Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:27:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,835,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92526545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8505309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây:- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán theo quy định hoặc đã được xác nhận của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020;- Báo cáo kiểm toán (nếu có)- Hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;* Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây:- Chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu.- Các hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị khối lượng hoàn thành của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu.(tất cả các tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bằng bản photo công chứng).Nhà thầu nộp kèm theo bản sao công chứng các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng (kèm theo là quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp IV trở lên); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.984.572.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát hoặc thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. Có chứng chỉ giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề , hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục kè, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≤ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng ≤ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≤ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải thùng ≤2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn 1.0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị nấu nhựa (nồi nấu nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã Bình Minh, huyện Khoái Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. (Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản sao có công chứng Điều lệ thành lập công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm của người đại diện theo pháp luật của chi nhánh (trường hợp Tổng Công ty ủy quyền cho chi nhánh ký đơn dự thầu). - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo là bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo kiểm toán, Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có). + Hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện (nếu có); * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây để kiểm tra: + Chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu. + Các hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị khối lượng của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Minh; Địa chỉ: xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên; ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài Chính huyện Khoái Châu; Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên; ĐT: 0221. 3910.972; Fax: ……….. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,0544 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 26,36 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 18,451 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 461,276 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,0363 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6,2 | 100m |
| 7 | GCLD phên nứa | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 49,5 | m |
| 8 | Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 26,3402 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 658,506 | m3 |
| 10 | Đánh cấp đất cấp I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 242,14 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5,767 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 144,176 | 1m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,9665 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 74,162 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 26,5665 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 664,162 | m3 |
| 17 | Khối lượng đất mua ngoài | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2.964,53 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 44,943 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 44,943 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5,5266 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 11,899 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5,961 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3,1432 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 20,6026 | 100m2 |
| 26 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 72,298 | 10m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 23,4635 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4,3689 | 100m2 |
| 29 | Cát vàng tạo phằng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 71,26 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 130,9 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,4936 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 62,34 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,692 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 181,5 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 214,74 | m3 |
| 38 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông chân khay | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5,0578 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 196,02 | m3 |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 551,02 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 132,03 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 43 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước kè đá | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 44 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 47 | Sản xuất lan can Inox | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1.399,81 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 112 | m2 |
| 49 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 70,77 | 100m |
| 50 | GCLD phên nứa | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 943,6 | m |
| 51 | Cây tre làm thanh giằng hệ cọc tre gia cố bờ vây | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 471,8 | m |
| 52 | Thép D4 giằng bờ vây ngăn nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 116,82 | kg |
| 53 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 8,8463 | 100m3 |
| 54 | Đào bờ vây ngăn nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 884,63 | 1m3 |
| 55 | Bơm nước thi công | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 56 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4,53 | 10m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5,0441 | 100m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 126,102 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,7311 | 100m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 18,278 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,2273 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3,3172 | 100m3 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 82,93 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 23,05 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,1614 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 42,75 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 70 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 57,22 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 288,32 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,0774 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,3096 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,2371 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,8291 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 14,3284 | 100kg |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 8,1571 | 100kg |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 80 | Song chắn rác bằng Composite kích thước 530x960 tải trọng 25 tấn, trọng lượng 250 kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 81 | Nắp ga Composite: 900x900 tải trọng vỉa hè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 82 | Nắp ga Composite: 900x900 tải trọng dưới đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Gối cống D600 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 653 | cái |
| 84 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Gối cống D800 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D600 tải trọng vỉa hè đốt dài 2,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 124,2 | 1 đoạn ống |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D600 tải trọng vỉa hè đốt dài 1,0m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D600 tải trọng tiêu chuẩn đốt dài 2,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D600 tải trọng tiêu chuẩn đốt dài 1,0m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D800 tải trọng vỉa hè đốt dài 2,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D800 tải trọng vỉa hè đốt dài 1,0m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D800 tải trọng tiêu chuẩn đốt dài 2,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D800 tải trọng tiêu chuẩn đốt dài 1,0m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 93 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 147,2 | mối nối |
| 94 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 173 | 1cấu kiện |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,768 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3,6235 | 100m |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 250mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 250mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 250mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 101 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 102 | Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (tính 80% công đóng) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 103 | Tháo lắp phên nứa B=0,75, L=3,0 gia cố bờ vây | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 105 | Đào bờ vây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 77,5 | 1m3 |
| 106 | Bơm nước thi công cống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 18,1044 | 100m3 |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 452,61 | m3 |
| 109 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1.631,13 | m2 |
| 110 | Lớp móng cát vàng dày 10 cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 163,11 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 30,2 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,1815 | 100m2 |
| 113 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 30,02 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4,9749 | 100m2 |
| 115 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 564 | m |
| 116 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x0,25cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 88,5 | m |
| 117 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đón nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,7935 | 100m2 |
| 119 | Lát gạch rãnh tam giác | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 132,25 | m2 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 43,89 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 102,55 | m2 |
| 122 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 51,53 | m2 |
| 123 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 70x70 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 48 | 1 cây |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -3x120mm2- 40,5kV | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 235 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 3 | Dây đồng M35 nối tiếp địa (đường dây + điểm đấu) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,015 | 1km/1 dây |
| 5 | Cáp AC70 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,015 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D250 (7,8 mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Đầu cốt M120 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt M70 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt M35 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 35mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ghíp A25-95 -3 bulol | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 20,475 | m3 |
| 19 | Cát đen | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 21 | sắt D6 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 30,45 | kg |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 23 | Băng báo hiệu cáp 0,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 10,941 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 189 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 184,275 | m3 |
| 30 | Cát đen | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 69,93 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 69,93 | m3 |
| 32 | sắt D6 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 274,05 | kg |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 7,938 | m3 |
| 34 | Băng báo hiệu cáp 0,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 189 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 98,469 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,6653 | 100m3 |
| 39 | Thép làm cọc L63x63x6-2,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 43 | Mốc báo hiệu | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 21 | cai |
| 44 | Đầu cáp 35kV -3x120mm2 ngoài trời | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 46 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 76,5 | kg |
| 47 | Bolol M20x400 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Bulol M16x45 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 65 | kg |
| 51 | Bolol M20x400 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Bulol M16x45 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 42,2 | kg |
| 55 | Bolol M20x400 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Bulol M16x45 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 49,3 | kg |
| 59 | Bolol M20x400 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Bulol M14x45 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Bolol M10x45 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 44,87 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 36,44 | kg |
| 66 | Bolol 14x200 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Bulol 14x220 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5,97 | kg |
| 70 | Bolol M20x400 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Bulol M16x45 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Sứ đứng 45kV+ ty | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 13 | quả |
| 74 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,5 | 10 sứ |
| 75 | Đầu cốt M120 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 77 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4,932 | kg |
| 78 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,018 | 1 km dây |
| 79 | Ghíp AC35-185- 3 bu nông | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Biển tên cột | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 160KVA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6,6521 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,2174 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,9375 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,1303 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,8124 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,9499 | 100kg |
| 9 | Bulol neo M28x800 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4,5721 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,08 | 100m3 |
| 12 | Máng cáp hạ thế | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máng cáp cao thế | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giá kiểm tra MBA | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thanh trèo | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ sấy tủ RMU 100W | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 122,95 | kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 20 | Nối thanh cái dẹt 40x4 mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10 mối nối |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,1776 | 100kg |
| 22 | Thép làm cọc L63x63x6-2,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,28 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 26 | Đầu cáp 35kV -3x50mm2 (trong nhà) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 28 | Cáp Cu/ XLPE/PVC -1x50mm2-35kV | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 30 | Đầu cốt M50 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Đầu cốt M185 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+35mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Đầu cốt M50 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt M35 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,68 | 1m3 |
| 46 | Cát đen | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 48 | Gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,06 | 1000v |
| 50 | Băng báo hiệu cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt chống sét van | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 60 | Đào hố móng tủ tụ bù | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 64 | Đắp móng tủ điện bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 66 | Thảm cách điện 35 kV | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Ủng cách điện 35 kV | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Găng tay cách điện 35 kV | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Bút thử điện 35 kV | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (bộ 4 tờ) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Bình CO2 (MT5) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 72 | Bình MFZ8 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 73 | Mũ nhựa BHLĐ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Băng dính cách điện | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 75 | Khóa tay thao tác CD | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Biển cảnh báo an toàn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV, SAU TBA 160KVA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 163,5 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,635 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 180,1 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,801 | 100m |
| 5 | Dây đồng M35 nối tiếp địa (tủ) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,0075 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 125/100mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,635 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,801 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 7,4 | 100m |
| 10 | Nút bịt D32/24 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D150 (5,16 mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 508,375 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D95 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 25,6 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M120 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt M95 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt M50 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt M35 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,7 | 10 đầu cốt |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 25 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3,44 | 1m3 |
| 27 | Cát đen | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 29 | Gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 80 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,08 | 1000v |
| 31 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 56,6 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 31,696 | 1m3 |
| 38 | Cát đen | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 8,3768 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 8,3768 | m3 |
| 40 | Gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 14.955 | viên |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,132 | 1000v |
| 42 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 45,28 | m2 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,4528 | 100m2 |
| 44 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 56,6 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 22,1872 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,0951 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 34,775 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 21,4 | 1m3 |
| 49 | Cát đen | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5,885 | m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5,885 | m3 |
| 51 | Gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1.070 | viên |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,07 | 1000v |
| 53 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 26,75 | m2 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,2675 | 100m2 |
| 55 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 34,775 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 14,445 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 58 | Tủ điện hạ áp 9 công tơ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 60 | Thép làm cọc L63x63x6-2,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 64 | Mốc báo hiệu | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 51 | cai |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,485 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 69 | Khung móng M16x750 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,685 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép BG, côn liền cần H=9m, tôn dày 3,5mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng Led 120W | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 11 | choá |
| 6 | Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 22 | đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 22 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 11 | bảng |
| 11 | Cầu đấu dây 4P/60A +aptomat 6A | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 11 | m |
| 13 | Đánh số cột thép | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,1 | 10 cột |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 8,404 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 16 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M16x350 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 19 | Thép làm cọc L63x63x6-2,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,1 | 10 cọc |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 7,04 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x16+1x10mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 289 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,89 | 100m |
| 25 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,89 | 100m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm D80 (3,05) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 141,9 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 141 | m2 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 65,8 | 1m3 |
| 32 | Cát đen | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 17,39 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 17,39 | m3 |
| 34 | Gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2.350 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,35 | 1000v |
| 36 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 94 | m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 38 | Lát hoàn trả lớp gạch lát vỉa hè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,41 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 46,06 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 41 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6,336 | 1m3 |
| 43 | Cát đen | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,22 | 1000v |
| 45 | Gạch chỉ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1.670 | viên |
| 46 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m3/1km |
| 51 | Mốc báo hiệu | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Đầu cốt M16 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Đầu cốt M10 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA: THIẾT TRỊ 3 VÀ BẰNG NHA 2 | |||
| 1 | Cáp nhôm AL/XLPE- 4x120 mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 233 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây > 500mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,233 | 1km/1 dây |
| 3 | Kẹp xiết cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Mã ốp D20 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Ghíp nối 3 bu lông 35-185 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Thép làm cọc L63x63x6-2,5m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 11 | Đầu cốt M50 (tiếp địa LL cột) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp nhôm AL/PVC- 1x50 mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,04 | 1km/1 dây |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 15,8 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4,15 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| G | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ bằng thủ công. Dây nhôm ALVX-4X50mm2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 0,1525 | 1km dây |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi đến địa điểm tập kết bằng ô tô tải thùng 10T | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1bộ (3pha) |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 11 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 9 | 1 tụ |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 6 | 1 tụ |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 17 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 44 | 1 vị trí |
| 22 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 8 | 1 cái |
| I | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA-35(22)/0,4kV | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện tổng 250A (2 lộ ra 2x200A) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Trụ đỡ MBA trọn bộ (bao gồm ngăn chứa tủ RMU, tủ hạ thế, chống tổn thất) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 120kVAr- ĐK 12 bước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van 42kV | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cầu dao lên động 630 A | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ RMU 36kV vỏ chứa tử gồm 2 ngăn: 1 ngăn CDPT 630A cho lộ 1đến và CDPT+cầu chì 200A | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92526545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8505309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây:- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán theo quy định hoặc đã được xác nhận của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020;- Báo cáo kiểm toán (nếu có)- Hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;* Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây:- Chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu.- Các hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị khối lượng hoàn thành của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu.(tất cả các tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bằng bản photo công chứng).Nhà thầu nộp kèm theo bản sao công chứng các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng (kèm theo là quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp IV trở lên); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.984.572.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát hoặc thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. Có chứng chỉ giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề , hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục kè, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≤ 6 tấn | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 2 | Xe nâng ≤ 12m | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành ≤ 25T | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≤ 16 tấn | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 10 | Ô tô tải thùng ≤2,5 tấn | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 11 | Lò nấu sơn | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250L | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa 150L | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi 1.5KW | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn 1.0KW | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường 190CV | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 20 | Thiết bị nấu nhựa (nồi nấu nhựa) | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi