Gói thầu: Gói thầu số 4: Cải tạo Công viên khu 500 căn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873349-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cải tạo Công viên khu 500 căn
Số hiệu KHLCNT 20210872936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:06:00 đến ngày 2021-09-06 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,260,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cây xanh và xây dựng. Trong đó hạng mục thi công cây xanh là hạng mục chính.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ Sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành về cảnh quan.+ 01 Kỹ Sư xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Yêu cầu năng lực:+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình hạ tầng kỹ tầng kỹ thuật do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (đối với Kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - 10 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ bồi dưỡng trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;- 05 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ sơ cấp trong lĩnh vực xây dựng;- Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời gian hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào - dung tích gầu: ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tải gắn cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình/ kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Cải tạo Công viên khu 500 căn
Cải tạo Công viên khu 500 căn, phường Mỹ Phú, thành phố cao Lãnh
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH , địa chỉ: Số 71/1 đường Lý Thường Kiệt, Phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý công trình công cộng Thành phố Cao Lãnh; (Địa chỉ: Số 71/1, đường Lý Thường Kiệt, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3874116)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Dịch vụ Xây dựng ATK. (Địa chỉ: Tổ 12, ấp Phước Thọ, Xã Đa Phước, Huyện An Phú, An Giang). + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái Huy Phong. (Địa chỉ: Số 146, Thiên Hộ Dương, Phường 4, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp; (Địa chỉ: Số 13/86, Trần Quang Diệu, khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Miền Tây. (Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, Khu vực Phú Thuận A, Phường Tân Phú, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý Công trình Công cộng thành phố Cao Lãnh (Địa chỉ: Số 71/1, đường Lý Thường Kiệt, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp);


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH , địa chỉ: Số 71/1 đường Lý Thường Kiệt, Phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý công trình công cộng Thành phố Cao Lãnh; (Địa chỉ: Số 71/1, đường Lý Thường Kiệt, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3874116)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật công viên, cây xanh hạng III trở lên. - Đề xuất kỹ thuật bao gồm: thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ thể hiện biện pháp thi công của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý công trình công cộng Thành phố Cao Lãnh; (Địa chỉ: Số 71/1, đường Lý Thường Kiệt, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3874116)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cao Lãnh, Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277. 3851601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,456m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,968m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m2
6Cung cấp, lắp đặt bulong móng giàn hoa Tử Đằng (bulong M16, L = 1,2m; 8bulong/móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
7Cung cấp, lắp đặt trụ giàn hoa Tử Đằng bằng thép mạ kẽm cao 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,608m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4608100m2
13Cung cấp, lắp đặt bulong móng giàn hoa Giấy leo (bulong M16, L = 0,6m; 4 bulong/móng )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
14Cung cấp, lắp đặt khung thép giàn hoa Giấy KT 200x100x5,5x8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
15Cung cấp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt257,22m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính NC, không tính MTC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5722100m3
17Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây Cau Vàng hiện trạng - không tính cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19bụi
18Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây Sanh hiện trạng - không tính cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
19Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Chà Là)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cây
20Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Cẩm Lai)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
21Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Lộc Vừng Bonsai)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
22Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Kèn Hồng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây
23Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Sanh Long Châu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
24Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Nguyệt Quế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
25Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Kè Bạc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
26Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Hồng Lộc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cây
27Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Tùng Búp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
28Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Phát Tài Núi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
29Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Dứa Agao)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
30Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Mai Vạn Phúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cây
31Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Mai Chiếu Thủy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
32Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Hoa Tử Đằng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cây
33Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Hoa Giấy leo giàn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cây
34Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Sanh tạo hình cung)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cây
35Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Sanh tạo hình cổng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
36Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm (Cây Trúc Cần Câu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104bụi
37Trồng cây hàng rào (Cây Ắc Ó - 40giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5339100m2
38Trồng cây hoa trong công viên (Cây Phúc Lộc Thọ - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100 m2
39Trồng cây hoa trong công viên (Cây Bạch Trinh Biển - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1684100 m2
40Trồng cây hoa trong công viên (Cây Chuỗi Ngọc - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0672100 m2
41Trồng cây hoa trong công viên (Cây Lài Tây - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1016100 m2
42Trồng cây hoa trong công viên (Cây Tuyết Sơn Phi Hồng - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0678100 m2
43Trồng cây hoa trong công viên (Cây Mai Vạn Phúc - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0678100 m2
44Trồng cây hoa trong công viên (Cây Thanh Tú - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3134100 m2
45Trồng cây hoa trong công viên (Cây Đông Hầu Kem - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3118100 m2
46Trồng cây hoa trong công viên (Cây Cẩm Tú Mai - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0272100 m2
47Trồng cây hoa trong công viên (Cây Dương Xỉ - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100 m2
48Trồng cỏ NhungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8963100 m2
49Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm (cây Trúc Phát Tài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90cây
50Cung cấp, lắp đặt đá trang trí tự nhiên KT: 0,6 - 0,8m (cao...m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9 Hòn đá
51Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu70x70cm (Cây tạo hình Huơu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cây
52Cung cấp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,034m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính NC, không tính MTC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9603100m3
54Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Hồng Lộc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52cây
55Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Huỳnh Anh - 16 giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7406100m2
56Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Tuyết Sơn Phi Hồng - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7406100m2
57Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Mai Vạn Phúc - 16giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7166100m2
58Trồng cỏ NhungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1268100 m2
59Trồng cây hàng rào (Cây Ắc Ó - 40giỏ/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4571100m2
60Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện (sử dụng nước máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3291cây / 90 ngày
61Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (sử dụng nước máy - thời gian bảo dưỡng là 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,3931100m2/ tháng
62Cung cấp, lắp đặt ghế đá công viên dài 1,2m, dầy 3cm, qui cách theo KT bãn vẽTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15 cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bứng di dời cây xanh, cây loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cây
2Bứng di dời cây xanh, cây loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62cây
3Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62cây
4Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cây
5Dọn dẹp mặt bằng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,49100m2
6Vận chuyển phế thải (do dọn dẹp mặt bằng) tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,49100m2
7Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (gạch lục giác hiện trạng KT: 215x245x49mm, TL: 2,9kg/viên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.307m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7333m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7333m3
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7776m3
12Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,7528m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt277,5668m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (đào để làm nền lát gạch mói; chiều cao đào BQ 10cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,307100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230,7m3
16Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.307m2
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,307100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m3
19Trải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1442100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,442m3
21Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 (đá Granite KT 300x600x30mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,42m2
22Cung cấp, rải đá mi xung quanh nhà vệ sinh dầy 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,368m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,588m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,032m3
26Trải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2793100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,857m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép tròn Þ12)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0073tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn Þ6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0047tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn Þ12)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0185tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn Þ6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0152tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn Þ12)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1037tấn
37Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1012100m2
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0032m3
41Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,728m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,728m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,42m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300mm gạch ≤ 0,09m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,05m2
45Cung cấp, gia công cột bằng thép hình (thép hộp STK 100x100x3mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1382tấn
46Cung cấp, gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp STK 50x100x1,8mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2144tấn
47Cung cấp, gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp STK 25x50x1,4mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0788tấn
48Cung cấp, gia công xà gồ thép (thép hộp STK 40x80x1,8mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2894tấn
49Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,293tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,293tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole giả ngói dầy 4,5dem - định mức đã bao gồm tole úp nóc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5558100m2
53Cung cấp , lắp đặt con sơn, thép hộp 25x50x1,4mm (KT theo bản vẽ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
54Bứng di dời cây xanh, cây loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47cây
55Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47cây
56Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0607100m2
57Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9935m3
58Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0799100m3
59Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1598100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,987m3
61Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159,87m2
62Sơn dải phân cách - sơn lại (đã bao gồm vệ sinh, sơn 3 nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt294,789m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0547100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0126100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m3
5Cung cấp bulong M24, L = 1,2m (4bulong/móng, bao gồm tán + long đền)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn Þ6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2592100m2
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2168100m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4955100m3
12Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,3031m3
13Cung cấp, rải lưới Plastic màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676100m2
14Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,84m2
15Cung cấp, làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 bộ
16Cung cấp, lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 cột
17Cung cấp, lắp cần đèn đôi D = 60mm, cao 2m, vươn xa 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 cần đèn
18Cung cấp, lắp đặt đèn led chiếu sáng 80W - 5 cấp độ sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181 choá
19Cung cấp, lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cửa
20Cung cấp, lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bảng
21Cung cấp, lắp đặt RCBO - 1P - 6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
22Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 đầu cáp
23Cung cấp, luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 3Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
24Cung cấp, kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x11mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt347,14m
25Cung cấp, kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt338,14m
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt351,64m
27Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
28Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1P-6A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3P-6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Cung cấp, lắp đặt Rơle thời gianTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Cung cấp, lắp đặt cầu chì sứ 5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1982100m3
34Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,609m3
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
36Cung cấp, kéo rảo dây điện đôi, loại dây CVV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
37Cung cấp, lắp đặt đèn Inox toàn thân D62*H62mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
38Cung cấp, lắp đặt đèn Inox toàn thân D48*H290mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3215100m3
40Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1247m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép tròn Þ12)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1325tấn
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6871m3
44Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6172m3
45Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,602m2
46Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 10m3 (bao gồm giá đỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1472100m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,4916m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,4916m3
50Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8556100m
51Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
52Cung cấp, lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
53Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644100m
54Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
55Cung cấp, lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
56Cung cấp, lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
57Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
58Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
59Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm, d2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100 m
60Cung cấp, lắp đặt thân phun Pop upTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
61Cung cấp, lắp đặt đầu tưới Spray 17 van, góc tưới 90-360 độ, bán kính 5,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
62Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 2HP (có lưới chắn rác)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
64Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
65Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
66Cung cấp, kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
67Vệ sinh mặt trong, mặt ngoài bồn chứa (đài phun nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,06m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - đài phun nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,92m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,92m2
70Cung cấp, lắp đặt đầu phun Nozzle D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
71Cung cấp, lắp đặt đầu phun Colum D34mm - Inox toàn thân nặng 0,8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
72Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 1HP (có lưới chắn rác)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Cung cấp, lắp đặt lồng chắn rác cho máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,272m3
75Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,272m3
76Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2m
77Cung cấp, kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2m
D NHÀ VỆ SINH COMPOSITE
1Nhà vệ sinh bằng Composite qui cách, KT: 1300x900x2980mm (trọn bộ NC+CM, bao gồm các phụ kiện kèm theo theo bản vẽ số: 06/13)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cây xanh và xây dựng. Trong đó hạng mục thi công cây xanh là hạng mục chính.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 Kỹ Sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành về cảnh quan.+ 01 Kỹ Sư xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Yêu cầu năng lực:+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình hạ tầng kỹ tầng kỹ thuật do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (đối với Kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu.32
4 Công nhân, thợ lành nghề 15 - 10 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ bồi dưỡng trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;- 05 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ sơ cấp trong lĩnh vực xây dựng;- Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời gian hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
2 Máy hàn điện - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
4 Máy cắt gạch, đá - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
5 Máy khoan Bê tông - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)4
7 Máy bơm nước - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
8 Xe Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 3 tấn - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
9 Máy đào - dung tích gầu: ≥ 0.4m3 - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
10 Xe tải gắn cẩu ≥ 2,5 tấn - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
11 Máy thủy bình/ kinh vĩ hoặc toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->