Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư sản xuất, sửa chữa VTKT và xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua vật tư sản xuất, sửa chữa VTKT và xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:50:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,733,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.941E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 367.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua vật tư sản xuất, sửa chữa VTKT và xe ô tô Mua vật tư hàng hóa sản xuất, sửa chữa VTKT và sửa chữa xe ô tô 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng tròn Ф5 | 2,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đồng tròn Ф8mm | 4,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đồng đỏ Ф50M | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đồng lá đỏ δ2mm | 2,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đồng tấm δ3mm | 7 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đồng tấm δ4mm | 3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ống đồng Ф6/Ф4 | 56 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ống đồng Φ8x1mm | 3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ống đồng Ф10/Ф12 | 52 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hợp kim nhôm δ3mm-5083-H1116 | 83,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nhôm góc V40x40x4 mm | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kẽm hộp 50x50x1,6mm | 36 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kẽm hộp 30x30x1,6mm | 22 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kẽm hộp 25x25x1,5mm | 57 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kẽm hộp 25x50x2mm | 83 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống kẽm Φ27x2,5 mm | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tấm thép HK quy cách 655x850x3mm | 14 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tấm thép HK quy cách 850x280x3mm | 7 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tấm thép HK quy cách 360x420x3mm | 7 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tấm thép HK quy cách 310x280x3mm | 7 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tấm thép HK quy cách 655x360x3mm | 7 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tấm thép HK quy cách 450x360x3mm | 7 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tấm thép HK quy cách 400x470x3mm | 14 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tấm thép HK quy cách 400x650x3mm | 7 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tấm thép HK quy cách 470x650x3mm | 7 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tấm thép HK dập 650x380x3mm | 7 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tấm thép HK quy cách 650x410x3mm | 7 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thép U140x60x5mm | 130 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thép góc V50x50x5mm | 584 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thép góc V100x100x8mm | 295 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thép góc V40x40x4mm | 152 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thép góc V50x50x3mm | 88 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thép góc V60x60x6mm | 127 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thép góc V40x40x3mm | 195 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thép góc V30x30x3mm | 72 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thép góc V50x50x4mm | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thép ống Φ14x1,5 | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thép ống Ф22/Ф25x1,5 | 25 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Thép ống Φ25x2 | 47 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thép ống Ф30x1,5 C45 | 35 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thép tấm δ1,2 mm CT mạ tĩnh điện | 167 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thép tấm δ1,5 mm CT3 | 63 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thép tấm δ2 mm CT3 | 99 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thép tấm δ3 mm CT3 | 144 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Thép tấm δ4 mm CT3 | 416,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Thép tấm δ5 mm CT3 | 29,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thép tấm δ6 mm, CT3 | 18 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thép tấm d10 mm, CT3 | 66 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thép HK Φ6 CT3 | 9,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thép HK Φ10 CT3 | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Thép HK Φ16 C45 | 8,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Thép HK Φ22 C45 | 17 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thép HK Φ32 C45 | 4,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thép HK Φ42 C45 | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thép HK Φ80 C45 | 15 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Thép HK Φ90 C45 | 15 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Thép lục giác 14 | 3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Lưới thép Φ2 mạ kẽm | 11 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Inox tròn Φ6 | 12,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Inox tròn Φ8 | 7 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Inox tròn Φ25 | 17 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Inox hộp 20x20x1,5mm | 27 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Inox hộp 20x40x1,5mm | 90 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Inox hộp 25x25x2mm | 41 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Inox tấm δ1,2mm | 297 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Inox tấm δ2 mm | 130 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Inox tấm δ3 mm | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Inox tấm δ5mm | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Khí Ôxy | 11 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Khí hàn A xê ti len | 77 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Khí CO2 | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.941E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 367.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư cơ khí | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi