Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:25:00 đến ngày 2021-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,286,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hạng còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên ngành giao thông, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện thi công ≥ 01 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành xây dựng giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện thi công ≥ 01 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công điện 01 người có chứng chỉ nghề điện dân dụng bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công nước 01 người có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 4/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác ± 2.5” |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng Duy tu chỉnh trang đô thị tuyến đường Quốc Lộ 27A - Huyện Đội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm 2020 của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Ninh Sơn, địa chỉ: Thị trấn Tân Sơn, H.Ninh Sơn, T.Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.3855864 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ninh Sơn. Điện thoại: 0259.3854251; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5048 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6644 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 430,254 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2654 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,6579 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,6579 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1731 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0038 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0038 | 100tấn |
| 12 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng, dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0928 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, sơn trắng đỏ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| B | Hạng mục: BÓ VỈA, VỈA HÈ, BÓ LỀ | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng vỉa hè, dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,4346 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.593,08 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.593,08 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, gạch (245x245x45)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.593,08 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,242 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng vỉa hè, dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn đổ bồn cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4416 | 100m2 |
| 8 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ bồn cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 443,43 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn đổ tại chỗ bó lề | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2299 | 100m2 |
| 11 | BTXM đá 1x2 M200 bó lề đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,3097 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,489 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7477 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,2054 | m3 |
| C | Hạng mục: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2967 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,825 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,77 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,05 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,475 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,451 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,7858 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7092 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 420 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4085 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1433 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,7232 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 19 | Lót móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9331 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2974 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5898 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 28 | Lót móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2352 | 100m2 |
| 30 | Cung cắp và lắp đặt tấm gang chắn rác loại 2 cửa thu nước mưa, kích thước (80x40x4)cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hình (khuôn hầm hố ga & hố thu nước mưa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 34 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| D | Tổng cộng hạng mục: I,II,III,IV | |||
| E | Chi phí dự phòng | |||
| F | Tổng hợp giá dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hạng còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên ngành giao thông, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện thi công ≥ 01 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công. | 1 | - Có bằng đại học ngành xây dựng giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện thi công ≥ 01 gói thầu/dự án loại công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 5 | - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công điện 01 người có chứng chỉ nghề điện dân dụng bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công nước 01 người có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 4/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Công suất ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | Công suất ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Năng suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất: 110 CV | 1 |
| 8 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải ≥ 2,5 T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10 T | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150 lít | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Dung tích ≥ 500 lít | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 19 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,50 kW | 1 |
| 21 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 2,5 kW | 1 |
| 22 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW | 1 |
| 23 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 24 | Máy kinh vĩ | Độ chính xác ± 2.5” | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi