Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873282-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210867109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:08:00 đến ngày 2021-09-07 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,049,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III 02 tầng có tổng giá trị tối thiểu 2,1 tỷ trở lên (Có Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công trực tiếp để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,70 m3 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10,0 T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mẫu giáo Sơn Ca, xã Chrôh Pơnan; hạng mục: Nhà học 06 phòng và hạng mục phụ
190 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP kiểm định và tư vấn xây dựng HXD Gia Lai; Địa chỉ: 15 Cao Thắng, phường Yên Đỗ, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng SPT; Địa chỉ: 18A Trần Khánh Dư, Phường Diên Hồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Giang; Địa chỉ: Số 29 đường 17/3, P. Đống Đa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Thư bảo lãnh dự thầu. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh bản gốc (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận không nợ thuế. - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Các hợp đồng đã thực hiện (hóa đơn kèm theo); + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy… + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 05 Quang Trung, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.226 - FAX: (0269)3.882.237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 06 phòng: Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2625100m3
2Đào móng băng, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,795m3
3Lót móng bê tông đá 40x60 VXM mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,908m3
4Lót móng đá, đá 40x60 VXM mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8375m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3655m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3554100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0842tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6547tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9234tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3984m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,509m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6878100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3776100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,092m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5502100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2364tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1711tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,586tấn
22Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,459m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,841m3
24Lát bậc tam cấp đá GranitChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,326m2
25Trát tường ngoài chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,61m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,61m2
27Cắt roong chân móng (kt 150x200)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,225m2
28Đắp hình trang tríChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2652m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3084100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,674m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7953100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,55m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,755100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,24m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,869100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,453m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4085100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4874tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0035tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0655tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7524tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7509tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,268tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8267tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2854m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3881100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2484tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5074m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3252100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2398tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6166m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,1387m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,1387m2
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,055m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4533m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4945m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9712m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,312m2
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9009m3
63Lát bậc cầu thang đá Granit dày 18Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,806m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật291,693m2
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.042,6179m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,8226m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,238m2
68Trát lanh tô. Ô văng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,4487m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật403,777m2
70Láng chống thấm dày 2 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,861m2
71Ngâm nước xi măng chống thấmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,861m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật505,7975m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 250*250 chống trượtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3513m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,9808m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.923,707m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật396,523m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1441tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,6661m2
79Roong cao suChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật262,08m
80Chốt cửaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
81Móc cửa + tay nắmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
82Ổ khoa cửa Việt TiệpChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
83Bản lề cửaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
84Kính trắng 5 lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,43m2
85Cửa nhôm hệ 700, kính trắng 5 ly cả khóa cửa SolexChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,31m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,95m2
87Lát đá mặt bệ các loại đá Granit dày 18Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
88Đà thép hộp đặt đá 40x80x1,4Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36md
89Trần thạch cao khung nổi, tấm thạch cao kt 600x600Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,6064m2
90Đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,6m
91Nẹp viền trần nhựa:Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,7m
92Lợp tôn màu trần dàu 3,0 zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9403100m2
93Tay vịn Inoc D60x1,0Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,7m
94Thanh đứng inoc D42x1,0Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,68m
95Xà gồ thép mạ kẽm hộp 100x50x1,4 (3,2kg/m)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,7md
96Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1146tấn
97Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7788100m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,6m
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên máiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0208tấn
100Sơn sắt thép các loại 3 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5878m2
101Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
102Nắp đậy lỗ lên mái khung thép hộp, tôn dày 5 zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49m2
103Cầu chắn rác Ioc D150Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,522100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,349100m
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m
109Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2208100m2
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 3Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,1346m3
111Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,779m3
112Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM M75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,962m3
113Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9m2
114Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9m2
115Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8969m3
117Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1632tấn
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3272100m2
119Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
B Nhà học 06 phòng: Điện + Sét
1Lắp đặt đèn led Tube đôi T5 dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt đèn led Tube đôi T5 dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt đèn Led BULB 15W/250V gắn trầnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
4Lắp đặt đèn Led BULE 10W/250V gắn trầnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiềuChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Lắp đặt Lắp công tắc đơn 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt Lắp công tắc đôi 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
8Lắp đặt Lắp công tắc đảo chiều 250v/10A cả mặt nạ cầu chì ngầmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp ổ cắm loại ổ đôi + hộp mặt nạ âm tườngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật540m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
14Lắp đặt dây đơn 6mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
15Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
16Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.160m
17Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt cầu chì 10AChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
21Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 20x80x80mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
22Đóng cọc chống sét đã có sẵn D20 L=3MChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
23Bu lông móc xoắn D16x300Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Kẹp ngưngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
25Dây tiếp đất đồng trần M10Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5m
26Bộ xà đón điệnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
27Đào móng băng, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,35m3
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,35m3
29Kim thu sét CAT I, Rbv= 51m (úc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp Đặt trụ đỡ kim thu sét thép ống D49 l=5m sơn chống rỉ + đế trụChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Đóng cọc chống sét đã có sẵn D20 L=3MChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
32Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
34Bu lôngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Nón chống dộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
37Cáp lụa D4 giằng kimChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
38Lắp đặt ĐÈN EXIT 8W/220VChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt đèn sự cố 10w/220vChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Lắp bình chữa chát MZChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4choá
41Linh kiện báo cháyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C Nhà học 06 phòng: Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*3mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21*3mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp co nhựa ren đồng đkính d=21mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
9Lắp tê hom ren đồng nhựa miệng đkính d=21Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keoChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt van xả thép, đường kính van 34mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Lắp đặt vòi rửa thép D21Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối trẻ emChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Lắp đặt chậu rửa + Vòi thép D16 van gạtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
19Lắp đặt gương soiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
21Van phao cơChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*5mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*4mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,623100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,382cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
31Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keoChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keoChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60/49mm bằng phương pháp dán keoChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
D Hàng rào, Sân bê tông, San nền
1Đào đất móng băng, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,69100m3
2Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,738m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9388m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,068m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,597m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3532100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2441tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,6535m3
9Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật412,4187m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật412,419m2
11Gia công chông sắt tường ràoChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2468tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5208m2
13Lắp dựng chông sắt tường ràoChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,378m2
14Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3838100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3838100m3
19San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3838100m3
20Chi phí mua đất đổ lên phương tiện để vận chuyểnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật838,38m3
21Đào đất móng băng, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9256m3
22Lót móng đá 40x60 VXM mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4628m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8601m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,86m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,86m2
26Lót móng đá 40x60 VXM mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,424m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,318m3
28Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường 6cmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1347100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III 02 tầng có tổng giá trị tối thiểu 2,1 tỷ trở lên (Có Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công trực tiếp để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
3 Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
4 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,70 m3 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
3 Máy lu Trọng lượng ≥ 10T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
8 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,5kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10,0 T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
12 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
13 Máy mài Công suất ≥ 2,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->