Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872585-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210752882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 14:27:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,835,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92526545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8505309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây:- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán theo quy định hoặc đã được xác nhận của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020;- Báo cáo kiểm toán (nếu có)- Hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;* Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây:- Chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu.- Các hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị khối lượng hoàn thành của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu.(tất cả các tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bằng bản photo công chứng).Nhà thầu nộp kèm theo bản sao công chứng các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng (kèm theo là quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp IV trở lên); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.984.572.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát hoặc thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. Có chứng chỉ giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề , hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục kè, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≤ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng ≤ 12m
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≤ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải thùng ≤2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn 1.0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị nấu nhựa (nồi nấu nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã Bình Minh, huyện Khoái Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh; Địa chỉ: xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nice Works; Địa chỉ: Đội 2, Thôn Tiên Cầu, Xã Hiệp Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng; Địa chỉ: Số 125B, đường Nguyễn Thiện Thuật, Phường Minh Khai, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Thẩm định TKBVTC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại T&T Hưng Yên địa chỉ: Thôn Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Tuấn Dũng. Địa chỉ: Số 41, đường Đằng Giang, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh; Địa chỉ: xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. (Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản sao có công chứng Điều lệ thành lập công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm của người đại diện theo pháp luật của chi nhánh (trường hợp Tổng Công ty ủy quyền cho chi nhánh ký đơn dự thầu). - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo là bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo kiểm toán, Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có). + Hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện (nếu có); * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây để kiểm tra: + Chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu. + Các hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị khối lượng của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh; Địa chỉ: xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên; ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài Chính huyện Khoái Châu; Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên; ĐT: 0221. 3910.972; Fax: ………..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,0544100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT26,36m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT18,451100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT461,276m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,0363100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT6,2100m
7GCLD phên nứaChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT49,5m
8Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT26,3402100m3
9Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT658,506m3
10Đánh cấp đất cấp IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT242,141m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5,767100m3
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT144,1761m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,9665100m3
14Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT74,1621m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT26,5665100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT664,162m3
17Khối lượng đất mua ngoàiChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2.964,53m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT44,943100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT44,943100m3/1km
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT7,98m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5,5266100m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11,899100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5,961100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3,1432100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT20,6026100m2
26Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT72,29810m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT23,4635100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4,3689100m2
29Cát vàng tạo phằngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT10,69m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT71,26m3
31Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,362100m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT130,9m2
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,4936100m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT62,341m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,692100m3
36Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT181,5100m
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT214,74m3
38GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông chân khayChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5,0578100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT196,02m3
40Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT551,02m3
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT132,03m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,48100m
43Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước kè đáChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4,32m2
44Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5,62m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,96100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT16,8m3
47Sản xuất lan can InoxChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1.399,81kg
48Lắp dựng lan can inoxChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT112m2
49Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT70,77100m
50GCLD phên nứaChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT943,6m
51Cây tre làm thanh giằng hệ cọc tre gia cố bờ vâyChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT471,8m
52Thép D4 giằng bờ vây ngăn nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT116,82kg
53Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT8,8463100m3
54Đào bờ vây ngăn nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT884,631m3
55Bơm nước thi côngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2ca
56Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4,5310m
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT7,98m3
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5,0441100m3
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT126,1021m3
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,7311100m3
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT18,2781m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,2273100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3,3172100m3
64Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT82,93m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT23,05m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,1614100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,1163tấn
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT42,75m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,91m3
70Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT57,22m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT288,32m2
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,0774100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,3096tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT10,01m3
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,2371tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,8291100m2
77Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT14,3284100kg
78Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT8,1571100kg
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT14,14m3
80Song chắn rác bằng Composite kích thước 530x960 tải trọng 25 tấn, trọng lượng 250 kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT26bộ
81Nắp ga Composite: 900x900 tải trọng vỉa hèChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT17bộ
82Nắp ga Composite: 900x900 tải trọng dưới đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3bộ
83Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Gối cống D600Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT653cái
84Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Gối cống D800Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT9cái
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D600 tải trọng vỉa hè đốt dài 2,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT124,21 đoạn ống
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D600 tải trọng vỉa hè đốt dài 1,0mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT161 đoạn ống
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D600 tải trọng tiêu chuẩn đốt dài 2,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT131 đoạn ống
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D600 tải trọng tiêu chuẩn đốt dài 1,0mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT91 đoạn ống
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D800 tải trọng vỉa hè đốt dài 2,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11 đoạn ống
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D800 tải trọng vỉa hè đốt dài 1,0mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT21 đoạn ống
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D800 tải trọng tiêu chuẩn đốt dài 2,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT21 đoạn ống
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Cống BTCT D800 tải trọng tiêu chuẩn đốt dài 1,0mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11 đoạn ống
93Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT147,2mối nối
94Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5mối nối
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1731cấu kiện
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,768100m
97Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3,6235100m
98Lắp đặt chếch nhựa HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 250mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT41cái
99Lắp đặt tê nhựa HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 250mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT39cái
100Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 250mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT40cái
101Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3100m
102Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (tính 80% công đóng)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3100m
103Tháo lắp phên nứa B=0,75, L=3,0 gia cố bờ vâyChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT40m
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,775100m3
105Đào bờ vây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT77,51m3
106Bơm nước thi công cốngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1ca
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT18,1044100m3
108Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT452,61m3
109Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1.631,13m2
110Lớp móng cát vàng dày 10 cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT163,11m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT30,2m3
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,1815100m2
113Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT30,02m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4,9749100m2
115Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT564m
116Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x0,25cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT88,5m
117Bê tông tấm đón nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT6,61m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đón nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,7935100m2
119Lát gạch rãnh tam giácChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT132,25m2
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT43,89m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT102,55m2
122Ốp gạch thẻ màu đỏChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT51,53m2
123Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 70x70Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT481 cây
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV
1AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -3x120mm2- 40,5kVChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT235m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,35100m
3Dây đồng M35 nối tiếp địa (đường dây + điểm đấu)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT15m
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,0151km/1 dây
5Cáp AC70Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT15m
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,0151km/1 dây
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,3100m
8Ống thép mạ kẽm D250 (7,8 mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT21m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,12100m
10Đầu cốt M120Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT12cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
12Đầu cốt M70Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,310 đầu cốt
14Đầu cốt M35Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT12cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 35mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
16Ghíp A25-95 -3 bulolChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT6cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4,2m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT20,475m3
19Cát đenChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT7,77m3
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT7,77m3
21sắt D6Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT30,45kg
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,882m3
23Băng báo hiệu cáp 0,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT10,5m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,105100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4,2m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT10,941m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,0739100m3
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT189m2
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT184,275m3
30Cát đenChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT69,93m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT69,93m3
32sắt D6Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT274,05kg
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT7,938m3
34Băng báo hiệu cáp 0,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT94,5m2
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,945100m2
36Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT189m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT98,469m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,6653100m3
39Thép làm cọc L63x63x6-2,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4cọc
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,410 cọc
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,56m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,56m3
43Mốc báo hiệuChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT21cai
44Đầu cáp 35kV -3x120mm2 ngoài trờiChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2bộ
45Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2đầu cáp
46Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT76,5kg
47Bolol M20x400Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4cái
48Bulol M16x45Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
50Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT65kg
51Bolol M20x400Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4cái
52Bulol M16x45Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
54Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT42,2kg
55Bolol M20x400Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT8cái
56Bulol M16x45Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT8cái
57Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2bộ
58Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT49,3kg
59Bolol M20x400Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4cái
60Bulol M14x45Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4cái
61Bolol M10x45Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4cái
62Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
63Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT44,87kg
64Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
65Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT36,44kg
66Bolol 14x200Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1cái
67Bulol 14x220Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
69Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5,97kg
70Bolol M20x400Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2cái
71Bulol M16x45Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
73Sứ đứng 45kV+ tyChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT13quả
74Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,510 sứ
75Đầu cốt M120Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT9cái
76Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
77Dây nhôm lõi thép AC-70/11Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4,932kg
78Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,0181 km dây
79Ghíp AC35-185- 3 bu nôngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT9cái
80Biển tên cộtChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 160KVA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT6,65211m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,2174m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,9375100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,37m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,72m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,1303100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - Đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,8124100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - Đường kính cốt thép ≤18mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,9499100kg
9Bulol neo M28x800Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT8cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4,5721m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,08100m3
12Máng cáp hạ thếChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
13Máng cáp cao thếChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
14Giá kiểm tra MBAChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
15Thanh trèoChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
16Bộ sấy tủ RMU 100WChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
17Bộ cảnh báo sự cố đầu cápChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
18Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT122,95kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,610 cọc
20Nối thanh cái dẹt 40x4 mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,410 mối nối
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,1776100kg
22Thép làm cọc L63x63x6-2,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4bộ
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,210 cọc
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,281m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,28m3
26Đầu cáp 35kV -3x50mm2 (trong nhà)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2bộ
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2đầu cáp
28Cáp Cu/ XLPE/PVC -1x50mm2-35kVChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT15m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,15100m
30Đầu cốt M50Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT6cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
32Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT15m
33Đầu cốt M185Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT6cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
36Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+35mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT15m
37Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2đầu cáp
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,15100m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,15100m
40Đầu cốt M50Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT6cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
42Đầu cốt M35Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3m2
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,681m3
46Cát đenChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,444m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,444m3
48Gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT60viên
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,061000v
50Băng báo hiệu cápChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,4m2
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,024100m2
52Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3m2
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,176m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,005100m3
55Lắp đặt chống sét van Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT13 pha
56Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
57Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11 tủ
58Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11 tủ
59Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11 máy
60Đào hố móng tủ tụ bùChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,35m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,0077100m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,2205m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,052m3
64Đắp móng tủ điện bằng thủ côngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,007m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,0034100m3
66Thảm cách điện 35 kVChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1cái
67Ủng cách điện 35 kVChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1cái
68Găng tay cách điện 35 kVChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1cái
69Bút thử điện 35 kVChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1cái
70Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (bộ 4 tờ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
71Bình CO2 (MT5)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bình
72Bình MFZ8Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bình
73Mũ nhựa BHLĐChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1cái
74Băng dính cách điệnChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT10cuộn
75Khóa tay thao tác CDChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1cái
76Biển cảnh báo an toànChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT10cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV, SAU TBA 160KVA
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT163,5m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,635100m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT180,1m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,801100m
5Dây đồng M35 nối tiếp địa (tủ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT7,5m
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,00751km/1 dây
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 125/100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,635100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,801100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT7,4100m
10Nút bịt D32/24Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT74cái
11Ống thép mạ kẽm D150 (5,16 mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT508,375kg
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,245100m
13Ống thép mạ kẽm D95Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT25,6kg
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,08100m
15Đầu cốt M120Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT12cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
17Đầu cốt M95Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
19Đầu cốt M50Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT15cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,510 đầu cốt
21Đầu cốt M35Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT17cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,710 đầu cốt
23Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4đầu cáp
24Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT6đầu cáp
25Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,28100m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3,441m3
27Cát đenChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,592m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,592m3
29Gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT80viên
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,081000v
31Băng báo hiệu cáp rộng 0,4mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3,2m2
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,032100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,04100m2
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,6m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,0088100m3
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT56,6m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT31,6961m3
38Cát đenChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT8,3768m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT8,3768m3
40Gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT14.955viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,1321000v
42Băng báo hiệu cáp rộng 0,4mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT45,28m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,4528100m2
44Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT56,6m2
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT22,1872m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,0951100m3
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT34,775m2
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT21,41m3
49Cát đenChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5,885m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5,885m3
51Gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1.070viên
52Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,071000v
53Băng báo hiệu cáp rộng 0,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT26,75m2
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,2675100m2
55Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT34,775m2
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT14,445m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,0696100m3
58Tủ điện hạ áp 9 công tơChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT10cái
59Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT51 tủ
60Thép làm cọc L63x63x6-2,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5bộ
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,510 cọc
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3,21m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3,2m3
64Mốc báo hiệuChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT51cai
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,4851m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,14100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,81m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,4m3
69Khung móng M16x750Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5cái
70Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT7m2
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,685m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,008100m3
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cột thép BG, côn liền cần H=9m, tôn dày 3,5mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11cột
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11cột
4Đèn chiếu sáng Led 120WChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11bộ
5Lắp đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11choá
6Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT110m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,1100 m
8Làm đầu cáp khôChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT22đầu cáp
9Luồn cáp cửa cộtChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT22đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11bảng
11Cầu đấu dây 4P/60A +aptomat 6AChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT67cái
12Lắp đặt các automat 1 pha Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11m
13Đánh số cột thépChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,110 cột
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT8,4041m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT7,04m3
16Khung móng cột đèn chiếu sáng M16x350Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11bộ
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,408m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,1056100m3
19Thép làm cọc L63x63x6-2,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT12bộ
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,110 cọc
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT7,041m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT6,6m3
23Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x16+1x10mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT289m
24Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,89100m
25Tủ điều khiển chiếu sáng 100AChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1tủ
26Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11 tủ
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,89100m
28Ống thép mạ kẽm D80 (3,05)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT141,9kg
29Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,22100m
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT141m2
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT65,81m3
32Cát đenChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT17,39m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT17,39m3
34Gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2.350viên
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,351000v
36Băng báo hiệu cáp rộng 0,4mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT94m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,94100m2
38Lát hoàn trả lớp gạch lát vỉa hèChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,41m2
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT46,06m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,1974100m3
41Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,0077100m2
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT6,3361m3
43Cát đenChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1,628m3
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,221000v
45Gạch chỉChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1.670viên
46Băng báo hiệu cáp rộng 0,4mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT8,8m2
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,088100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,11100m2
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4,312m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,0242100m3/1km
51Mốc báo hiệuChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT32cái
52Đầu cốt M16Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT66cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT6,610 đầu cốt
54Đầu cốt M10Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT22cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2,210 đầu cốt
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA: THIẾT TRỊ 3 VÀ BẰNG NHA 2
1Cáp nhôm AL/XLPE- 4x120 mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT233m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây > 500mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,2331km/1 dây
3Kẹp xiết cápChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT14cái
4Mã ốp D20Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT14cái
5Ghíp nối 3 bu lông 35-185Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT14cái
6Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT14cái
7Thép làm cọc L63x63x6-2,5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5bộ
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,510 cọc
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3,21m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT3,2m3
11Đầu cốt M50 (tiếp địa LL cột)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT5cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,510 đầu cốt
13Cáp nhôm AL/PVC- 1x50 mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT40m
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,041km/1 dây
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,4100m
16Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT51 cột
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT15,81m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4,15m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11,65m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT4,15100m3
21Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT16cái
G PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ bằng thủ công. Dây nhôm ALVX-4X50mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT0,15251km dây
2Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT41 cột
3Vận chuyển vật tư thu hồi đến địa điểm tập kết bằng ô tô tải thùng 10TChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1ca
H PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11bộ (3pha)
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11sợi, 1ruột
4Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11 máy
5Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11 mẫu
6Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11 mẫu
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT11sợi, 1ruột
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT21bộ (3 pha)
9Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ (1pha)
10Thí nghiệm chống sét van đến U Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ (1pha)
11Thí nghiệm Ampemét ACChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT91 cái
12Thí nghiệm Vônmét ACChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT31 cái
13Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT61 cái
14Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT91 tụ
15Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT61 tụ
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT21sợi, 1ruột
17Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT31 cái
18Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT91 cái
19Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2hệ thống
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT31sợi, 1ruột
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT441 vị trí
22Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT81 cái
I CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 160kVA-35(22)/0,4kVChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1máy
2Tủ điện tổng 250A (2 lộ ra 2x200A)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1tủ
3Trụ đỡ MBA trọn bộ (bao gồm ngăn chứa tủ RMU, tủ hạ thế, chống tổn thất)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1tủ
4Tủ tụ bù 120kVAr- ĐK 12 bướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1tủ
5Chống sét van 42kVChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT2bộ
6Cầu dao lên động 630 AChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1bộ
7Tủ RMU 36kV vỏ chứa tử gồm 2 ngăn: 1 ngăn CDPT 630A cho lộ 1đến và CDPT+cầu chì 200AChi tiết yêu cầu kỹ thuật kèm theo chương V E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92526545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8505309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây:- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán theo quy định hoặc đã được xác nhận của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020;- Báo cáo kiểm toán (nếu có)- Hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;* Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây:- Chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu.- Các hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị khối lượng hoàn thành của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu.(tất cả các tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bằng bản photo công chứng).Nhà thầu nộp kèm theo bản sao công chứng các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng (kèm theo là quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp IV trở lên); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.984.572.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.53
2 Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát hoặc thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. Có chứng chỉ giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề , hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục kè, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≤ 6 tấn Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
2 Xe nâng ≤ 12m Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
3 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
4 Máy lu bánh thép ≤ 16 tấn Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
5 Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
6 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
7 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
9 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
10 Ô tô tải thùng ≤2,5 tấn Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
11 Lò nấu sơn Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
13 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
14 Máy trộn vữa 150L Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
15 Máy đầm dùi 1.5KW Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
16 Máy đầm bàn 1.0KW Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
17 Máy nén khí diezel 600m3/h Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
18 Máy phun nhựa đường 190CV Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
20 Thiết bị nấu nhựa (nồi nấu nhựa) Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->