Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870247-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)
Số hiệu KHLCNT 20210847028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 14:48:00 đến ngày 2021-09-07 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,261,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 6
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 100
2-Ôtô tải tự đổ >5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Hệ thống giàn giáo. tính theo bộ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)
Cải tạo, sửa chữa phòng Dân số kế hoạch hóa gia đình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, thẩm tra BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Công ty cổ phần tư vấn Viglacera; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu & đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại GP.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
B Phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,5184m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36,1276m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế351,544m2
4Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.821,3178m2
5Dóc vữa lớp trát trần cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế330,2215m2
6Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế158,257m2
7Tháo dỡ váchMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế101,8556m2
8Phá dỡ toàn bộ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế802,238m2
9Tháo dỡ cầu thang bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,1877m3
10Cạo rỉ lan can, khung thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế77,8269m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn gỗ D60 cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,3481m2
12Bóc lớp đá một số mặt bậc cầu thang cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5công
13Phá dỡ bệ bếp bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,044m3
14Tháo dỡ vách ngăn khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53,8204m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,1426m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,1426m2
17Tháo dỡ mái lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9801100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7856tấn
19Tháo dỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế34,16m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế212,981m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
25Tháo dỡ hệ thống đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
26Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
27Phá dỡ phần cột BTCT để liên kết lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9051m3
28Vệ sinh và đánh bóng lại bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
29Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,1092100m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,1092100m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,1092100m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,3225100m2
C Cải tạo phần xây dựng
D 1/ Phần kết cấu
E Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,8982m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1404m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1386m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4208m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0396m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0036100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0028tấn
F Phần dầm BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2999m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,0956m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4066100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0377tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2685tấn
G Phần sàn BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,318m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0491100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0805tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1501 lỗ khoan
5Bơm keo vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3lọ
6Tạo nhám bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,13m2
7Quét phụ gia liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,13m2
H Phần lanh tô BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,9767m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,459100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1686tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1512tấn
I Phần cột BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9051m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1645100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0307tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0974tấn
5Tạo nhám bề mặt liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3872m2
J 2/ Phần kiến trúc, hoàn thiện
K Xây, trát, sơn
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,8365m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,4261m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế37,2471m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,6934m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế75,37m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.605,837m2
7Trát hộp KT, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế44,262m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế86,56m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế335,1315m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế75,37m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3.560,135m2
12Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế43,12m
L Phần nền sàn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24,8292m3
2Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế720,9833m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0821100m3
4Lát đá mép cửa đi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,0479m2
M Khu vệ sinh
1Lát nền, sàn,gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40,6978m2
2Lớp VXM cán nền dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40,6978m2
3Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế61,0198m2
4Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40,6978m2
5Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế636,418m2
6VÁch ngăn vệ sinh compact HP dày 12 ( bao gồm phụ kiện nhân công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế29,25m2
7Khoan rút lõi đường ống nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế501 lỗ khoan
8Bê tông đổ chèn ống nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3925m3
N Phần trần thạch cao các phòng
1Trần thạch cao khung xường chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế457,89m2
2Sơn trần thạch cao trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế457,89m2
O Phần lan can
1Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2421tấn
2Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36,006m2
P Phần cầu thang
1Sơn lan can cầu thang thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế77,8269m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,3481m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,3087m2
Q Xà gồ thép
1Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4929tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4929tấn
3Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế54,5767m2
4Mái lợp tôn chống nóng ( tôn dày 0.45mm, xốp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,927100m2
5Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,18md
6Gia công máng nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0959tấn
7Lắp dựng máng nước inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0959tấn
8Gia công hệ khung đỡ mái kính bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1958tấn
9Lắp dựng kết cấu khung đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1958tấn
10Sản xuất mái kính dán 2 lớp 10.38mm ( bao gồm khoét lỗ, mài cạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,624m2
11Lắp dựng mái kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,624m2
12Gia công hệ khung đỡ mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4054tấn
13Lắp dựng hệ khung đỡ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4054tấn
14Mái thép bọc aluminum dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3951100m2
15Mái lợp tấm polycarbonate đặc dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,093100m2
16Lát nền gạch lá nem kép 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,3264m2
17Lớp VXM cán nền, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,3264m2
18Sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,3264m2
R Phần cửa, vách
1Sản xuất cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,99m2
2Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,99m2
3Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,99m2
4Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Bọc aluminum cửa cuốn hiện trạng ( bao gồm công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,896m2
6Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm, mở 1 cánh( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36,09m2
7Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm, mở 2 cánh( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế52,688m2
8Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38mm, mở 2 cánh ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,1m2
9Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38mm, mở lật ( phụ kiện động bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,202m2
10Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38mm mở lùa 2 cánh ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,388m2
11Sản xuất vách nhựa lõi théo kính dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế69,01m2
12Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế125,468m2
13Lắp dựng vách nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế69,01m2
S Phần rào sắt, lam nhôm
1Gia công rào, khung lam nhôm bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1458tấn
2Lam nhôm hình lá liễuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100md
3Nắp bịt đầu lam lá liễuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cái
4Tay đỡ lam lá liễuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cái
5Lắp dựng rào, lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,8m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,8m2
7Sản xuất cửa đi 2 cánh mở kính khung nhôm kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,86m2
8Sản xuất cửa đi 1 cánh mở kính khung nhôm kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,9852m2
9Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt kính khung nhôm kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,1672m2
10Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,8832m2
11Vách tấm mi ca trong dày 6mm ( bao gồm khung nhôm hệ và phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28,746m2
12Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,0124m2
13Lắp dựng vách tấm mica khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,6292m2
14Vách di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
15Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế45,7666tấn
16Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,9023tấn
17Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28,85m3
18Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế144,5710m2
19Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế153,69m3
20Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,037410m2
21Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế99,4731tấn
22Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,6899100m2
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,84m3
T Phần PCCC
1Bình chữa cháy CO2-MT3 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bình
2Bình chữa cháy MFZL 8.8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12bình
3Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
4Bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
U Điện
V 1/ Tủ điện tổng (TĐT) ( 1 tủ)
1Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250mm ( bao gồm thanh cái, phụ kiện..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Attomat 3 cực MCCB 3P-80A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 3 cực MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
4Attomat 3 cực MCB 3P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Cầu chì xoay chiều 380v-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
8Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
W 2/ BẢng điện tầng 1 TĐ 1 âm tường 11 modul ( 1 cái)
1Bảng điện 11 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
2Attomat 3 cực MCB 3P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
X 3/ BẢng điện tầng 2.3.5 TĐ 2.3.5 âm tường 11 modul ( 3 cái)
1Bảng điện 11 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bảng
2Attomat 3 cực MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
Y 4/ BẢng điện tầng 4 TĐ 4 âm tường 11 modul ( 1 cái)
1Bảng điện 11 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
2Attomat 3 cực MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
6Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
Z 5/ BẢng điện tầng 6 TĐ 6 âm tường 11 modul ( 3 cái)
1Bảng điện 11 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bảng
2Attomat 3 cực MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
AA 6/ BẢng điện BD4.1 âm tường 8 modul ( 4 cái)
1Bảng điện 8 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bảng
2Attomat 2 cực MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
AB 7/ BẢng điện BD4.4 âm tường 8 modul ( 1 cái)
1Bảng điện 8 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
2Attomat 2 cực MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
AC 8/ BẢng điện khác âm tường 6 modul ( 15 cái)
1Bảng điện 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15bảng
2Attomat 2 cực MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
5Đèn Led panel âm trần 1200x600-75wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
6Đèn Led panel âm trần 1200x300-50wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28bộ
7Đèn Led panel âm trần D110-9wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế49bộ
8Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
9Đèn LED tuýp treo thả trần 2B-2X18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
10Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx0.6m, 250v, 1x9wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Đèn LED ốp trần D200-24WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
12Đèn led ốp trần chống ẩm D200-24WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
13Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
14Quạt thông gió 1 chiều âm trần 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
15Quạt gắn tường D460-45wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
16Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
17Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19cái
18Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
19Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Công tắc đèn đôi 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
21Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
22ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế95cái
AD 9/ Dây điện
1Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m
2Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế120m
3Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25m
4Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
5Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế170m
6Dây điện Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế120m
7Dây điện Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.560m
8Dây điện Cu/PVC 1x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.790m
9Dây điện Cu/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m
10Dây điện Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150m
11Dây điện bảo vệ Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế195m
12Dây bảo vệ Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế840m
13Ống nhựa D20 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.735m
14Ống nhựa D25 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
15Gen nhựa đi nổi 100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế140m
AE 10/ Chống sét
1Dây thu sét mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16m
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
AF Nước
AG 1/ PHần thiết bị
1Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
2Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
3Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
8Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
10Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
11Xi phông thoát tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
12Chậu bếp+ vòi+xi phông+ phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Bộ vòi hoa sen nóng lạnh+ phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 20L+ phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
15Thu sàn inox D90 chống tràn ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
16Siphong con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
17Rọ hút bơm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18VAn phao cơ bể nước D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
19VAn phao cơ bể nước D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20VAn phao điện két nước mái D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
22Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=8m3/h, H=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
AH 2/ PHần cấp nước
1Ống nhựa PPR D63. PN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,22100m
2Ống nhựa PPR D50. PN16 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
3Ống nhựa PPR D40. PN16 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
4Ống nhựa PPR D32. PN16 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,74100m
5Ống nhựa PPR D25. PN16 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,92100m
6Ống nhựa PPR D20. PN16 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,87100m
7Ống nhựa PPR D20. PN16 ( nước nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,62100m
8Van chặn 2 chiều PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Van chặn 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Van chặn 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
11Van chặn 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
12Van chặn 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
13Van chặn 2 chiều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
14VAn 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
18Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
19Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
20Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
21Cút 90 độ PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
22Cút 90 độ PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
23Cút 90 độ PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
24Cút 90 độ PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
25Cút 90 độ PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28cái
26Cút 90 độ PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế56cái
27Cút 90 độ PPR D20x20 một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế63cái
28Tê PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
29Tê PPR D63x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
30Tê PPR D63x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
31Tê PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
32Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
34Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
35Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế56cái
36Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
37Tê PPR D20x20 tê cân, một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
38Côn PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
39Côn PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
40Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
42Côn PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
43Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17cái
44Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
45Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
46Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
47Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
48Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
49Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
50Kép TTK D20 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế73cái
51Bích đặc+bu lông M12+ đai ốc lắp ống+thanh treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế224bộ
52Rắc co đồng hồ D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
53Măng sông ren trong PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
54Măng sông ren ngoài PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
AI 3/ Phần thoát nước
1Ống uPVC D125 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m
2Ống uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,17100m
3Ống uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,59100m
4Ống uPVC D75 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,57100m
5Ống uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
6Ống uPVC D48 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,43100m
7Ống uPVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m
8Măng xông PVC D125x125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13cái
9Măng xông PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
10Măng xông PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
11Măng xông PVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
12Măng xông PVC D60xx60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
13Măng xông PVC D48x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
14Măng xông PVC D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
15Cút 90 độ UPVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
16Cút 90 độ UPVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
17Cút 90 độ UPVC D48x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế64cái
18Cút 90 độ UPVC D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
19Cút 135 độ D125x125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25cái
20Cút 135 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53cái
21Cút 135 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế45cái
22Cút 135 độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26cái
23Cút 135 độ D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế39cái
24Tê 90 độ D125x125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Tê 90 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26Tê 90 độ D75x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
27Tê 90 độ D110x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
28Tê 90 độ D90x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
29Tê 90 độ D48x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
30Tê 135 độ D125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
31Tê 135 độ D125x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
32Tê 135 độ D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
33Tê 135 độ D110x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
34Tê 135 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17cái
35Tê 135 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
36Tê 135 độ D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
37Tê 135 độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
38Tê 135 độ D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
39Tê 135 độ D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
40Bịt thông tắc D125x125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
41Bịt thông tắc D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
42Bịt thông tắc D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
43Côn D125x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
44Côn thu D110x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Côn thu D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
46Côn thu D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
47Côn thu D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
48Côn thu D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
49Tê kiểm tra D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
50Tê kiểm tra D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
51Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6kg
52Đai vít neo giữ ống+thanh treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế115bộ
AJ 4/ Hố Ga
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,8989m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,633m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0127100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0127100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0127100m3
6Bê tông móng, bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4594m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0106tấn
9xây thành hố ga. vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3661m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,952m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,36m2
12bê tông tấm đan Xi măng Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,064m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0032100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0042tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
AK 4/ PHần thoát nước mưa
1Ống uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
2Ống uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,03100m
3Ống uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
4Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Thu sàn inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
6Cút 135 độ UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Cút 135 độ UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
8Cút 135 độ UPVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28cái
9Tê 135 độ UPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Tê 135 độ UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
11Măng sông nối ông D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
12Măng sông nối ông D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
13Côn D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6kg
15Đai vít neo giữ ống+thanh treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế64bộ
AL Lắp đặt ĐHKK
1Lắp đặt máy điều hoà không khíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20máy
2Dây điện Cu/PVC/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế225m
3Ống ga bọc bảo ôn 12.7 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,25100m
4Ống ga bọc bảo ôn D6.35 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,25100m
5ống thoát nước ngưng D21 có bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
6ống thoát nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
7Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế161m
AM Điện nhẹ
1Lắp đặt Tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
2Tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
3Lắp đặt thiết bị swicht 12 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
4swicht 12portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
5Lắp đặt thiết bị swicht 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
6swicht 24portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
7Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6EMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4510 m
8Cáp mạng máy tính loại CAT-6EMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế450m
9Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
10Ống nhựa D20 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế450m
11Bộ phát wifi bán kính 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
12Bộ giải mã quang với cổng TRA RJ-45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
AN Trạm xử lý nước thải
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4459m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,049m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,049m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0056100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0112tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2479m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,002100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,002100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,002100m3
AO Mua sắm thiết bị
AP THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Quầy tiếp đón
Gỗ Xoan đào
Dài 2m
cao 1,1 m
chiều rộng mặt trên 30cm
Chiều rộng mặt dưới 60 cm
1Cái
2Bộ khánh tiết trang trí hội trường - Bộ búa liềm, sao vàng đường kính 40cm, chất liệu Meka alu đồng. -Tượng Bác Hồ bằng Thạch cao sơn nhũ đồng cao 60 cm -Bục đặt tượng Bác Hồ gỗ MDF sơn pu 3 lớp, cao 1m, rộng 60cm, sâu 50cm - Bục phát biểu gỗ xoan đào, cao 1m, rộng 60cm, sâu 49 cm - Phông vải nhung màu xanh rộng 6m, cao 3,3m -Phông vải nhung màu đỏ (gắn búa liềm sao vàng) rộng 1,8m cao 3,3m - Băng rôn khánh tiết Đảng cộng sản ..... cao 60cm, dài 6m. Khung thép hộp 20x20, vải bạt nhựa in chữ.1Bộ
3Loa đàiLoa có công suất định mức 200w, công suất tối đa 400w , loa có độ nhạy 94dB, tuyến tần số 55HZ- 20kHz, màng loa cấu tạo chất liệu cao cấp đồng thời loa được trang bị PTC bảo vệ quá dòng cho hiệu suất hoạt động tối ưu.KT 441x427x666mm, trọng lượng 32kg.Âm li: Tương đương paramax 888 piano New- Điện áp sử dụng: AC 220V/50HzCông suất tiêu thụ: 550WCông suất (RMS tại 4Ω): 350W (175W x 2CH)Tổng méo hài: 0.1% (1KHz)Tần số hoạt động: 20Hz - 20KHzTín hiệu / tiếng ồn: 85dBTrọng lượng: 10KgKích thước: 420(R) x 127(C) x 330(S)mm1Bộ
4Quạt tường: Có điều khiển. Chiều dài nguồn dây điện 110cm, sải cánh 40cm. Lõi mô tơ: Dây đồng. Nguồn điện áp 220v-240v/60HZ. Công suất 46w, có hẹn giờ30Cái
5Quạt cây: Công suất 46w, lưu lượng gió 62 m3/h. Đường kính sải cánh 400mm, có điều khiển và các chế độ hẹn giờ6Cái
6Bàn ghế tiếp khách phòng phó giám đốc trung tâm: Chất liệu: Sử dụng chất liệu da PVC, phần tay ghế được ốp gỗ bên ngoài.Kiểu dáng: Bộ ghế gồm 2 ghế băng và 2 ghế đơn, vừa rộng rãi khi ngồi lại thoải mái và dễ chịu khi nằm nghỉ.Kích thước: Ghế đơn : W990 x D900 x H860 mm, Ghế băng : W1940 x D900 x H860 mm. Với kích thước này đảm bảo được độ rộng rãi cho khoảng từ 3-6 người ngồi cùng lúc.1Bộ
7Bàn họp quây hội trường tầng 5: Tương đương loại BH1. Chất liệu MFC phủ Melamine. KT (5200x1400x750)1Cái
8Bàn họp quây hội trường tầng 3: Tương đương loại BH1. Chất liệu MFC phủ Melamine. KT (5200x1400x750)1Cái
9Ghế chân quỳ bàn họp quây: Lưng da microfiber, nệm da microfiber, chân thép mạ crom. KT ghế (59x50x101) cm40Cái
10Bộ bàn ghế làm việc6bộ
11Bàn làm việc:Màu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháyYếm bàn lửng thẳng liên kết với chân bàn gỗ Khay treo bàn phím chắc chắnCó lỗ đi dây sạc điện thoại trên mặt bànĐế chân bàn có gắn miếng lót nhựa chịu lựcHộc liền sát đất với 3 ngăn kéo, có tay nắm6cái
12Ghế làm việc: Ghế khung thép mạ bọc vải lưới chịu lực. Chân mạ có bánh xe di chuyển. KT 560x600x11006cái
13Bàn máy tính ( phòng máy chủ):Bàn máy tính chân sắt (600x575x1245)- Mặt bàn, khay bàn phím, đợt để CPU làm từ gỗ ép chân không công cao cấp .- Khung sắt sơn tĩnh điện chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Dưới chân bàn có các miếng nhựa chịu lực có khả năng tăng chỉnh độ cao, đồng thời nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn, đảm bảo độ bền.3Cái
14Tủ phòng bảo vệ:- Tủ tài liệu gỗ 2 buồng- Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới là hai khoang cánh gỗ mở- Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực- Kích thước : W800 x D400 x H1960 mm (±5mm)- Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine.1cái
15Giường cá nhân: ( KT 1,6x2)m, gỗ xoan đào1Cái
16Ghế băngGhế phòng chờ được tạo thành từ 1 - 4 chiếc ghế đơn ghép lại, Cấu tạo lưng liền đệm với kích thước diện tích bề mặt tiếp xúc rộng rãi,Sử dụng chất liệu nhựa PP zin nguyên khối có ưu điểm, bền đẹp, chịu lực tốt, không bị phai màu và dễ dàng vệ sinh., Thanh xà ngang kiên cố, kết hợp chân ghế hình chữ T vững chắc được làm từ chất liệu sắt nguyên khối sơn tĩnh điện đen chống hoen gỉ và chịu lực cực tốt4Cái
17Máy hút ẩm: Công suất hút ẩm 12L/24h ( ở ĐK 30 độ C). Công suất điện tiêu thụ 260w. Thể tích bình chứa nước 2,5L. Độ ồn 39dB. Nguồn điện 220v/50Hz/1P. (KT 490x365x220)mm. Khối lượng 12 kg3Cái
18Tủ đựng tài liệu ( 915x450x1830)mmTủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 6 khoang cánh mở, 6 khoá- Thép sơn tĩnh điện màu ghi- Tay nắm bằng nhôm3Cái
19Tủ truyền thông:- Kích thước: (1000x450x1830)mm - Tủ sắt văn phòng đựng tài liệu dạng thẳng đứng 2 khoang, cánh mở- Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.- Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh.- Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện cao cấp, kính trắng 5mm.1Cái
20Cây nước nóng lạnhĐiện áp: 220V/50HzCông suất nóng: 580WCông suất lạnh: 75WNhiệt độ nóng: 90-95 độ CNhiệt độ lạnh: ~15 độ CKích thước (DxRxC): 31x31x86 cmKích thước đóng gói: 33x32x88cmTrọng lượng: 5.9kg/6.8kgChứng chỉ chất lượng: CE, CB, SASO, QUATEST1, ISO-900013Cái
21Máy hủy tài liệuHủy giấy :A4 , hủy vụn thành mảnh.Kích thước cỡ hủy : 4x47mm.Công suất hủy (70g A4): 6tờ/1lần.Tốc độ hủy :3.0m/phút.Miệng cắt rộng : 220mm.Dung tích thùng chứa: 15L.Tự động bật/ tắt khi hủy .Ngừng hủy khi kẹt giấy.Chức năng trả giấy ngược.Kích thước: 260 x120 x400 mm2Cái
22Camerra1 Camera C6N 2mp1 Adapter sạc (5V)1 Cáp sạc (độ dài 2m)1 Đế gắn camera1 Bộ ốc vít1 Sổ hướng dẫnPhụ kiện kèm theo4mắt
23Tủ lạnh 326 Lit:Kiểu tủ: Ngăn đá trênDung tích sử dụng 326 lítSố người sử dụng: 3 - 4 ngườiSố cánh cửa: 2 cánhDung tích ngăn đá: 98 lítDung tích ngăn lạnh: 228 lítCông suất tiêu thụ công bố theo TCVN: ~ 1.06 kW/ngàyCông nghệ tiết kiệm điện: Cảm biến thông minh Econavi, Inverter, Multi ControlCông nghệ làm lạnh: Làm lạnh vòng cung PanoramaCông nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn Extra Cool Zone giữ lạnh thực phẩm ở nhiệt độ 2°C. Ngăn trữ đông thịt tinh thể bạc Ag. Ngăn rau củ Fresh SafeTiện ích: Hộp đá xoay di độngChất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉChất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lựcChất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: Ống dẫn gas bằng Đồng và Sắt - Lá tản nhiệt bằng Nhôm1Cái
24Ti vi 65 inch:Loại Tivi: Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4KBluetooth: Có (Loa, chuột, bàn phím)Kết nối Internet: CóCổng HDMI: 4 HDMIUSB: 2 USBHệ điều hành: TizenOS 6.0Ứng dụng phổ biến: MyTV, Netflix, Pops Kid, Trình duyệt web, VieON, YouTube, FPT Play, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), Spotify, MP3 ZingĐiều khiển bằng giọng nói: Alexa (Chưa có tiếng Việt). Bixby (Chưa có tiếng Việt). Google Assistant có tiếng Việt. Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtChiếu hình từ điện thoại lên TV: Airplay 2. Screen Mirroring. Tap ViewRemote thông minh: One Remote sạc bằng ánh sáng mặt trờiĐiều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThingsCông nghệ hình ảnh: Adaptive Picture. Ambient Mode+. Quantum Dot. Dual Led. Motion Xcelerator Turbo+. Quantum 4K Processor. Quantum HDR. Supreme UHD Dimming. Wide Viewing Angle (Góc nhìn rộng). Game Motion Plus. FreeSync Premium ProTần số quét thực: 120 HzCông nghệ âm thanh: Space Fit, AVA, Q-Symphony, Object Tracking Sound LiteTổng công suất loa: 20WKích thước có chân, đặt bàn: Ngang 145.1 cm - Cao 89.7 cm - Dày 28.5 cmKhối lượng có chân: 23.8 KgKích thước không chân, treo tường: Ngang 145.1 cm - Cao 83.2 cm - Dày 2.5 cmKhối lượng không chân: 20.9 Kg1Cái
25Đầu DVD: - Số kênh: 2- Tần số đáp ứng: 2Hz-20kHz- Dải động: 100dB- Tỉ lệ tín hiệu trên tạp âm: 110dB- Tách kênh: 98dB- Méo hài âm tổng: 0,002% (1kHz)- Mức đầu ra âm thanh analog: 2,25V rms- Mức đầu ra tai nghe: 18 mW / 32 ohms (tối đa biến)- Đồng trục kỹ thuật số ra: 0,5 Vp-p, 75 ohms- Yêu cầu năng lượng: AC120V 60Hz1Cái
26Bộ loa, míc di động ( phục vụ truyền thông):- Chất liệu: Thùng Gỗ-- Công suất tối đa 800Wm-- Loa bass 4 tấc Treble và Mid- Kết nối bluetooth, Usb-- Kích thước : Ngang 46cm x Sâu 45cm x Cao 82cm-- Trọng lượng : 29kg-- Cổng cắm mic có dây-AUX IN: kết nối với đầu VCD, DVD, MIDI, điện thoại, máy tính bảng,…- Tích hợp bình ắc quy trong máy-Nguồn: AC 220V/50Hz-- Thời gian sử dụng: 3 – 6 giờ ( tùy công suất phát)-Phụ kiện loa: 1 remote, dây nguồn, 01-02 mic không dây UHF1bộ
AQ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy bơm sinh hoạt Q>=5 M3,H>=30m1Cái
AR ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1C)
Công suất lạnh: 17.400 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 51dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 55 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).82
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
7 Cán bộ kỹ thuật 6 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
8 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)100
2 Ôtô tải tự đổ >5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
3 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
4 Máy thuỷ bình Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
5 Máy phát điện dự phòng 20KVA Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
7 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
8 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
9 Máy cắt, uốn thép Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
10 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
11 Máy hàn > 23 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
12 Máy đầm bàn > 1 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
13 Máy khoan cầm tay Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
14 Máy mài > 2,7KW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
15 Đầm cóc Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
16 Hệ thống giàn giáo. tính theo bộ Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->