Gói thầu: Mua sắm hồ sơ bệnh án và giấy tờ phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC |
| Tên gói thầu | Mua sắm hồ sơ bệnh án và giấy tờ phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:20:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hồ sơ bệnh án và giấy tờ phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ Mua sắm hồ sơ bệnh án và giấy tờ phục vụ chuyên môn tại Bệnh viện Đa khoa Cái Nước năm 2021 và 06 tháng đầu năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Cái Nước. Địa chỉ: Số 16, đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 155, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332.Fax: (0290) 3 830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án Ngoại | 4.500 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án 3; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 2 | Bệnh án Nhi | 7.000 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 3 | Bệnh án Nội | 20.000 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 4 | Bệnh án Sản Phụ khoa | 6.500 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 5 | Bệnh án răng hàm mặt. | 360 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 6 | Bệnh án sản khoa | 4.000 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4). hổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 7 | Bệnh án sơ sinh | 2.400 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 8 | Bệnh án tai, mũi, họng | 2.000 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4 khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 9 | Bệnh án mắt | 550 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 02 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 10 | Bệnh án truyền nhiễm | 350 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 11 | Bệnh án YHCT | 2.000 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 02 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4 khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 12 | Bệnh án khoa lọc máu | 2.000 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương; (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4); 01 phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng A4) khổ giấy: A3, A4 in 2 mặt. | ||
| 13 | Phiếu chăm sóc | 50.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 14 | Phiếu chức năng sống | 18.980 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 15 | Phiếu điện tim | 15.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 16 | Phiếu điều trị | 80.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 17 | Phiếu truyền dịch | 30.000 | tờ | Hàng gia công. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 18 | Phiếu truyền máu | 5.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 19 | Sổ chuyển bệnh vào khoa | 51 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 20 | Sổ dụng cụ | 180 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 21 | Sổ giao ban | 550 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 22 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 250 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 23 | Sổ kiểm tra | 90 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 24 | Sổ mời hội chẩn | 70 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt.,01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 25 | Sổ thực hiện y lệnh thuốc | 120 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 26 | Sổ thường trực | 50 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 27 | Họp hội đồng người bệnh | 36 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 28 | Phiếu xét nghiệm đàm | 1.200 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 29 | Sổ bàn giao bệnh án | 56 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương,, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 30 | Sổ thanh trùng | 107 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương,, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 31 | Sổ giao ban tổng hợp | 51 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 32 | Chứng sinh | 50 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 33 | Sổ bàn giao HSBA | 28 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 34 | Sổ biên bản hội chẩn | 71 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 35 | Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại | 7 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 36 | Sổ nhật ký làm vệ sinh | 12 | cuốn | Hàng gia công. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 37 | Sổ vào viện ra viện | 80 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 38 | Sổ biên bản bình bệnh án | 11 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 39 | Giấy cam đoan chấp nhậnphẫu thuật | 2.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 40 | Giấy cam kết (các loại) | 12.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 41 | Sổ theo dõi máy, thiết bị y tế | 7 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 42 | Sổ dự trù | 14 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 43 | Phiếu lãnh vật tư y tế tiêu hao | 5 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 44 | Sổ khám bệnh | 6.000 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Bìa Thái, in logo,sơ đồ hướng dẫn khám bệnh màu, khổ giấy: A4 in 2 mặt, 0 1 cuốn gồm 25 tờ. | ||
| 45 | Đơn thốc | 150 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. ,01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 46 | Biên nhận BHYT | 130 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 47 | Sổ báo cáo tuần | 1 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 48 | Phiếu tiêm chủng | 20 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 49 | Sổ theo dõi xuất, nhập thuốc | 4 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 50 | Sổ phép | 14 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 51 | Bảng chấm công | 120 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt. | ||
| 52 | Bảng theo dõi bệnh nhân lọc máu | 200 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 53 | Tờ cam kết lọc máu | 200 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 54 | Biểu đồ chuyển dạ | 2.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 55 | Phiếu dục sinh | 500 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Bìa Thái vàng, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 56 | Phiếu phẫu thuật | 1.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Bìa Thái vàng, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 57 | Sổ báo cáo | 20 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 58 | Sổ đỡ đẻ | 130 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 59 | Sổ dụng cụ | 50 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 60 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 17.700 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt. | ||
| 61 | Biểu đồ dục sanh | 8.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 62 | Phiếu theo dõi hậu sản 6 giờ | 5.000 | bộ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 63 | Sổ bình bệnh án | 8 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 64 | Phiếu tường trình thủ thuật | 50 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 65 | Sổ giao nhận thuốc | 20 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 66 | Trích biên bản hội chẩn | 50.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương,, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 67 | Sổ nhận máu | 1 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 68 | Sổ quản lý sửa chữa TBYT | 5 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 69 | Phiếu khảo sát tuân thủ VST | 2.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 70 | Phiếu điều tra NKBV | 2.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 71 | Sổ giao nhận thuốc | 4 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 72 | Sổ thủ thuật | 420 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 73 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc | 50 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 160 tờ. | ||
| 74 | Sổ TD xuất nhập thuốc hướng tâm thần | 4 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 75 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc gây nghiện | 50 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 76 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 8 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 77 | Lệnh điều công tác | 30 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 78 | Phiếu cung cấp máu | 4 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 79 | Sổ sai sót chuyên môn | 150 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 80 | Sổ bình phiếu chăm sóc | 2 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 81 | Sổ biên bản hội chẩn | 50 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 82 | Sổ theo dõi tài sản cố định | 60 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 83 | Phiếu lãnh VTYTTH | 120 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 84 | Phiếu TH thuốc nội trú hóa ngắn ngày | 50 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 85 | Phiếu lĩnh thuốc | 1 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 86 | Phiếu thu tiền viện phí | 150 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 87 | Sổ chuyển viện | 3 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 88 | Phiếu duyệt sử dụng thuốc | 5.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 89 | Phiếu cam kết mua thuốc | 4.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 90 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | 60 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 91 | Bệnh án ngoại trú | 5.000 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 khổ giấy: A3 in 2 mặt. | ||
| 92 | Sổ bình toa thuốc | 1 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 93 | Giấy khám sức khỏe trên 18t | 2.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt. | ||
| 94 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 2.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt. | ||
| 95 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 120 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 96 | Sổ góp ý | 60 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A5 in 2 mặt.,01 cuốn gồm 100 tờ | ||
| 97 | Bệnh án VLTL PHCN | 2.000 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 Tờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4) khổ giấy: A3 in 2 mặt. | ||
| 98 | Bệnh án (ngoại trú) PHCN | 2.000 | cái | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: (01 Bìa sơmi Thái hoặc tương đương vàng màu a3; 01 Bệnh án a3 ; 01 Phiếu CS A4 ; 01 ờ điều trị A4; 01 Phiếu CN sống A4) khổ giấy: A3 in 2 mặt. | ||
| 99 | Sổ báo cáo tuần | 2 | cuốn | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt., 01 cuốn gồm 100 tờ. | ||
| 100 | Bảng kiểm dụng cụ | 1.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 101 | Bảng kiểm Vật tư y tế | 1.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 102 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 1.000 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A4 in 2 mặt. | ||
| 103 | Phiếu khảo sát người bệnh nội trú | 2.500 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt. | ||
| 104 | Phiếu khảo sát người bệnh ngoại trú | 2.500 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt. | ||
| 105 | Phiếu khảo sát nhân viên y tế | 2.500 | tờ | Hàng gia công. Kỹ thuật in: In lụa. Đặc điểm: Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương, khổ giấy: A3 in 2 mặt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi