Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư phụ tùng sản xuất, sửa chữa VTKT và xe ô tô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867354-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư phụ tùng sản xuất, sửa chữa VTKT và xe ô tô
Số hiệu KHLCNT 20210866039
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 14:45:00 đến ngày 2021-09-07 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,280,613 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2004E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.392.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua vật tư phụ tùng sản xuất, sửa chữa VTKT và xe ô tô
Mua vật tư hàng hóa sản xuất, sửa chữa VTKT và sửa chữa xe ô tô
3 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ ruột chế hòa khí K131UAZ315121BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Phớt đuôi trục cơ 80x100x12,5UAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Két mát 37411301010UAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Cụm van hằng nhiệtUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Màng bơm xăng 8 lỗUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Lọc dầu máyUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Bơm nước động cơUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ cút nước xe UAZUAZ315122Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Lõi lọc gió động cơUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Đệm cổ xảUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Nắp thùng xăngUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Dây curoa A6440UAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Đệm đáy các teUAZ315122BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Đệm mặt máyUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Đệm buồng nấmUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Ruột cốc lọc xăngUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Rôtuyn chuyển hướng 20-3003032UAZ315128CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Phớt hộp tay lái 32x44x10UAZ315124CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Vòng bi bót lái 877907-977807UAZ315122VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Trục đứng + bạc 452-2304019UAZ315128BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Vòng bi trục vít vô tậnUAZ315122VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Tổng phanhUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Bầu trợ lực phanhUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Lò xo kéo má phanhUAZ315124CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Tang trống phanhUAZ315123CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ bi chữ thập các đăng láiUAZ315121BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Má phanh chânUAZ3151216CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Tuy ô phanhUAZ315126CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Bơm con bánh trước Φ32 12-3501046UAZ315128CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Bơm con bánh sau Φ32 20-3501046UAZ315124CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Tổng cônUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Bơm con ly hợpUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Bi trục chữ thậpUAZ315126BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Phanh hãm trục chữ thậpUAZ3151216CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Đệm lieUAZ315120,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Cao su đệm va nhípUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Phớt 42x68x10UAZ315127CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Phớt đầu trục 60x85x13UAZ315124CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Vòng bi đầu trục 127509UAZ315125VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Quang nhípUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Cao su ắc nhípUAZ3151224CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Giảm xóc 31512905600UAZ315128CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Cao su giảm sócUAZ3151224CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Bi T 599911UAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Lò xo kéo Bi TUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Đĩa ma sát ly hợp cả cos 452.1601093UAZ315122BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Bộ bàn ép ly hợp 451.1601093UAZ315122BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Ống dẻo ly hợpUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Vành răng bánh đàUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Vòng bi đuôi trục cơ 6203UAZ315121VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Bộ sâu vít báo tốc độUAZ315121BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Đồng tốc số 3-4 (452-1701119)UAZ315122BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Dây báo công tơ métUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Stato máy phát điệnUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Vòng bi máy phát 180502UAZ315121VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Cảm biến nhiệt độ nướcUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Núm còi điện vô lăngUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Núm báo đèn lùiUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Máy phát điện 12vUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Còi điện 12vUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Tiết chế PP132-AUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Rô to khởi động CT230-3708200UAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Cảm biến xăngUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Chổi gạt mưa 350mmUAZ315124CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Cần gạt mưaUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Củ gạt mưa điện 12vUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Nến điện Φ14UAZ315128CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Chụp nến điệnUAZ315124CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Khóa điện 12vUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Đồng hồ báo tốc độUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Đèn 2 nửaUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Đèn xi nhan cạnh 12vUAZ315124CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Pha đèn + bóng 12vUAZ315124CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Đèn lùiUAZ315121CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Khóa kính chéoUAZ315125CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Gương chiếu hậuUAZ315122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Bộ nâng hạ kính cửaUAZ315121BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Nạp ga điều hòaUAZ315121XeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Lọc dầu 09015-TB 001Toyota Hiace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Lọc xăng 233390-0L010Toyota Hiace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Bơm dầu nhờnToyota Hiace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Bơm xăng 2322075240Toyota Hiace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Dây curoa tổng 90916-02524Toyota Hiace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Bi tăng dây đaiToyota Hiace1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Bộ cút nước xe HiaceToyota Hiace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Bàn ép ly hợp 3121026131Toyota Hiace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Cao su ắc nhíp 9038914007Toyota Hiace4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Giảm sóc ống trước 2 bên 48511-80101Toyota Hiace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Bi chữ thập 437130041Toyota Hiace2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Rô tuyn lái 20-3003032Toyota Hiace4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Bugi 90919-01191Toyota Hiace4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Đèn hậu 2 bên 8156026200Toyota Hiace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Cảm biến xăngToyota Hiace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Bọc nội thất ghế lái, phụ HiaceToyota Hiace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Trải sàn chống trượt HiaceToyota Hiace1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Bơm nước 16100-19235Toyota Landcruiser1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Bơm dầu động cơ 11301-17041Toyota Landcruiser1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Két nước làm mát 16400-66111Toyota Landcruiser1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Gioăng đệm đại tuToyota Landcruiser1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Lọc dầu máy 90915-30002Toyota Landcruiser1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Lọc gió động cơ 17841-17020Toyota Landcruiser1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Giàn lạnh 88460-60262Toyota Landcruiser1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Lá côn 31250-60343Toyota Landcruiser1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Má phanh sau 04466-60070Toyota Landcruiser2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Má phanh trước 04465-60151Toyota Landcruiser2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Cao su càng A 48632-60010Toyota Landcruiser2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Giảm xóc trước 48511-69457Toyota Landcruiser2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Bi trục chữ thập 04371-60060Toyota Landcruiser2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Bi moay ơ trước 90369-48001Toyota Landcruiser1VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Phớt moay ơ trước 90310-58002Toyota Landcruiser2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Càng a trước 48640-60010Toyota Landcruiser2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Rotuyn cân bằng 48820-60032Toyota Landcruiser2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Rotuyn lái trong 45503-60040Toyota Landcruiser2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Rôtuyn lái ngoài 45046-69195Toyota Landcruiser2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Chổi gạt mưa TDN11091Toyota Landcruiser1ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Mô tơ nâng hạ kính 2 bên 85710-0K020Toyota Landcruiser2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Bọc nội thất xe Toyota LandCruiserToyota Landcruiser1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Bơm nước 16100-09261Toyota HILUX1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Két nước làm mát 16400-0L431Toyota HILUX1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Dây curoa tổng 90916-T2006Toyota HILUX1SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Lọc tinh nhiên liệu 23300-75160Toyota HILUX1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Lọc dầu máy 9000915-YZZD4Toyota HILUX1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Lọc gió điều hòa 871390K070Toyota HILUX1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Quạt gió giàn lạnh 87103-0K080Toyota HILUX1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Lốc điều hòa 88320-0K080Toyota HILUX1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Lá côn 3125-0K280Toyota HILUX1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Má phanh sau + guốc 044950K120Toyota HILUX2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Má phanh trước 04465-0K360Toyota HILUX2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Bộ cupen phanh trước SK51311AToyota HILUX2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Giảm xóc trước 48510-8Z205Toyota HILUX2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Càng chữ A dưới 2 bên 48068-0K010Toyota HILUX2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Bi trục chữ thập 04371-0K110Toyota HILUX1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Bi moay ơ 90366T0061Toyota HILUX4VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Rotuyn cân bằng 48820-0K010Toyota HILUX2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Thước lái 44250-0K730Toyota HILUX1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Rotuyn lái trong 45503-0K130Toyota HILUX2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Rotuyn lái ngoài 45046-09800Toyota HILUX2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Đèn pha + bóng 81130-0K671Toyota HILUX1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Máy phát điện 270600C021Toyota HILUX1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Bugi 90919-T1004Toyota HILUX4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Đèn gầm 2 bên 81220-0D110Toyota HILUX2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Bọc nội thất xe Toyota HiluxToyota HILUX1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Bi tê 699911VTKT-TTG6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Lò xo kéo bi tê F10x122mmVTKT-TTG6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Đĩa ma sát 49-1601090-02VTKT-TTG6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Bàn ép ly hợp 52-1601093-AVTKT-TTG3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Cần bẩy quang treo 52-50-1601094VTKT-TTG12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Ống dẻo bơm mỡ bi T 11Ю-7557-A2VTKT-TTG6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Má phanh 49-3501105-AVTKT-TTG16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Lò xo kéo má phanh 49-3501026VTKT-TTG16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Bánh răng hộp số (số 1) 51-1701110VTKT-TTG2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Trục sơ cấp hộp số 52-1701030-AVTKT-TTG3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Đồng tốc 52-1701118-BVTKT-TTG8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Rô to khởi động CT-106-3708200-AVTKT-TTG2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Chổi than khởi động CT-106-3708050VTKT-TTG16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Rơle khởi động PC110-3708800VTKT-TTG2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Khớp truyền động khởi động CT21-3708000VTKT-TTG2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Stato máy phát G141VTKT-TTG2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Chổi than máy phát Γ101-3701020VTKT-TTG8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Chổi than khởi động CT-721VTKT-TTG32CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Chổi than máy phát Ґ-6,5VTKT-TTG36BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Bộ làm kín bơm nước 11-8515-A3VTKT-TTG4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Trục bơm nước 13-1307023-21VTKT-TTG4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Vòng bi cầu 2220-KGSVTKT-TTG8VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Vòng bi 204ZVTKT-TTG4VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Vòng bi 102309VTKT-TTG8VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Vòng bi 306RSVTKT-TTG6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Vòng bi máy phát 6204VTKT-TTG4VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Vòng bi máy phát 6202VTKT-TTG4VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Vòng bi 926722VTKT-TTG4VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Vòng bi cầu 1412 RRVTKT-TTG4VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Vòng bi 214VTKT-TTG6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Vòng bi 60722VTKT-TTG6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Vòng bi 307VTKT-TTG27VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Vòng bi 6211-KGSVTKT-TTG8VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Vòng bi 42607VTKT-TTG8VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Vòng bi 308VTKT-TTG8VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Vòng bi 309VTKT-TTG20VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Vòng bi 7514VTKT-TTG8VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Vòng bi 7511VTKT-TTG8VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Vòng bi 6206VTKT-TTG6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Vòng bi 20803VTKT-TTG4VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Vòng bi 20703VTKT-TTG4VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Vòng bi 6306VTKT-TTG12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Vòng bi 6408VTKT-TTG3VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Vòng bi 7908VTKT-TTG3VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Vòng bi 98791KVTKT-TTG3VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Vòng bi 922205KVTKT-TTG3VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Vòng bi 60220VTKT-TTG2VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Vòng bi cầu 412VTKT-TTG2VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Đường dẫn nước Ф10/Ф12x1x1240VTKT-TTG3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Phớt 42x68x10VTKT-TTG8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Phớt 55x82x10x15,5VTKT-TTG6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Phớt 53-3401022VTKT-TTG3VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Phớt 32x44x10VTKT-TTG36CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Phớt 60x85x12VTKT-TTG8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Gioăng cao su Ф120/F128x4VTKT-TTG4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Gioăng cao su Ф40/F52x4VTKT-TTG4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Gioăng làm kín Φ40x25VTKT-TTG6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Gioăng tròn Ф70VTKT-TTG8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201Đệm dạ Ф154/Ф180, d10VTKT-TTG2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202Bánh xe tự lựa Ф70VTKT-TTG4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203Bánh xe tự lựa Ф75VTKT-TTG12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204Bánh xe tự lựa Ф120VTKT-TTG12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
205Bánh xe tự lựa Ф50VTKT-TTG40BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
206Bánh xe tự lựa Ф140VTKT-TTG12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
207Bánh xe tự lựa Ф180VTKT-TTG4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
208Chốt xoay 10 inoxVTKT-TTG8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
209Bộ chốt xoay bàn đạpVTKT-TTG1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
210Lò xo L120VTKT-TTG1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
211Lò xo Ф30x100VTKT-TTG10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
212Lò xo Ф10x100VTKT-TTG4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
213Cao su bố vải 650x2000x2VTKT-TTG2m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
214Thanh ray trượt bi L400VTKT-TTG2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
215Bộ khóa tủVTKT-TTG2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
216Đầu nối giắc co 2 ngả Ф14VTKT-TTG20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
217Đầu nối giắc co 1 ngả Ф14VTKT-TTG40CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
218Ống cao su Ф45VTKT-TTG0,6mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
219Cút cong cao su Ф38VTKT-TTG4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
220Cút cong cao su Ф45/Ф55VTKT-TTG2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
221Đầu tẩu có ren Ф12x14VTKT-TTG50CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
222Côn tẩu đồng Φ6VTKT-TTG16BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
223Máng két nước trên 1200x140x50VTKT-TTG3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
224Máng két dầu dưới 800x50x40VTKT-TTG2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
225Máng két dầu trên 800x50x40VTKT-TTG1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
226Nước rửa chế hòa khí 450ml3HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
227Dung dịch tẩy rửa két mát AT5400175LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
228Nước làm mát động cơ9LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
229Hộp xịt RP7 493ml63HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
230Lọ vệ sinh nội thất 720ml7LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
231Sợi amiang1mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
232Ống đồng Φ8x1mm8mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
233Côn tẩu đồng Φ812BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
234Côn đồng Ф1240CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
235Ống cao su chịu dầu Φ8/106mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
236Ống cao su chịu dầu Φ122,5mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
237Giẻ lau mềm188KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
238Xà phòng43KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
239Đệm amiăng δ1mm16,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
240Đệm amiăng δ0,5mm4,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
241Đai kẹp Φ2116CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
242Đai kẹp Φ32-4020CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
243Chốt chẻ Ф4 inox12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
244Chốt chẻ Φ3 inox12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
245Chốt chẻ Φ2 inox52CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
246Keo đỏ Threebond net 85g45TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
247Khẩu trang mút KT5134CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
248Ecu quang nhíp20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
249Bóng đèn 12v-10w8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
250Bóng đèn 12v-21w10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
251Nylong quấn dây điện3m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
252Công tắc con3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
253Băng dính cách điện Nano16CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
254Dây điện đơn 1x1,5mm81mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
255Dây điện đơn 1x2,5mm20mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
256Dây cáp ắc quy 1x35mm1,5mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
257Dây điện 1x19mm chống nhiễu21mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
258Đầu khuyết ắc quy SC-95-1210CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
259Đầu khuyết ắc quy SC-95-1020CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
260Đầu bọp đồng2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
261Đầu khuyết Φ4-689CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
262Lạt nhựa L30063CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
263Gioăng kính chéo4mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
264Gioăng dẹt cửa5mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
265Tay quay kính2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
266Gioăng U nỉ dẫn kính 15mm8mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
267Chốt nhựa + đệm bằng60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
268Giả da ghi trơn GM522m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
269Giả da ghi đen GM58m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
270Dây né Φ28mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
271Bìa cactong δ2x1000x2000mm5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
272Mút lót da δ10mm6m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
273Chỉ may nilông9CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
274Ghim hộp 8/1312HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
275Keo dán dog14,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
276Vải diềm bâu8mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
277Cao su trải sàn chống trượt K12007m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
278Cao su chắn bùn KT 300x420x54TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
279Khăn mặt bông23CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
280Sơn lót A100 2TP24KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
281Sơn màu PU (TC) Cu-30-M815KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
282Sơn màu (két)9KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
283Chất đóng rắn PU-P14KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
284Sơn lót phi lắc4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
285Sơn lót nhựa0,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
286Sơn chống gỉ AD53KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
287Sơn chống gỉ nhanh khô 0992KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
288Sơn màu toa2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
289Sơn nhũ bạc Toa16,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
290Sơn lót MiKa004 2TP9KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
291Sơn đen AD15KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
292Sơn nâu AD21KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
293Sơn xanh AD35KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
294Sơn ghi AD30KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
295Sơn đen M15KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
296Sơn kẽm màu xanh4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
297Sơn cách điện8LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
298Nhựa Vylin 901156KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
299Vải thủy tinh mát 45026KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
300Vải thủy tinh đa chiều ESM 600/30048KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
301Vải thủy tinh đa chiều EBX 300/30033KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
302Màng hút chân không39KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
303Bông hút chân không26KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
304Đóng rắn butanox5LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
305Dung môi a xê tôn22LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
306Dung môi ép sen5LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
307Dung môi coban7LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
308Chất đánh bóng Wax 89HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
309Màu xanh lá pha zen cốt2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
310Màu vàng pha zen cốt M2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
311Vải lụa thủy tinh chịu nhiệt6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
312Dung môi Xilen198LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
313Dung môi Butyl24LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
314Dầu bóng 2K3LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
315Xi đánh bóng 3M2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
316Xi đánh bóng 3MB10,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
317Xi đánh bóng 3MB20,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
318Dung môi 2 TP Thinner A4LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
319Đá cắt Ф10088ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
320Đá mài Φ100138ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
321Đá mài nhiều lớp Φ100 A60258ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
322Giấy mài tròn Φ10020ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
323Đá cắt Ф3505ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
324Giáp mài dính Φ10028ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
325Nỉ đánh bóng Φ10012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
326Chổi sắt Φ10050CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
327Giấy nhám P100-1500186TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
328Keo bả 2TP9KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
329Keo bả27KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
330Keo bả láng 005 MIKA11KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
331Băng dính trắng 50mm14CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
332Băng dính giấy 25mm24CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
333Găng tay sợi213ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
334Quả lô lông cừu3QuảTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
335Phớt mút 3M Ф2001CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
336Lô lăn sơn L1504CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
337Lô lăn sơn L20018CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
338Bộ bút sơn6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
339Chổi sơn số 344CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
340Vải màn lọc sơn34CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
341Ca nhựa 2 lít25CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
342Que hàn HK Φ3,2 (7018)30KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
343Que hàn titan W-Ф3,228KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
344Que hàn HK Φ2,5 (7018)28KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
345Que hàn inox Φ2,513,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
346Que hàn đồng Ф4mm9KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
347Dây thép hàn Ф33KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
348Dây thép niêm Φ11KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
349Thiếc hàn Φ1mm8CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
350Dây thép hàn Φ212KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
351Dây hàn Mig sắt4,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
352Bạt (khổ1500mm)378m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
353Khuy tròn F25/F15204CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
354Gỗ tấm δ10 mm0,04m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
355Giả da đỏ GM511m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
356Mút δ50 mm K354m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
357Vải diềm bâu5,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
358Keo xám blocKét8HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
359Keo 50216LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
360Cao su tấm δ10 mm9,6m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
361Cao su tấm δ8 mm15m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
362Bàn ren M12 trái2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
363Bàn ren M12 phải2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
364Bàn ren M8x1,254CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
365Bàn ren M82CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
366Bàn ren M102CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
367Bàn ren M122CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
368Mũi khoan Φ47CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
369Mũi khoan Φ4,52CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
370Mũi khoan Φ57CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
371Mũi khoan Φ61CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
372Mũi khoan Φ6,52CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
373Mũi khoan Φ83CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
374Mũi khoan Φ8,51CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
375Mũi khoan Φ10,51CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
376Mũi khoan Φ1011CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
377Mũi khoan Φ125CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
378Mũi khoan Φ132CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
379Mũi khoan Φ141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
380Mũi khoan Φ162CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
381Mũi khoan Φ202CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
382Mũi khoan Φ23,54CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
383Mũi ta rô M145BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
384Mũi ta rô M62BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
385Mũi ta rô M12 phải1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
386Ta rô M12 trái2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
387Mũi ta rô M8x1,25 mm4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
388Mũi khoét F191CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
389Mũi khoét F251CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
390Mũi khoét F401CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
391Mũi hợp kim T15K614CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
392Đinh tán nhôm Ф4162CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
393Đinh tán đồng má phanh 5mm98CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
394Đinh tán nhôm Ф6350CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
395Đinh tán nhôm Φ8x25160CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
396Đinh tán thép F8280CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
397Bản lề 6-8 inox6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
398Khóa gài móc8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
399Khuy móc L1008CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
400Bép cắt Plasma3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
401Bulong mũ chìm M5x1512CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
402Bulong, êcu, đệm bằng, vênh M5x2031BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
403Bu lông, êcu M6x106BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
404Bulong, êcu M6x206BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
405Bulong, êcu, đệm bằng, vênh M8x3018BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
406Bulong đầu vít M8x3550BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
407Bu lông M10x25x1mm, đệm80BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
408Bu lông, êcu M10x32mm, đệm89BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
409Bulong M10x40, êcu48BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
410Bu lông, êcu M12x409BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
411Bu lông két nước M14x30x1,25mm12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
412Bu lông, đệm M14x4536BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
413Bulong M32x10x315CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
414Êcu inox M832CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
415Êcu inox M1015CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
416Vít inox M4x20350CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
417Đệm vênh Ф1032CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
418Ống ghen sun Φ44mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
419Găng tay vải bạt33ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
420Găng tay cao su chịu hóa chất15ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
421Lọc khí 3M10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
422Bộ khẩu trang chịu hóa chất 4M4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
423Kính bảo hộ18CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
424Mặt nạ hàn4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
425Hàn the0,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
426Bộ đục lỗ 3-192BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
427Ma két đề can1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
428Bầu phun sơn K1202CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
429Dao cắt giấy1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
430Hộp lưỡi dao2HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
431Súng bắn keo1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
432Kéo cắt đệm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
433Thước dây 5m6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
434Cao su non4CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
435Kính hàn đen7CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
436Than đá94KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
437A xít hàn10LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
438Nhựa cây Φ 806KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
439Nhựa thông0,3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
440Thiếc hàn Ф12x30010KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
441Khẩu trang hoạt tính18CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2004E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.392.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->