Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư phụ tùng sản xuất, sửa chữa VTKT và xe ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư phụ tùng sản xuất, sửa chữa VTKT và xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:45:00 đến ngày 2021-09-07 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,280,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2004E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.392.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư phụ tùng sản xuất, sửa chữa VTKT và xe ô tô Mua vật tư hàng hóa sản xuất, sửa chữa VTKT và sửa chữa xe ô tô 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ruột chế hòa khí K131 | UAZ31512 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Phớt đuôi trục cơ 80x100x12,5 | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Két mát 37411301010 | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cụm van hằng nhiệt | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Màng bơm xăng 8 lỗ | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Lọc dầu máy | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bơm nước động cơ | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bộ cút nước xe UAZ | UAZ31512 | 2 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Lõi lọc gió động cơ | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Đệm cổ xả | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Nắp thùng xăng | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Dây curoa A6440 | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Đệm đáy các te | UAZ31512 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Đệm mặt máy | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Đệm buồng nấm | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Ruột cốc lọc xăng | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Rôtuyn chuyển hướng 20-3003032 | UAZ31512 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Phớt hộp tay lái 32x44x10 | UAZ31512 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Vòng bi bót lái 877907-977807 | UAZ31512 | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Trục đứng + bạc 452-2304019 | UAZ31512 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Vòng bi trục vít vô tận | UAZ31512 | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Tổng phanh | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Bầu trợ lực phanh | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Lò xo kéo má phanh | UAZ31512 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Tang trống phanh | UAZ31512 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Bộ bi chữ thập các đăng lái | UAZ31512 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Má phanh chân | UAZ31512 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Tuy ô phanh | UAZ31512 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Bơm con bánh trước Φ32 12-3501046 | UAZ31512 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Bơm con bánh sau Φ32 20-3501046 | UAZ31512 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Tổng côn | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Bơm con ly hợp | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Bi trục chữ thập | UAZ31512 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Phanh hãm trục chữ thập | UAZ31512 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Đệm lie | UAZ31512 | 0,5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Cao su đệm va nhíp | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Phớt 42x68x10 | UAZ31512 | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Phớt đầu trục 60x85x13 | UAZ31512 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Vòng bi đầu trục 127509 | UAZ31512 | 5 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Quang nhíp | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Cao su ắc nhíp | UAZ31512 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Giảm xóc 31512905600 | UAZ31512 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Cao su giảm sóc | UAZ31512 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Bi T 599911 | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Lò xo kéo Bi T | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Đĩa ma sát ly hợp cả cos 452.1601093 | UAZ31512 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Bộ bàn ép ly hợp 451.1601093 | UAZ31512 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Ống dẻo ly hợp | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Vành răng bánh đà | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Vòng bi đuôi trục cơ 6203 | UAZ31512 | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Bộ sâu vít báo tốc độ | UAZ31512 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Đồng tốc số 3-4 (452-1701119) | UAZ31512 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Dây báo công tơ mét | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Stato máy phát điện | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Vòng bi máy phát 180502 | UAZ31512 | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Cảm biến nhiệt độ nước | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Núm còi điện vô lăng | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Núm báo đèn lùi | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Máy phát điện 12v | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Còi điện 12v | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Tiết chế PP132-A | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Rô to khởi động CT230-3708200 | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Cảm biến xăng | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Chổi gạt mưa 350mm | UAZ31512 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Cần gạt mưa | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Củ gạt mưa điện 12v | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Nến điện Φ14 | UAZ31512 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Chụp nến điện | UAZ31512 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Khóa điện 12v | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Đồng hồ báo tốc độ | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Đèn 2 nửa | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Đèn xi nhan cạnh 12v | UAZ31512 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Pha đèn + bóng 12v | UAZ31512 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Đèn lùi | UAZ31512 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Khóa kính chéo | UAZ31512 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Gương chiếu hậu | UAZ31512 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Bộ nâng hạ kính cửa | UAZ31512 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Nạp ga điều hòa | UAZ31512 | 1 | Xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Lọc dầu 09015-TB 001 | Toyota Hiace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Lọc xăng 233390-0L010 | Toyota Hiace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Bơm dầu nhờn | Toyota Hiace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Bơm xăng 2322075240 | Toyota Hiace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Dây curoa tổng 90916-02524 | Toyota Hiace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Bi tăng dây đai | Toyota Hiace | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Bộ cút nước xe Hiace | Toyota Hiace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Bàn ép ly hợp 3121026131 | Toyota Hiace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Cao su ắc nhíp 9038914007 | Toyota Hiace | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Giảm sóc ống trước 2 bên 48511-80101 | Toyota Hiace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Bi chữ thập 437130041 | Toyota Hiace | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Rô tuyn lái 20-3003032 | Toyota Hiace | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Bugi 90919-01191 | Toyota Hiace | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Đèn hậu 2 bên 8156026200 | Toyota Hiace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Cảm biến xăng | Toyota Hiace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Bọc nội thất ghế lái, phụ Hiace | Toyota Hiace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Trải sàn chống trượt Hiace | Toyota Hiace | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Bơm nước 16100-19235 | Toyota Landcruiser | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Bơm dầu động cơ 11301-17041 | Toyota Landcruiser | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | Két nước làm mát 16400-66111 | Toyota Landcruiser | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Gioăng đệm đại tu | Toyota Landcruiser | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | Lọc dầu máy 90915-30002 | Toyota Landcruiser | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | Lọc gió động cơ 17841-17020 | Toyota Landcruiser | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 102 | Giàn lạnh 88460-60262 | Toyota Landcruiser | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 103 | Lá côn 31250-60343 | Toyota Landcruiser | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 104 | Má phanh sau 04466-60070 | Toyota Landcruiser | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 105 | Má phanh trước 04465-60151 | Toyota Landcruiser | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 106 | Cao su càng A 48632-60010 | Toyota Landcruiser | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 107 | Giảm xóc trước 48511-69457 | Toyota Landcruiser | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 108 | Bi trục chữ thập 04371-60060 | Toyota Landcruiser | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 109 | Bi moay ơ trước 90369-48001 | Toyota Landcruiser | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 110 | Phớt moay ơ trước 90310-58002 | Toyota Landcruiser | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 111 | Càng a trước 48640-60010 | Toyota Landcruiser | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 112 | Rotuyn cân bằng 48820-60032 | Toyota Landcruiser | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 113 | Rotuyn lái trong 45503-60040 | Toyota Landcruiser | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 114 | Rôtuyn lái ngoài 45046-69195 | Toyota Landcruiser | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 115 | Chổi gạt mưa TDN11091 | Toyota Landcruiser | 1 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 116 | Mô tơ nâng hạ kính 2 bên 85710-0K020 | Toyota Landcruiser | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 117 | Bọc nội thất xe Toyota LandCruiser | Toyota Landcruiser | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 118 | Bơm nước 16100-09261 | Toyota HILUX | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 119 | Két nước làm mát 16400-0L431 | Toyota HILUX | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 120 | Dây curoa tổng 90916-T2006 | Toyota HILUX | 1 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 121 | Lọc tinh nhiên liệu 23300-75160 | Toyota HILUX | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 122 | Lọc dầu máy 9000915-YZZD4 | Toyota HILUX | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 123 | Lọc gió điều hòa 871390K070 | Toyota HILUX | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 124 | Quạt gió giàn lạnh 87103-0K080 | Toyota HILUX | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 125 | Lốc điều hòa 88320-0K080 | Toyota HILUX | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 126 | Lá côn 3125-0K280 | Toyota HILUX | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 127 | Má phanh sau + guốc 044950K120 | Toyota HILUX | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 128 | Má phanh trước 04465-0K360 | Toyota HILUX | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 129 | Bộ cupen phanh trước SK51311A | Toyota HILUX | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 130 | Giảm xóc trước 48510-8Z205 | Toyota HILUX | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 131 | Càng chữ A dưới 2 bên 48068-0K010 | Toyota HILUX | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 132 | Bi trục chữ thập 04371-0K110 | Toyota HILUX | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 133 | Bi moay ơ 90366T0061 | Toyota HILUX | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 134 | Rotuyn cân bằng 48820-0K010 | Toyota HILUX | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 135 | Thước lái 44250-0K730 | Toyota HILUX | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 136 | Rotuyn lái trong 45503-0K130 | Toyota HILUX | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 137 | Rotuyn lái ngoài 45046-09800 | Toyota HILUX | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 138 | Đèn pha + bóng 81130-0K671 | Toyota HILUX | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 139 | Máy phát điện 270600C021 | Toyota HILUX | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 140 | Bugi 90919-T1004 | Toyota HILUX | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 141 | Đèn gầm 2 bên 81220-0D110 | Toyota HILUX | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 142 | Bọc nội thất xe Toyota Hilux | Toyota HILUX | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 143 | Bi tê 699911 | VTKT-TTG | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 144 | Lò xo kéo bi tê F10x122mm | VTKT-TTG | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 145 | Đĩa ma sát 49-1601090-02 | VTKT-TTG | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 146 | Bàn ép ly hợp 52-1601093-A | VTKT-TTG | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 147 | Cần bẩy quang treo 52-50-1601094 | VTKT-TTG | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 148 | Ống dẻo bơm mỡ bi T 11Ю-7557-A2 | VTKT-TTG | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 149 | Má phanh 49-3501105-A | VTKT-TTG | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 150 | Lò xo kéo má phanh 49-3501026 | VTKT-TTG | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 151 | Bánh răng hộp số (số 1) 51-1701110 | VTKT-TTG | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 152 | Trục sơ cấp hộp số 52-1701030-A | VTKT-TTG | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 153 | Đồng tốc 52-1701118-B | VTKT-TTG | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 154 | Rô to khởi động CT-106-3708200-A | VTKT-TTG | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 155 | Chổi than khởi động CT-106-3708050 | VTKT-TTG | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 156 | Rơle khởi động PC110-3708800 | VTKT-TTG | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 157 | Khớp truyền động khởi động CT21-3708000 | VTKT-TTG | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 158 | Stato máy phát G141 | VTKT-TTG | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 159 | Chổi than máy phát Γ101-3701020 | VTKT-TTG | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 160 | Chổi than khởi động CT-721 | VTKT-TTG | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 161 | Chổi than máy phát Ґ-6,5 | VTKT-TTG | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 162 | Bộ làm kín bơm nước 11-8515-A3 | VTKT-TTG | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 163 | Trục bơm nước 13-1307023-21 | VTKT-TTG | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 164 | Vòng bi cầu 2220-KGS | VTKT-TTG | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 165 | Vòng bi 204Z | VTKT-TTG | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 166 | Vòng bi 102309 | VTKT-TTG | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 167 | Vòng bi 306RS | VTKT-TTG | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 168 | Vòng bi máy phát 6204 | VTKT-TTG | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 169 | Vòng bi máy phát 6202 | VTKT-TTG | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 170 | Vòng bi 926722 | VTKT-TTG | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 171 | Vòng bi cầu 1412 RR | VTKT-TTG | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 172 | Vòng bi 214 | VTKT-TTG | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 173 | Vòng bi 60722 | VTKT-TTG | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 174 | Vòng bi 307 | VTKT-TTG | 27 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 175 | Vòng bi 6211-KGS | VTKT-TTG | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 176 | Vòng bi 42607 | VTKT-TTG | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 177 | Vòng bi 308 | VTKT-TTG | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 178 | Vòng bi 309 | VTKT-TTG | 20 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 179 | Vòng bi 7514 | VTKT-TTG | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 180 | Vòng bi 7511 | VTKT-TTG | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 181 | Vòng bi 6206 | VTKT-TTG | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 182 | Vòng bi 20803 | VTKT-TTG | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 183 | Vòng bi 20703 | VTKT-TTG | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 184 | Vòng bi 6306 | VTKT-TTG | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 185 | Vòng bi 6408 | VTKT-TTG | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 186 | Vòng bi 7908 | VTKT-TTG | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 187 | Vòng bi 98791K | VTKT-TTG | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 188 | Vòng bi 922205K | VTKT-TTG | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 189 | Vòng bi 60220 | VTKT-TTG | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 190 | Vòng bi cầu 412 | VTKT-TTG | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 191 | Đường dẫn nước Ф10/Ф12x1x1240 | VTKT-TTG | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 192 | Phớt 42x68x10 | VTKT-TTG | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 193 | Phớt 55x82x10x15,5 | VTKT-TTG | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 194 | Phớt 53-3401022 | VTKT-TTG | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 195 | Phớt 32x44x10 | VTKT-TTG | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 196 | Phớt 60x85x12 | VTKT-TTG | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 197 | Gioăng cao su Ф120/F128x4 | VTKT-TTG | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 198 | Gioăng cao su Ф40/F52x4 | VTKT-TTG | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 199 | Gioăng làm kín Φ40x25 | VTKT-TTG | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 200 | Gioăng tròn Ф70 | VTKT-TTG | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 201 | Đệm dạ Ф154/Ф180, d10 | VTKT-TTG | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 202 | Bánh xe tự lựa Ф70 | VTKT-TTG | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 203 | Bánh xe tự lựa Ф75 | VTKT-TTG | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 204 | Bánh xe tự lựa Ф120 | VTKT-TTG | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 205 | Bánh xe tự lựa Ф50 | VTKT-TTG | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 206 | Bánh xe tự lựa Ф140 | VTKT-TTG | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 207 | Bánh xe tự lựa Ф180 | VTKT-TTG | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 208 | Chốt xoay 10 inox | VTKT-TTG | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 209 | Bộ chốt xoay bàn đạp | VTKT-TTG | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 210 | Lò xo L120 | VTKT-TTG | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 211 | Lò xo Ф30x100 | VTKT-TTG | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 212 | Lò xo Ф10x100 | VTKT-TTG | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 213 | Cao su bố vải 650x2000x2 | VTKT-TTG | 2 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 214 | Thanh ray trượt bi L400 | VTKT-TTG | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 215 | Bộ khóa tủ | VTKT-TTG | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 216 | Đầu nối giắc co 2 ngả Ф14 | VTKT-TTG | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 217 | Đầu nối giắc co 1 ngả Ф14 | VTKT-TTG | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 218 | Ống cao su Ф45 | VTKT-TTG | 0,6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 219 | Cút cong cao su Ф38 | VTKT-TTG | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 220 | Cút cong cao su Ф45/Ф55 | VTKT-TTG | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 221 | Đầu tẩu có ren Ф12x14 | VTKT-TTG | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 222 | Côn tẩu đồng Φ6 | VTKT-TTG | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 223 | Máng két nước trên 1200x140x50 | VTKT-TTG | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 224 | Máng két dầu dưới 800x50x40 | VTKT-TTG | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 225 | Máng két dầu trên 800x50x40 | VTKT-TTG | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 226 | Nước rửa chế hòa khí 450ml | 3 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Dung dịch tẩy rửa két mát AT5400 | 175 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Nước làm mát động cơ | 9 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Hộp xịt RP7 493ml | 63 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Lọ vệ sinh nội thất 720ml | 7 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Sợi amiang | 1 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Ống đồng Φ8x1mm | 8 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Côn tẩu đồng Φ8 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Côn đồng Ф12 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Ống cao su chịu dầu Φ8/10 | 6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Ống cao su chịu dầu Φ12 | 2,5 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Giẻ lau mềm | 188 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Xà phòng | 43 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Đệm amiăng δ1mm | 16,5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Đệm amiăng δ0,5mm | 4,5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Đai kẹp Φ21 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Đai kẹp Φ32-40 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Chốt chẻ Ф4 inox | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Chốt chẻ Φ3 inox | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Chốt chẻ Φ2 inox | 52 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Keo đỏ Threebond net 85g | 45 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Khẩu trang mút KT5 | 134 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Ecu quang nhíp | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Bóng đèn 12v-10w | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Bóng đèn 12v-21w | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Nylong quấn dây điện | 3 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Công tắc con | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Băng dính cách điện Nano | 16 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Dây điện đơn 1x1,5mm | 81 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Dây điện đơn 1x2,5mm | 20 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Dây cáp ắc quy 1x35mm | 1,5 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Dây điện 1x19mm chống nhiễu | 21 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Đầu khuyết ắc quy SC-95-12 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Đầu khuyết ắc quy SC-95-10 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Đầu bọp đồng | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Đầu khuyết Φ4-6 | 89 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Lạt nhựa L300 | 63 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Gioăng kính chéo | 4 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Gioăng dẹt cửa | 5 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Tay quay kính | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Gioăng U nỉ dẫn kính 15mm | 8 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Chốt nhựa + đệm bằng | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Giả da ghi trơn GM5 | 22 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Giả da ghi đen GM5 | 8 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Dây né Φ2 | 8 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Bìa cactong δ2x1000x2000mm | 5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Mút lót da δ10mm | 6 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Chỉ may nilông | 9 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Ghim hộp 8/13 | 12 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Keo dán dog | 14,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Vải diềm bâu | 8 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Cao su trải sàn chống trượt K1200 | 7 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Cao su chắn bùn KT 300x420x5 | 4 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Khăn mặt bông | 23 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Sơn lót A100 2TP | 24 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Sơn màu PU (TC) Cu-30-M8 | 15 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Sơn màu (két) | 9 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Chất đóng rắn PU-P1 | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Sơn lót phi lắc | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Sơn lót nhựa | 0,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Sơn chống gỉ AD | 53 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Sơn chống gỉ nhanh khô 099 | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Sơn màu toa | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Sơn nhũ bạc Toa | 16,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Sơn lót MiKa004 2TP | 9 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Sơn đen AD | 15 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Sơn nâu AD | 21 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Sơn xanh AD | 35 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Sơn ghi AD | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Sơn đen M | 15 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Sơn kẽm màu xanh | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Sơn cách điện | 8 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Nhựa Vylin 901 | 156 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Vải thủy tinh mát 450 | 26 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Vải thủy tinh đa chiều ESM 600/300 | 48 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Vải thủy tinh đa chiều EBX 300/300 | 33 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Màng hút chân không | 39 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Bông hút chân không | 26 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Đóng rắn butanox | 5 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Dung môi a xê tôn | 22 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Dung môi ép sen | 5 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Dung môi coban | 7 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Chất đánh bóng Wax 8 | 9 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Màu xanh lá pha zen cốt | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Màu vàng pha zen cốt M | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Vải lụa thủy tinh chịu nhiệt | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Dung môi Xilen | 198 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Dung môi Butyl | 24 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Dầu bóng 2K | 3 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Xi đánh bóng 3M | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Xi đánh bóng 3MB1 | 0,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Xi đánh bóng 3MB2 | 0,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Dung môi 2 TP Thinner A | 4 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Đá cắt Ф100 | 88 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Đá mài Φ100 | 138 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Đá mài nhiều lớp Φ100 A60 | 258 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Giấy mài tròn Φ100 | 20 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Đá cắt Ф350 | 5 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Giáp mài dính Φ100 | 28 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Nỉ đánh bóng Φ100 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Chổi sắt Φ100 | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Giấy nhám P100-1500 | 186 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Keo bả 2TP | 9 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Keo bả | 27 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Keo bả láng 005 MIKA | 11 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Băng dính trắng 50mm | 14 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Băng dính giấy 25mm | 24 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Găng tay sợi | 213 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Quả lô lông cừu | 3 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Phớt mút 3M Ф200 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Lô lăn sơn L150 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Lô lăn sơn L200 | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Bộ bút sơn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Chổi sơn số 3 | 44 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Vải màn lọc sơn | 34 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Ca nhựa 2 lít | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Que hàn HK Φ3,2 (7018) | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Que hàn titan W-Ф3,2 | 28 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Que hàn HK Φ2,5 (7018) | 28 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Que hàn inox Φ2,5 | 13,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Que hàn đồng Ф4mm | 9 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Dây thép hàn Ф3 | 3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Dây thép niêm Φ1 | 1 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Thiếc hàn Φ1mm | 8 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Dây thép hàn Φ2 | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Dây hàn Mig sắt | 4,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Bạt (khổ1500mm) | 378 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Khuy tròn F25/F15 | 204 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Gỗ tấm δ10 mm | 0,04 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Giả da đỏ GM5 | 11 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Mút δ50 mm K35 | 4 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Vải diềm bâu | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Keo xám blocKét | 8 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Keo 502 | 16 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Cao su tấm δ10 mm | 9,6 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Cao su tấm δ8 mm | 15 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Bàn ren M12 trái | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Bàn ren M12 phải | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Bàn ren M8x1,25 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Bàn ren M8 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Bàn ren M10 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Bàn ren M12 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Mũi khoan Φ4 | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Mũi khoan Φ4,5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Mũi khoan Φ5 | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Mũi khoan Φ6 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Mũi khoan Φ6,5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Mũi khoan Φ8 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Mũi khoan Φ8,5 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Mũi khoan Φ10,5 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Mũi khoan Φ10 | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Mũi khoan Φ12 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Mũi khoan Φ13 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Mũi khoan Φ14 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Mũi khoan Φ16 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Mũi khoan Φ20 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Mũi khoan Φ23,5 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Mũi ta rô M14 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Mũi ta rô M6 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Mũi ta rô M12 phải | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Ta rô M12 trái | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Mũi ta rô M8x1,25 mm | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Mũi khoét F19 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Mũi khoét F25 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Mũi khoét F40 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Mũi hợp kim T15K6 | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Đinh tán nhôm Ф4 | 162 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Đinh tán đồng má phanh 5mm | 98 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Đinh tán nhôm Ф6 | 350 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Đinh tán nhôm Φ8x25 | 160 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Đinh tán thép F8 | 280 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Bản lề 6-8 inox | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Khóa gài móc | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Khuy móc L100 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Bép cắt Plasma | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Bulong mũ chìm M5x15 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Bulong, êcu, đệm bằng, vênh M5x20 | 31 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Bu lông, êcu M6x10 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Bulong, êcu M6x20 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Bulong, êcu, đệm bằng, vênh M8x30 | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Bulong đầu vít M8x35 | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Bu lông M10x25x1mm, đệm | 80 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Bu lông, êcu M10x32mm, đệm | 89 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Bulong M10x40, êcu | 48 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Bu lông, êcu M12x40 | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Bu lông két nước M14x30x1,25mm | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Bu lông, đệm M14x45 | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Bulong M32x10x3 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Êcu inox M8 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Êcu inox M10 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Vít inox M4x20 | 350 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Đệm vênh Ф10 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Ống ghen sun Φ4 | 4 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Găng tay vải bạt | 33 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Găng tay cao su chịu hóa chất | 15 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Lọc khí 3M | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Bộ khẩu trang chịu hóa chất 4M | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Kính bảo hộ | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Mặt nạ hàn | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Hàn the | 0,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Bộ đục lỗ 3-19 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Ma két đề can | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Bầu phun sơn K120 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Dao cắt giấy | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Hộp lưỡi dao | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Súng bắn keo | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Kéo cắt đệm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Thước dây 5m | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Cao su non | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Kính hàn đen | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Than đá | 94 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | A xít hàn | 10 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Nhựa cây Φ 80 | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Nhựa thông | 0,3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Thiếc hàn Ф12x300 | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Khẩu trang hoạt tính | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2004E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.392.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi