Gói thầu: Mua sắm hồ sơ bệnh án và giấy tờ phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873222-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC
Tên gói thầu Mua sắm hồ sơ bệnh án và giấy tờ phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ
Số hiệu KHLCNT 20210823958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 14:20:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 482,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC
E-CDNT 1.2 Mua sắm hồ sơ bệnh án và giấy tờ phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ
Mua sắm hồ sơ bệnh án và giấy tờ phục vụ chuyên môn tại Bệnh viện Đa khoa Cái Nước năm 2021 và 06 tháng đầu năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Cái Nước. Địa chỉ: Số 16, đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định giá: + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Dịch vụ tài chính công Cà Mau + Thẩm định dự toán: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Dịch vụ tài chính công Cà Mau;


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC , địa chỉ: Khóm 2,Thị trấn Cái Nước - Huyện Cái Nước - Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Cái Nước. Địa chỉ: Số 16, đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Cái Nước. Địa chỉ: Số 16, đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 155, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332.Fax: (0290) 3 830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bệnh án Ngoại4.500cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án 3; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
2Bệnh án Nhi7.000cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
3Bệnh án Nội20.000cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
4Bệnh án Sản Phụ khoa6.500cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
5Bệnh án răng hàm mặt.360cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
6Bệnh án sản khoa4.000cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4). hổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
7Bệnh án sơ sinh2.400cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
8Bệnh án tai, mũi, họng2.000cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4 khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
9Bệnh án mắt550cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 02 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
10Bệnh án truyền nhiễm350cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
11Bệnh án YHCT2.000cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 02 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4 khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
12Bệnh án khoa lọc máu2.000cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt.
13Phiếu chăm sóc50.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
14Phiếu chức năng sống18.980tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
15Phiếu điện tim15.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
16Phiếu điều trị80.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương khổ giấy: A4 in 2 mặt.
17Phiếu truyền dịch30.000tờHàng gia công. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
18Phiếu truyền máu5.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
19Sổ chuyển bệnh vào khoa51cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
20Sổ dụng cụ180cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
21Sổ giao ban550cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
22Sổ giao nhận bệnh phẩm250cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
23Sổ kiểm tra90cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
24Sổ mời hội chẩn70cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt.,01 cuốn gồm 100 tờ.
25Sổ thực hiện y lệnh thuốc120cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
26Sổ thường trực50cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
27Họp hội đồng người bệnh36cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
28Phiếu xét nghiệm đàm1.200tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
29Sổ bàn giao bệnh án56cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương,, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
30Sổ thanh trùng107cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương,, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
31Sổ giao ban tổng hợp51cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
32Chứng sinh50cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
33Sổ bàn giao HSBA28cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
34Sổ biên bản hội chẩn71cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
35Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại7cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. 01 cuốn gồm 100 tờ.
36Sổ nhật ký làm vệ sinh12cuốnHàng gia công. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
37Sổ vào viện ra viện80cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
38Sổ biên bản bình bệnh án11cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
39Giấy cam đoan chấp nhậnphẫu thuật2.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
40Giấy cam kết (các loại)12.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
41Sổ theo dõi máy, thiết bị y tế7cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
42Sổ dự trù14cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
43Phiếu lãnh vật tư y tế tiêu hao5cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
44Sổ khám bệnh6.000cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Bìa Thái, in logo,sơ đồ hướng dẫn khám bệnh màu, khổ giấy: A4 in 2 mặt, 0 1 cuốn gồm 25 tờ.
45Đơn thốc150cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. ,01 cuốn gồm 100 tờ.
46Biên nhận BHYT130cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
47Sổ báo cáo tuần1cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
48Phiếu tiêm chủng20cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
49Sổ theo dõi xuất, nhập thuốc4cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
50Sổ phép14cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
51Bảng chấm công120tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt.
52Bảng theo dõi bệnh nhân lọc máu200tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
53Tờ cam kết lọc máu200tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
54Biểu đồ chuyển dạ2.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
55Phiếu dục sinh500tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Bìa Thái vàng, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
56Phiếu phẫu thuật1.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Bìa Thái vàng, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
57Sổ báo cáo20cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
58Sổ đỡ đẻ130cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
59Sổ dụng cụ50cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
60Sơ kết 15 ngày điều trị17.700tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt.
61Biểu đồ dục sanh8.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
62Phiếu theo dõi hậu sản 6 giờ5.000bộHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
63Sổ bình bệnh án8cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
64Phiếu tường trình thủ thuật50tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
65Sổ giao nhận thuốc20cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
66Trích biên bản hội chẩn50.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương,, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
67Sổ nhận máu1cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
68Sổ quản lý sửa chữa TBYT5cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
69Phiếu khảo sát tuân thủ VST2.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
70Phiếu điều tra NKBV2.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
71Sổ giao nhận thuốc4cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
72Sổ thủ thuật420cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
73Sổ theo dõi xuất nhập thuốc50cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 160 tờ.
74Sổ TD xuất nhập thuốc hướng tâm thần4cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
75Sổ theo dõi xuất nhập thuốc gây nghiện50cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
76Sổ bàn giao thuốc thường trực8cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
77Lệnh điều công tác30cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
78Phiếu cung cấp máu4cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
79Sổ sai sót chuyên môn150cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
80Sổ bình phiếu chăm sóc2cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
81Sổ biên bản hội chẩn50cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
82Sổ theo dõi tài sản cố định60cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
83Phiếu lãnh VTYTTH120cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
84Phiếu TH thuốc nội trú hóa ngắn ngày50cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
85Phiếu lĩnh thuốc1cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
86Phiếu thu tiền viện phí150cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
87Sổ chuyển viện3cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
88Phiếu duyệt sử dụng thuốc5.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
89Phiếu cam kết mua thuốc4.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
90Sổ biên bản kiểm thảo tử vong60cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
91Bệnh án ngoại trú5.000cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 khổ giấy: A3 in 2 mặt.
92Sổ bình toa thuốc1cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
93Giấy khám sức khỏe trên 18t2.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt.
94Giấy khám sức khỏe lái xe2.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt.
95Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện120cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
96Sổ góp ý60cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt.,01 cuốn gồm 100 tờ
97Bệnh án VLTL PHCN2.000cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4) khổ giấy: A3 in 2 mặt.
98Bệnh án (ngoại trú) PHCN2.000cáiHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 ờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4) khổ giấy: A3 in 2 mặt.
99Sổ báo cáo tuần2cuốnHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ.
100Bảng kiểm dụng cụ1.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
101Bảng kiểm Vật tư y tế1.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
102Bảng kiểm an toàn phẫu thuật1.000tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt.
103Phiếu khảo sát người bệnh nội trú2.500tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt.
104Phiếu khảo sát người bệnh ngoại trú2.500tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt.
105Phiếu khảo sát nhân viên y tế2.500tờHàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->