoặc tương đương(Nhà thầu gửi kèm hình mẫu sản phẩm) | ||
| 8 | Súng phun sơn | 8 | Cái | - Loại bình: bình trên;- Đường kính lỗ phun: 15mm;- Khoảng cách phun: 200mm;- Áp lực hơi vào: 0,24 MPa;- Lượng hơi tiêu thụ: 78 lít/phút;- Lượng sơn tiêu thụ: 165 ml/phút;- Độ rộng vệt phun: 175mm;- Dung tích cốc đựng sơn: 400ml;Hãng sản xuất Wufa hoặc tương đương(Nhà thầu gửi kèm hình mẫu sản phẩm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi