Gói thầu: Xây dựng Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo; Cải tạo Nhà phục vụ đời sống cho cán bộ nhà hành chính Viện KHTL Việt Nam, Nhà bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872931-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
Tên gói thầu Xây dựng Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo; Cải tạo Nhà phục vụ đời sống cho cán bộ nhà hành chính Viện KHTL Việt Nam, Nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20210834554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:11:00 đến ngày 2021-09-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,064,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,0 tỷ đồng.Hai công trình cấp IV, quy mô mỗi công trình tối thiểu 3,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu; Có xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuộc chuyên ngành trắc địa ,Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo chuyên ngành an toàn lao động và VSMT,Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng chứng chỉ an toàn lao động; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo, có chứng chỉ nghề đào tạo (nề, mộc, cốp pha, cốt thép, hàn....vv). Phải có bản phôtô công chứng chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay ≤ 0,75 KW
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,75 KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi ≤ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn≤ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn ≤ 2,3 KW
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,3 KW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
E-CDNT 1.2 Xây dựng Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo; Cải tạo Nhà phục vụ đời sống cho cán bộ nhà hành chính Viện KHTL Việt Nam, Nhà bảo vệ
Cải tạo, tăng cường năng lực nghiên cứu của Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam và các đơn vị trực thuộc
6 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam , địa chỉ: 171 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam địa chỉ: số 171 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội. ĐT: (024) 38522086; Fax: (024) 35632827.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Á Châu T&C, địa chỉ số 1 ngõ 165 Chùa Bộc, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội; Công ty CP khảo sát xây dựng và xử lý nền móng Toàn Đức, địa chỉ số 26, ngách 201, ngõ 179, phố Vĩnh Hưng, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Hà Nội; Cục Quản lý XDCT – Bộ Nông nghiệp và PTNT, số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội; Công ty Cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng công nghiệp HPC, địa chỉ số 8 ngõ 95 Chùa Bộc, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội; Công ty Cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng công nghiệp HPC, địa chỉ số 8 ngõ 95 Chùa Bộc, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam , địa chỉ: 171 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam địa chỉ: số 171 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội. ĐT: (024) 38522086; Fax: (024) 35632827.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của Cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 20, Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam địa chỉ: số 171 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội. ĐT: (024) 38522086; Fax: (024) 35632827.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam, số 171 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (024) 38522086; Fax: (024) 35632827;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tổ chức, Hành chính - Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam, số 171 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (024) 38522086; Fax: (024) 35632827;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý XDCT, số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa, cải tạo nhà A, Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoàiMô tả kỹ thuật chương 51.753,593m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương 5148,116m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương 5114,2797m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trongMô tả kỹ thuật chương 5368,652m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương 5527,2428m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật chương 5241,146m2
7Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật chương 5568,52m2
8Phá lớp vữa láng nềnMô tả kỹ thuật chương 5568,52m2
9Phá dỡ granito trát bậcMô tả kỹ thuật chương 5110,4888m2
10Phá dỡ hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật chương 530,204m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật chương 598m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương 545,738m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương 533,92m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương 5107,0124m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật chương 5107,0124m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương 513,201100m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - 3 lớpMô tả kỹ thuật chương 5355,4257m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương 5241,146m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 5570,67m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 530,693m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 579,7958m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương 55,082m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 5122,332m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 5100,9797m2
25Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật chương 5101,5m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương 52.345,5567m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương 5628,7428m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương 51.119,7268m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương 51.854,5727m2
30Gia công hệ khung thép sân khấuMô tả kỹ thuật chương 50,2582tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương 517,1072m2
32Lót ván ép mặt sân khấuMô tả kỹ thuật chương 520,67m2
33Lát mặt sân khấu bằng sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật chương 520,67m2
34Ốp gỗ phòng hội trường (bao gồm nẹp, phào...)Mô tả kỹ thuật chương 580,744m2
35Rèm gỗ cửa sổMô tả kỹ thuật chương 519,08m2
36Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương 511,52m2
37Sản xuất cửa sổ trượt nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương 551,2m2
38Sản xuất vách kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương 574,132m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương 551,2m2
40Gia công song inox lan can thangMô tả kỹ thuật chương 530,204m2
41Tay vịn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật chương 533,56m
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương 57máy
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED downlightMô tả kỹ thuật chương 530bộ
44Đèn LED dâyMô tả kỹ thuật chương 530m
45Lắp đặt các loại đèn hộp LED panel 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật chương 533bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương 514cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương 57cái
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương 5308,3333m
49Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương 5385m
50Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương 536cái
51Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương 5360m
52Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật chương 5240m
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương 519cái
B Hạng mục 2: Sửa chữa, cải tạo Nhà bảo vệ, cổng của Viện Thủy Điện và năng lượng tái tạo
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương 544,436m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương 56,7254m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương 51,68m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật chương 57,776m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoàiMô tả kỹ thuật chương 560,131m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trongMô tả kỹ thuật chương 545,135m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương 518,68m2
8Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật chương 514,944m2
9Phá lớp vữa láng nềnMô tả kỹ thuật chương 514,944m2
10Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật chương 50,228m3
11Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật chương 512,6375m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật chương 526,9053m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương 526,9053m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương 51,203m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật chương 50,1217100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật chương 50,5648tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật chương 50,2404tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật chương 50,0806tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương 53,7732m3
20Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương 51,225m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương 50,1302100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật chương 50,034tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật chương 50,1575tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương 50,8905m3
25Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, cao Mô tả kỹ thuật chương 53,4798m3
26Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật chương 50,7168m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương 50,0087100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương 50,0028tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương 50,0231tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương 50,0308m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương 50,14100m2
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương 50,1749100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật chương 50,0355tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật chương 50,1677tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật chương 50,4166tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương 50,7702m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương 51,9536m3
38Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương 531,6345m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương 537,4025m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương 57,392m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật chương 57,392m2
42Ốp phào đá granitMô tả kỹ thuật chương 55,28m
43Trát phào kép, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương 523,54m
44Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương 514m2
45Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương 517,49m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương 534,504m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 534,504m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương 517,112m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật chương 517,112m2
50Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương 512,3083m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương 52,068m3
52Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương 53,78m2
53Sản xuất cửa sổ trượt nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương 51,485m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương 53,78m2
55Gia công cửa inoxMô tả kỹ thuật chương 54,9m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương 54,9m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương 569,037m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương 531,49m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương 563,1245m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương 537,4025m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương 50,5944tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương 50,5944tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương 50,4444100m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương 529,1139m2
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương 51,397m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương 518,288m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 520,518m2
68Đục nhám mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật chương 5170,45m2
69Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện đá 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 5170,45m2
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật chương 54bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương 51bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn pha LEDMô tả kỹ thuật chương 52bộ
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương 5125,5m
74Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương 535m
75Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương 590m
76Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật chương 566m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật chương 530m
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương 52cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương 58cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương 53cái
81Hộp, tủ điệnMô tả kỹ thuật chương 51cái
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương 51máy
83Phễu thu chắn rác:Mô tả kỹ thuật chương 56cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật chương 50,6100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật chương 515cái
86Đai ôm ốngMô tả kỹ thuật chương 520cái
87Xử lý chống thấm bể ngầm bằng màng chống thấm kết hợp vữa chống co ngót trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật chương 537,628m2
C Hạng mục 3: Cải tạo Nhà phục vụ đời sống của cán bộ của Khu hành chính Viện KHTL Việt Nam
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương 5144,3323m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương 57,2166m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương 57,2166m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 5144,3323m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương 5338,142m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương 5143,9027m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương 5338,142m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương 5143,9027m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương 5482,0447m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật chương 516,2m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật chương 516,2m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương 516,2m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương 516,2m2
14Úp tấm Inox dày 1.5mm che khe lúnMô tả kỹ thuật chương 57,38m
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 516,2m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương 532,13m2
17Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương 516,93m2
18Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương 517,035m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương 533,965m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật chương 520,808m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương 520,808m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 560,06m2
23Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật chương 51bộ
24Lắp đặt vòi chậu inoxMô tả kỹ thuật chương 51bộ
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật chương 510cái
26Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật chương 53cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật chương 50,25100m
28Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật chương 52bộ
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương 52cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương 52cái
31Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương 52cái
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật chương 513bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương 55cái
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương 5106,6667m
35Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương 550m
36Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương 5270m
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương 58cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương 519cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương 57cái
40Hộp, tủ điệnMô tả kỹ thuật chương 51cái
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương 53máy
D Hạng mục 4: Cải tạo Nhà bảo vệ của Khu hành chính Viện KHTL Việt Nam
1Khoan rút lõi xuyên bê tôngMô tả kỹ thuật chương 51lỗ
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật chương 50,05100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật chương 52cái
4Đai ôm ốngMô tả kỹ thuật chương 53cái
5Phễu thu chắn rácMô tả kỹ thuật chương 51cái
6Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật chương 51gói
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương 59,998m2
8Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương 54,818m2
9Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương 55,18m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương 54,818m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương 50,1912m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương 56m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương 56m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 59,4764m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương 525,12m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương 515,4187m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương 531,12m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương 515,4187m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương 546,5387m2
E Hạng mục 5: Cải tạo, sửa chữa 02 khu vệ sinh của Khu hành chính Viện KHTL Việt Nam
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật chương 55bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật chương 54bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương 58,42m2
4Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật chương 530,1648m2
5Phá dỡ vữa xi măng láng nềnMô tả kỹ thuật chương 530,1648m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật chương 5122,816m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trongMô tả kỹ thuật chương 5122,816m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương 57,1727m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật chương 57,1727m3
10Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương 57,7m2
11Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương 50,72m2
12Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh - 3 lớpMô tả kỹ thuật chương 5152,9808m2
13Trát bù phẳng tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương 5122,816m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng nền tạo độ dốcMô tả kỹ thuật chương 530,1648m2
15Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật chương 530,1648m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật chương 5122,816m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương 593,6268m2
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương 55bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương 55cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương 54bộ
21Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật chương 54bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương 54bộ
23Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật chương 55cái
24Lắp đặt hộp xà phòngMô tả kỹ thuật chương 54cái
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương 54cái
26Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật chương 54cái
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương 53bộ
28Van xả tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật chương 53bộ
29Xi phông chậu rửa, chậu tiểuMô tả kỹ thuật chương 57bộ
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật chương 52bộ
31Lắp đặt thoát sàn Inox D100Mô tả kỹ thuật chương 55cái
32Van nhựa hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật chương 55cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật chương 560cái
34Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật chương 515cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật chương 51100m
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương 55bộ
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương 54cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,0 tỷ đồng.Hai công trình cấp IV, quy mô mỗi công trình tối thiểu 3,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu; Có xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã làm chỉ huy trưởng).77
2 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).55
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).55
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).55
5 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).55
6 Cán bộ giám sát hiện trường 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).55
7 Kỹ sư trắc địa 1 Kỹ sư thuộc chuyên ngành trắc địa ,Phải có bản phôtô công chứng: Bằng tốt nghiệp ĐH; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu55
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đã qua đào tạo chuyên ngành an toàn lao động và VSMT,Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Phải có bản phôtô công chứng chứng chỉ an toàn lao động; Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu).55
9 Công nhân kỹ thuật 20 Đã qua đào tạo, có chứng chỉ nghề đào tạo (nề, mộc, cốp pha, cốt thép, hàn....vv). Phải có bản phôtô công chứng chứng chỉ nghề.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
2 Máy khoan cầm tay ≤ 0,75 KW ≤ 0,75 KW3
3 Đầm dùi ≤ 1,5 KW ≤ 1,5 KW3
4 Đầm bàn≤ 1,0 KW ≤ 1,0 KW3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l5
6 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l5
7 Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 KW ≤ 1,7 KW5
8 Máy hàn ≤ 2,3 KW ≤ 2,3 KW5
9 Búa căn khí nén Búa căn khí nén2
10 Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW ≤ 5 KW5
11 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ3
12 Máy thủy bình Máy thủy bình3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->