Gói thầu: Xây dựng Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo; Cải tạo Nhà phục vụ đời sống cho cán bộ nhà hành chính Viện KHTL Việt Nam, Nhà bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo; Cải tạo Nhà phục vụ đời sống cho cán bộ nhà hành chính Viện KHTL Việt Nam, Nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:11:00 đến ngày 2021-09-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,064,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,0 tỷ đồng.Hai công trình cấp IV, quy mô mỗi công trình tối thiểu 3,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu; Có xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc chuyên ngành trắc địa ,Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo chuyên ngành an toàn lao động và VSMT,Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng chứng chỉ an toàn lao động; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo, có chứng chỉ nghề đào tạo (nề, mộc, cốp pha, cốt thép, hàn....vv). Phải có bản phôtô công chứng chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay ≤ 0,75 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,75 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi ≤ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn≤ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn ≤ 2,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo; Cải tạo Nhà phục vụ đời sống cho cán bộ nhà hành chính Viện KHTL Việt Nam, Nhà bảo vệ Cải tạo, tăng cường năng lực nghiên cứu của Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam và các đơn vị trực thuộc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của Cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 20, Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
địa chỉ: số 171 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội.
ĐT: (024) 38522086; Fax: (024) 35632827. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam, số 171 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (024) 38522086; Fax: (024) 35632827; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tổ chức, Hành chính - Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam, số 171 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (024) 38522086; Fax: (024) 35632827; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý XDCT, số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa, cải tạo nhà A, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1.753,593 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 148,116 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 114,2797 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 368,652 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 527,2428 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 241,146 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 568,52 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa láng nền | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 568,52 | m2 |
| 9 | Phá dỡ granito trát bậc | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 110,4888 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 30,204 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 98 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 45,738 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 33,92 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 107,0124 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 107,0124 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 13,201 | 100m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - 3 lớp | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 355,4257 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 241,146 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 570,67 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 30,693 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 79,7958 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5,082 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 122,332 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 100,9797 | m2 |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 101,5 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2.345,5567 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 628,7428 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1.119,7268 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1.854,5727 | m2 |
| 30 | Gia công hệ khung thép sân khấu | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,2582 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 17,1072 | m2 |
| 32 | Lót ván ép mặt sân khấu | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 20,67 | m2 |
| 33 | Lát mặt sân khấu bằng sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 20,67 | m2 |
| 34 | Ốp gỗ phòng hội trường (bao gồm nẹp, phào...) | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 80,744 | m2 |
| 35 | Rèm gỗ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 19,08 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 11,52 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ trượt nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 51,2 | m2 |
| 38 | Sản xuất vách kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 74,132 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 51,2 | m2 |
| 40 | Gia công song inox lan can thang | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 30,204 | m2 |
| 41 | Tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 33,56 | m |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7 | máy |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED downlight | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 30 | bộ |
| 44 | Đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn hộp LED panel 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 33 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 308,3333 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 385 | m |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 360 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 240 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 19 | cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa, cải tạo Nhà bảo vệ, cổng của Viện Thủy Điện và năng lượng tái tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 44,436 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 6,7254 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,776 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 60,131 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 45,135 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 18,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 14,944 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa láng nền | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 14,944 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,228 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 12,6375 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 26,9053 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 26,9053 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,203 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,1217 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,5648 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,2404 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,0806 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3,7732 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,225 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,1302 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,034 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,1575 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,8905 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, cao | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3,4798 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,7168 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,0087 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,0028 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,0231 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,0308 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,14 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,1749 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,0355 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,1677 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,4166 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,7702 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,9536 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 31,6345 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 37,4025 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,392 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,392 | m2 |
| 42 | Ốp phào đá granit | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5,28 | m |
| 43 | Trát phào kép, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 23,54 | m |
| 44 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 17,49 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 34,504 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 34,504 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 17,112 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 17,112 | m2 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 12,3083 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2,068 | m3 |
| 52 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3,78 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ trượt nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,485 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3,78 | m2 |
| 55 | Gia công cửa inox | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4,9 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4,9 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 69,037 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 31,49 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 63,1245 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 37,4025 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,5944 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,5944 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,4444 | 100m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 29,1139 | m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,397 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 18,288 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 20,518 | m2 |
| 68 | Đục nhám mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 170,45 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện đá 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 170,45 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn pha LED | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 125,5 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 66 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 81 | Hộp, tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | máy |
| 83 | Phễu thu chắn rác: | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 15 | cái |
| 86 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 20 | cái |
| 87 | Xử lý chống thấm bể ngầm bằng màng chống thấm kết hợp vữa chống co ngót trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 37,628 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo Nhà phục vụ đời sống của cán bộ của Khu hành chính Viện KHTL Việt Nam | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 144,3323 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,2166 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,2166 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 144,3323 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 338,142 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 143,9027 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 338,142 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 143,9027 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 482,0447 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 16,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 16,2 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 16,2 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 16,2 | m2 |
| 14 | Úp tấm Inox dày 1.5mm che khe lún | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,38 | m |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 16,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 32,13 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 16,93 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 17,035 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 33,965 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 20,808 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 20,808 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 60,06 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi chậu inox | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 10 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 106,6667 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 270 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7 | cái |
| 40 | Hộp, tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3 | máy |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo Nhà bảo vệ của Khu hành chính Viện KHTL Việt Nam | |||
| 1 | Khoan rút lõi xuyên bê tông | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 4 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 5 | Phễu thu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 6 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | gói |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 9,998 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4,818 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5,18 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4,818 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,1912 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 6 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 9,4764 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 25,12 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 15,4187 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 31,12 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 15,4187 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 46,5387 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo, sửa chữa 02 khu vệ sinh của Khu hành chính Viện KHTL Việt Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 8,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 30,1648 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 30,1648 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 122,816 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 122,816 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,1727 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,1727 | m3 |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,7 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,72 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh - 3 lớp | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 152,9808 | m2 |
| 13 | Trát bù phẳng tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 122,816 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng nền tạo độ dốc | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 30,1648 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 30,1648 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 122,816 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 93,6268 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 28 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 29 | Xi phông chậu rửa, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thoát sàn Inox D100 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 32 | Van nhựa hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 60 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,0 tỷ đồng.Hai công trình cấp IV, quy mô mỗi công trình tối thiểu 3,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu; Có xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã làm chỉ huy trưởng). | 7 | 7 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ giám sát hiện trường | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Kỹ sư thuộc chuyên ngành trắc địa ,Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đã qua đào tạo chuyên ngành an toàn lao động và VSMT,Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng chứng chỉ an toàn lao động; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu). | 5 | 5 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đã qua đào tạo, có chứng chỉ nghề đào tạo (nề, mộc, cốp pha, cốt thép, hàn....vv). Phải có bản phôtô công chứng chứng chỉ nghề. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay ≤ 0,75 KW | ≤ 0,75 KW | 3 |
| 3 | Đầm dùi ≤ 1,5 KW | ≤ 1,5 KW | 3 |
| 4 | Đầm bàn≤ 1,0 KW | ≤ 1,0 KW | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 5 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 5 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 KW | ≤ 1,7 KW | 5 |
| 8 | Máy hàn ≤ 2,3 KW | ≤ 2,3 KW | 5 |
| 9 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW | ≤ 5 KW | 5 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 3 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi