Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trường Tiểu học Nơ Trang Long, điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giá bồn nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873412-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Trường Tiểu học Nơ Trang Long, điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giá bồn nước
Số hiệu KHLCNT 20210527078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung năm 2020 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:02:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 197,704,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp IV. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng, cấp IV. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Trường Tiểu học Nơ Trang Long, điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giá bồn nước
Gói thầu xây lắp công trình Trường Tiểu học Nơ Trang Long, điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giá bồn nước
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh bổ sung năm 2020 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô , địa chỉ: Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1035tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5388m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3675m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2346m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1598m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7586m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7935m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3146m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5175m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,056m3
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051100m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite màu xám đục lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m2
19Thép C100*45*2, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1239tấn
21Bê tông lót đá 4x6, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2125m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
23Gạch viền 300*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5viên
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300*60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,3975m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3905m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,13m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,539m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,648m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,333m2
32Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2805100m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m2
34Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,66m2
35Vách ngăn nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8098m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,615m2
42Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Vòi xả phi 21 đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Lắp đặt gương soi kt: 2050*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Van xả tiểu đồng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Chóp thông hơi phi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Chóp thông hơi phi 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
52LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
53LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
54LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
55LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
56Tê pvc 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Tê pvc 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
64LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
65Van xả nhựa phi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0625m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7295m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,46m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V16,106m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V20,904m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V9,31m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V37,24m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1322m3
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0625m2
13Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,06251m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,31m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,226m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,55m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,13m2
19Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,52m2
23Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Vòi xả phi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt lavabo có chânMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt phểu thu inox 200*2002cái
30LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
31LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
34Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
C GIÁ BỒN NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,048m2
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
D HẦM TỰ HOẠI 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9751m3
2Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785m3
3Lớp đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314m3
4Lớp đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
5Lớp đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
6Lớp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7065m3
7Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6278m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1324m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4069100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4371m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554100m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2958m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102100m2
17LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E HẦM TỰ HOẠI 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9751m3
2Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785m3
3Lớp đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314m3
4Lớp đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
5Lớp đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
6Lớp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7065m3
7Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6278m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1324m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4069100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4371m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554100m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2958m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102100m2
17LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->