Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:08:00 đến ngày 2021-09-07 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,049,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III 02 tầng có tổng giá trị tối thiểu 2,1 tỷ trở lên (Có Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công trực tiếp để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,70 m3 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10,0 T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mẫu giáo Sơn Ca, xã Chrôh Pơnan; hạng mục: Nhà học 06 phòng và hạng mục phụ 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Thư bảo lãnh dự thầu. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh bản gốc (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận không nợ thuế. - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Các hợp đồng đã thực hiện (hóa đơn kèm theo); + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy… + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 05 Quang Trung, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.226 - FAX: (0269)3.882.237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 06 phòng: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,795 | m3 |
| 3 | Lót móng bê tông đá 40x60 VXM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,908 | m3 |
| 4 | Lót móng đá, đá 40x60 VXM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8375 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3655 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3554 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6547 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9234 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3984 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,509 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6878 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3776 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,092 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5502 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2364 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1711 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 22 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,459 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,841 | m3 |
| 24 | Lát bậc tam cấp đá Granit | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,326 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,61 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,61 | m2 |
| 27 | Cắt roong chân móng (kt 150x200) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,225 | m2 |
| 28 | Đắp hình trang trí | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2652 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3084 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,674 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7953 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,55 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,755 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,869 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,453 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4085 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4874 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0035 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0655 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7524 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7509 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8267 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2854 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3881 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2484 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5074 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3252 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2398 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6166 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1387 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1387 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,055 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4533 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4945 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9712 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,312 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9009 | m3 |
| 63 | Lát bậc cầu thang đá Granit dày 18 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,806 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,693 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,6179 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,8226 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,238 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô. Ô văng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,4487 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,777 | m2 |
| 70 | Láng chống thấm dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,861 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,861 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 505,7975 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250*250 chống trượt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3513 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,9808 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.923,707 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,523 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1441 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,6661 | m2 |
| 79 | Roong cao su | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,08 | m |
| 80 | Chốt cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 81 | Móc cửa + tay nắm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 82 | Ổ khoa cửa Việt Tiệp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Bản lề cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 84 | Kính trắng 5 ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,43 | m2 |
| 85 | Cửa nhôm hệ 700, kính trắng 5 ly cả khóa cửa Solex | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,31 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,95 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại đá Granit dày 18 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 88 | Đà thép hộp đặt đá 40x80x1,4 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 89 | Trần thạch cao khung nổi, tấm thạch cao kt 600x600 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6064 | m2 |
| 90 | Đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,6 | m |
| 91 | Nẹp viền trần nhựa: | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7 | m |
| 92 | Lợp tôn màu trần dàu 3,0 zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9403 | 100m2 |
| 93 | Tay vịn Inoc D60x1,0 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7 | m |
| 94 | Thanh đứng inoc D42x1,0 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m |
| 95 | Xà gồ thép mạ kẽm hộp 100x50x1,4 (3,2kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,7 | md |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1146 | tấn |
| 97 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7788 | 100m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,6 | m |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên mái | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5878 | m2 |
| 101 | Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 102 | Nắp đậy lỗ lên mái khung thép hộp, tôn dày 5 zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 103 | Cầu chắn rác Ioc D150 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2208 | 100m2 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1346 | m3 |
| 111 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | m3 |
| 112 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM M75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,962 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8969 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3272 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| B | Nhà học 06 phòng: Điện + Sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Tube đôi T5 dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led Tube đôi T5 dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led BULB 15W/250V gắn trần | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led BULE 10W/250V gắn trần | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lắp công tắc đơn 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lắp công tắc đôi 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lắp công tắc đảo chiều 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi + hộp mặt nạ âm tường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160 | m |
| 17 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 20x80x80mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D20 L=3M | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 23 | Bu lông móc xoắn D16x300 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Kẹp ngưng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Dây tiếp đất đồng trần M10 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 26 | Bộ xà đón điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Đào móng băng, rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 29 | Kim thu sét CAT I, Rbv= 51m (úc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp Đặt trụ đỡ kim thu sét thép ống D49 l=5m sơn chống rỉ + đế trụ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D20 L=3M | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 34 | Bu lông | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Nón chống dột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Cáp lụa D4 giằng kim | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt ĐÈN EXIT 8W/220V | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sự cố 10w/220v | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp bình chữa chát MZ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | choá |
| 41 | Linh kiện báo cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | Nhà học 06 phòng: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21*3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp co nhựa ren đồng đkính d=21mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Lắp tê hom ren đồng nhựa miệng đkính d=21 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả thép, đường kính van 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa thép D21 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối trẻ em | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi thép D16 van gạt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Van phao cơ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*5mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*4mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| D | Hàng rào, Sân bê tông, San nền | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,69 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,738 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9388 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,597 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3532 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2441 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6535 | m3 |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,4187 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,419 | m2 |
| 11 | Gia công chông sắt tường rào | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2468 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5208 | m2 |
| 13 | Lắp dựng chông sắt tường rào | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,378 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3838 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3838 | 100m3 |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3838 | 100m3 |
| 20 | Chi phí mua đất đổ lên phương tiện để vận chuyển | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 838,38 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9256 | m3 |
| 22 | Lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4628 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8601 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,86 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,86 | m2 |
| 26 | Lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,424 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,318 | m3 |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường 6cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1347 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III 02 tầng có tổng giá trị tối thiểu 2,1 tỷ trở lên (Có Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công trực tiếp để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,70 m3 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 10T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,5kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10,0 T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 2 |
| 13 | Máy mài | Công suất ≥ 2,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng) | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi