Gói thầu: Gói thầu số 4: Cải tạo Công viên khu 500 căn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cải tạo Công viên khu 500 căn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:06:00 đến ngày 2021-09-06 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,260,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cây xanh và xây dựng. Trong đó hạng mục thi công cây xanh là hạng mục chính.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ Sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành về cảnh quan.+ 01 Kỹ Sư xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Yêu cầu năng lực:+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình hạ tầng kỹ tầng kỹ thuật do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (đối với Kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - 10 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ bồi dưỡng trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;- 05 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ sơ cấp trong lĩnh vực xây dựng;- Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời gian hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào - dung tích gầu: ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tải gắn cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình/ kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cải tạo Công viên khu 500 căn Cải tạo Công viên khu 500 căn, phường Mỹ Phú, thành phố cao Lãnh 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật công viên, cây xanh hạng III trở lên. - Đề xuất kỹ thuật bao gồm: thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ thể hiện biện pháp thi công của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý công trình công cộng Thành phố Cao Lãnh; (Địa chỉ: Số 71/1, đường Lý Thường Kiệt, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3874116) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cao Lãnh, Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277. 3851601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,968 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bulong móng giàn hoa Tử Đằng (bulong M16, L = 1,2m; 8bulong/móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt trụ giàn hoa Tử Đằng bằng thép mạ kẽm cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4608 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bulong móng giàn hoa Giấy leo (bulong M16, L = 0,6m; 4 bulong/móng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt khung thép giàn hoa Giấy KT 200x100x5,5x8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 15 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,22 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính NC, không tính MTC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5722 | 100m3 |
| 17 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây Cau Vàng hiện trạng - không tính cây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bụi |
| 18 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây Sanh hiện trạng - không tính cây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 19 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Chà Là) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| 20 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Cẩm Lai) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 21 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Lộc Vừng Bonsai) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 22 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Kèn Hồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 23 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Sanh Long Châu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 24 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Nguyệt Quế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 25 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Kè Bạc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 26 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Hồng Lộc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cây |
| 27 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Tùng Búp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 28 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Phát Tài Núi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 29 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Dứa Agao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 30 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Mai Vạn Phúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cây |
| 31 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Mai Chiếu Thủy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 32 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Hoa Tử Đằng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 33 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Hoa Giấy leo giàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cây |
| 34 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Sanh tạo hình cung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 35 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Sanh tạo hình cổng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 36 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm (Cây Trúc Cần Câu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | bụi |
| 37 | Trồng cây hàng rào (Cây Ắc Ó - 40giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5339 | 100m2 |
| 38 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Phúc Lộc Thọ - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100 m2 |
| 39 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Bạch Trinh Biển - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1684 | 100 m2 |
| 40 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Chuỗi Ngọc - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | 100 m2 |
| 41 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Lài Tây - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1016 | 100 m2 |
| 42 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Tuyết Sơn Phi Hồng - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0678 | 100 m2 |
| 43 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Mai Vạn Phúc - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0678 | 100 m2 |
| 44 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Thanh Tú - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3134 | 100 m2 |
| 45 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Đông Hầu Kem - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3118 | 100 m2 |
| 46 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Cẩm Tú Mai - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100 m2 |
| 47 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Dương Xỉ - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100 m2 |
| 48 | Trồng cỏ Nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8963 | 100 m2 |
| 49 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm (cây Trúc Phát Tài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cây |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đá trang trí tự nhiên KT: 0,6 - 0,8m (cao...m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Hòn đá |
| 51 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu70x70cm (Cây tạo hình Huơu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 52 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,034 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính NC, không tính MTC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9603 | 100m3 |
| 54 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Hồng Lộc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cây |
| 55 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Huỳnh Anh - 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7406 | 100m2 |
| 56 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Tuyết Sơn Phi Hồng - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7406 | 100m2 |
| 57 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Mai Vạn Phúc - 16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7166 | 100m2 |
| 58 | Trồng cỏ Nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1268 | 100 m2 |
| 59 | Trồng cây hàng rào (Cây Ắc Ó - 40giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4571 | 100m2 |
| 60 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện (sử dụng nước máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329 | 1cây / 90 ngày |
| 61 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (sử dụng nước máy - thời gian bảo dưỡng là 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,3931 | 100m2/ tháng |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ghế đá công viên dài 1,2m, dầy 3cm, qui cách theo KT bãn vẽ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cây |
| 2 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cây |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,49 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải (do dọn dẹp mặt bằng) tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,49 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (gạch lục giác hiện trạng KT: 215x245x49mm, TL: 2,9kg/viên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.307 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7333 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7333 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7776 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7528 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,5668 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (đào để làm nền lát gạch mói; chiều cao đào BQ 10cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,307 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,7 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.307 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,307 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m3 |
| 19 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1442 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,442 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 (đá Granite KT 300x600x30mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,42 | m2 |
| 22 | Cung cấp, rải đá mi xung quanh nhà vệ sinh dầy 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,368 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,032 | m3 |
| 26 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2793 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,857 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép tròn Þ12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn Þ6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn Þ12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn Þ6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn Þ12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1037 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1012 | 100m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0032 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,728 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,728 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300mm gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,05 | m2 |
| 45 | Cung cấp, gia công cột bằng thép hình (thép hộp STK 100x100x3mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1382 | tấn |
| 46 | Cung cấp, gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp STK 50x100x1,8mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2144 | tấn |
| 47 | Cung cấp, gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp STK 25x50x1,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 48 | Cung cấp, gia công xà gồ thép (thép hộp STK 40x80x1,8mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2894 | tấn |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole giả ngói dầy 4,5dem - định mức đã bao gồm tole úp nóc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5558 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp , lắp đặt con sơn, thép hộp 25x50x1,4mm (KT theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cây |
| 55 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cây |
| 56 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0607 | 100m2 |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9935 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0799 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1598 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,987 | m3 |
| 61 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,87 | m2 |
| 62 | Sơn dải phân cách - sơn lại (đã bao gồm vệ sinh, sơn 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,789 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0547 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m3 |
| 5 | Cung cấp bulong M24, L = 1,2m (4bulong/móng, bao gồm tán + long đền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn Þ6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2168 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4955 | 100m3 |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3031 | m3 |
| 13 | Cung cấp, rải lưới Plastic màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,676 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,84 | m2 |
| 15 | Cung cấp, làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cột |
| 17 | Cung cấp, lắp cần đèn đôi D = 60mm, cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cần đèn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn led chiếu sáng 80W - 5 cấp độ sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 choá |
| 19 | Cung cấp, lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cửa |
| 20 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt RCBO - 1P - 6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 đầu cáp |
| 23 | Cung cấp, luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 3Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 24 | Cung cấp, kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,14 | m |
| 25 | Cung cấp, kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 338,14 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351,64 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1P-6A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3P-6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Rơle thời gian | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì sứ 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1982 | 100m3 |
| 34 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,609 | m3 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 36 | Cung cấp, kéo rảo dây điện đôi, loại dây CVV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đèn Inox toàn thân D62*H62mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt đèn Inox toàn thân D48*H290mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3215 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1247 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép tròn Þ12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1325 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6871 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6172 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,602 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 10m3 (bao gồm giá đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1472 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4916 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4916 | m3 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8556 | 100m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | 100m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm, d2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100 m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt thân phun Pop up | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt đầu tưới Spray 17 van, góc tưới 90-360 độ, bán kính 5,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 2HP (có lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 64 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 66 | Cung cấp, kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 67 | Vệ sinh mặt trong, mặt ngoài bồn chứa (đài phun nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,06 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - đài phun nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun Nozzle D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun Colum D34mm - Inox toàn thân nặng 0,8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 1HP (có lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt lồng chắn rác cho máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,272 | m3 |
| 75 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,272 | m3 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2 | m |
| 77 | Cung cấp, kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH COMPOSITE | |||
| 1 | Nhà vệ sinh bằng Composite qui cách, KT: 1300x900x2980mm (trọn bộ NC+CM, bao gồm các phụ kiện kèm theo theo bản vẽ số: 06/13) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cây xanh và xây dựng. Trong đó hạng mục thi công cây xanh là hạng mục chính.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 Kỹ Sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành về cảnh quan.+ 01 Kỹ Sư xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Yêu cầu năng lực:+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình hạ tầng kỹ tầng kỹ thuật do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (đối với Kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | - 10 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ bồi dưỡng trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;- 05 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ sơ cấp trong lĩnh vực xây dựng;- Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời gian hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 5 | Máy khoan Bê tông | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 4 |
| 7 | Máy bơm nước | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 8 | Xe Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 3 tấn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 9 | Máy đào - dung tích gầu: ≥ 0.4m3 | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 10 | Xe tải gắn cẩu ≥ 2,5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình/ kinh vĩ hoặc toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi