Gói thầu: Gói thầu số 03: Tạo lập sơ sở dữ liệu lưu trữ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND-UBND quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Tạo lập sơ sở dữ liệu lưu trữ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846410 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:36:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,476,598,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự (hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện tạo lập, xây dựng cơ sở dữ liệu hoặc số hóa tài liệu cho các cơ quan, đơn vị nhà nước cấp quận/huyện trở lên) đã thực hiện toàn bộ+ Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu khác chứng minh… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách, Quản lý, điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý, số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháy- Có chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý tương tự ít nhất 02 hợp đồng tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháy- Có chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc tin học, công nghệ thông tin;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháy- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy scan khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy scan khổ A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy photocopy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND-UBND quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Tạo lập sơ sở dữ liệu lưu trữ năm 2021 Tạo lập cơ sở dữ liệu lưu trữ năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Đáp ứng điều kiện hoạt động lưu trữ theo quy định tại khoản 1 điều 36 của Luật Lưu trữ (đã đăng ký hoặt động lưu trữ với cơ quan có thẩm quyền; Chủ doanh nghiệp, Chủ tịch HĐQT hoặc Giám đốc điều hành phải có chứng chỉ hành nghề lưu trữ tương ứng); - Tài liệu của cơ quan thuế quản lý trực tiếp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Tài liệu của cơ quan BHXH xác nhận hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm hết quý II/2021. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND quận Hoàn Kiếm. Số 126 Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3826 4392. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng HĐND và UBND quận Hoàn Kiếm. Số 126 Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3826 4392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND và UBND quận Hoàn Kiếm. Số 126 Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3826 4392. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND và UBND quận Hoàn Kiếm. Số 126 Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3826 4392. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạo lập CSDL tài liệu lưu trữ của các phòng, ban: Nội vụ, Thanh tra, Ban QL chợ Hàng Da | Theo quy định tại Mục 3 Chương V E-HSMT | trang A4 | 256.919 | Nhà thầu phải có bảng tính chào giá cụ thể cho và scan bảng tính kèm theo E-HSDT |
| 2 | Phần mềm quản lý tài liệu | Theo quy định tại Mục 3 Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Nhà thầu phải có bảng tính chào giá cụ thể cho và scan bảng tính kèm theo E-HSDT |
| 3 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Theo quy định tại Mục 3 Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Nhà thầu phải có bảng tính chào giá cụ thể cho và scan bảng tính kèm theo E-HSDT |
| 4 | Vật tư, thiết bị phục vụ tạo lập CSDL | Theo quy định tại Mục 3 Chương V E-HSMT | hạng mục | 1 | Nhà thầu phải có bảng tính chào giá cụ thể cho và scan bảng tính kèm theo E-HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự (hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện tạo lập, xây dựng cơ sở dữ liệu hoặc số hóa tài liệu cho các cơ quan, đơn vị nhà nước cấp quận/huyện trở lên) đã thực hiện toàn bộ+ Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu khác chứng minh… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách, Quản lý, điều hành gói thầu | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý, số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháy- Có chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý tương tự ít nhất 02 hợp đồng tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y). | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháy- Có chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y). | 10 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu | 5 | - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc tin học, công nghệ thông tin;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháy- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan khổ A3 | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy scan khổ A4 | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy tính | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy photocopy | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy in | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi