Gói thầu: Gói thầu số 04 SCTX2021 TTĐGL: “San gạt làm đường để thi công SCTX vị trí 172 ĐZ 220kV Pleiku 2 - KrôngBuk và Sửa chữa nhà QLVH TBA 500kV Pleiku”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 SCTX2021 TTĐGL: “San gạt làm đường để thi công SCTX vị trí 172 ĐZ 220kV Pleiku 2 - KrôngBuk và Sửa chữa nhà QLVH TBA 500kV Pleiku” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:27:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 127,072,654 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư Xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư Xây dựng thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp một chuyên ngành liên quan đến xây dựng như: Xây dựng dân dụng & công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Xây dựng thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 SCTX2021 TTĐGL: “San gạt làm đường để thi công SCTX vị trí 172 ĐZ 220kV Pleiku 2 - KrôngBuk và Sửa chữa nhà QLVH TBA 500kV Pleiku” SCTX năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 171-172 thuộc khoảng néo 160-178 (dài 6730m) bằng cách bổ sung thêm đoạn thân trên cột đỡ vị trí 172 Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krôngbuk | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Làm đường cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 20cm | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa Nhà QLVH trạm biến áp 500kV Pleiku (Khu nhà nghỉ trực ca) | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường trong, ngoài, mặt ngoài sê nô nhà (Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ) | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 85,97 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà và mặt ngoài sê nô đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 342,64 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước phủ | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 517,07 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 19,23 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi và cửa sổ | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 19,23 | m2 |
| 6 | Sơn PU vào cửa gỗ (cửa đi và cửa sổ) | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 19,23 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 19,23 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, bóng đèn (đơn) 18W | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, bóng đèn (đơn) 9W | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 20A | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp cầu chì | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Thay ống cấp nước bằng nhựa PVC đường kính 27mm | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nối ống nhựa đường kính 27mm | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nối ống nhựa đường kính 27mm | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa d27 | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Thay dây, ống cấp nước cho bồn cầu | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Thay vòi, dây cấp nước, dây thoát nước cho lavabo rửa mặt | Tuân thủ các quy định hiện hành và đúng theo yêu cầu tại Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi