Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lao động Xã hội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:00:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,028,609,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5429144345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục thi công phá dỡ công trình cũ;+ Hạng mục thi công hoàn thiện (bao gồm các công tác: trát, ốp lát, sơn tường, lắp đặt cửa…);+ Hạng mục thi công điện, nước;+ Hạng mục cung cấp thiết bị bàn, ghế. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.375.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư ngành điện; 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy huấn luyện an toàn lao động).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hàn ống PPR) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Lao động Xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc tầng 2 nhà A thuộc Trường Đại học Lao động - Xã hội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Mục 1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Đại học Lao động - Xã hội. Địa chỉ: Số 43, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35564061
+ Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động - Xã hội. Địa chỉ: Số 43, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35564061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO TẦNG 2 - NHÀ A (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,094 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ trần thạch cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,809 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,762 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,441 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,727 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,308 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,616 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường hiện trạng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,419 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,051 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác , hộp đựng giấy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, vòi xịt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 20 | Vệ sinh granito sảnh cầu thang | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 21 | Tháo dỡ, di chuyển nội thất, bàn ghế | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 22 | Phá dỡ lớp vật liệu tôn nền | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,619 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,619 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,619 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,619 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,619 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100kg |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,863 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,196 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,895 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,063 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,238 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 295,431 | m2 |
| 38 | Lát đá granite hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,576 | m2 |
| 39 | Láng granitô nền sàn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,842 | m2 |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,826 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,07 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,896 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,896 | m2 |
| 44 | Nẹp gỗ trang trí liên kết với trần thạch cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,72 | m |
| 45 | Làm trần nhôm thanh U30X80 (Khung xương+hoàn thiện) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 46 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô (ĐM vật tư theo công bố nhà sản xuất là 2kg/m2) lớp 1 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,388 | m2 |
| 47 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô (ĐM vật tư theo công bố nhà sản xuất là 2kg/m2) lớp 2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,388 | m2 |
| 48 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô (ĐM vật tư theo công bố nhà sản xuất là 2kg/m2) lớp 3 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,388 | m2 |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,388 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,035 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,388 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,144 | m2 |
| 53 | Khung đỡ bàn đá inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | m2 |
| 55 | Cửa cường lực kính cường lực 10mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa cường lực kính cường lực 10mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 57 | SX cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,384 | m2 |
| 58 | SX cửa nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,114 | m2 |
| 60 | SX vách kính mở trượt nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,207 | m2 |
| 61 | SX vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,952 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,159 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay,cửa gỗ công nghiệp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m2 cấu kiện |
| 65 | Cửa pano gỗ kính (gỗ Lim Nam Phi) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,042 | m2 |
| 66 | Nẹp, phào khuôn cửa kép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,76 | m |
| 67 | Sơn PU cánh cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,456 | m2 |
| 68 | Khuôn kép cửa gỗ (gỗ lim Nam Phi) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,28 | m |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,28 | m cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,042 | m2 cấu kiện |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,094 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,094 | m2 |
| 74 | Vách ngăn 01 KT: 890x2850x350 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,537 | m2 |
| 75 | Vách ngăn 02 KT: 650x2850x350 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 76 | Vách ngăn 03 KT: 2770x2850x350 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,895 | m2 |
| 77 | Tủ tài liệu thấp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 78 | Ốp gỗ công nghiệp tường, cột phòng họp AKT: Tấm gỗ công nghiệp MDF dày 12mm dán phủ Laminate màu theo chỉ định. - Khung xương bằng gỗ tự nhiên | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 79 | Ốp tấm PVC vân giả đá | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 80 | Nẹp đồng chữ T màu vàng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 81 | Nẹp phào chân tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 82 | Nẹp phào trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 83 | Nẹp gỗ cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 84 | Rèm vải cửa đi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 85 | Vách ngăn 01 KT: 890x2850x350 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,537 | m2 |
| 86 | Vách ngăn 02 KT: 650x2850x350 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 87 | Tủ tài liệu thấp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 88 | Ốp gỗ công nghiệp tường, cột phòng họp AKT: Tấm gỗ công nghiệp MDF dày 12mm dán phủ Laminate màu theo chỉ định. - Khung xương bằng gỗ tự nhiên | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 89 | Ốp tấm PVC vân giả đá | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 90 | Nẹp đồng chữ T màu vàng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 91 | Nẹp phào chân tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m |
| 92 | Nẹp phào trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 93 | Nẹp gỗ cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 94 | Rèm vải cửa đi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 95 | Vách ngăn 01 KT: 890x2850x350 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,537 | m2 |
| 96 | Vách ngăn 02 KT: 650x2850x350 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 97 | Tủ tài liệu thấp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 98 | Ốp gỗ công nghiệp tường, cột phòng họp AKT: Tấm gỗ công nghiệp MDF dày 12mm dán phủ Laminate màu theo chỉ định. - Khung xương bằng gỗ tự nhiên | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 99 | Ốp tấm PVC vân giả đá | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 100 | Nẹp đồng chữ T màu vàng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 101 | Nẹp phào chân tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 102 | Nẹp phào trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 103 | Nẹp gỗ cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 104 | Rèm vải cửa đi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 105 | Vách ngăn 01 KT: 890x2850x350 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,537 | m2 |
| 106 | Vách ngăn 02 KT: 650x2850x350 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,558 | m2 |
| 107 | Tủ tài liệu thấp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 108 | Ốp gỗ công nghiệp tường, cột phòng họp AKT: Tấm gỗ công nghiệp MDF dày 12mm dán phủ Laminate màu theo chỉ định. - Khung xương bằng gỗ tự nhiên | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 109 | Ốp tấm PVC vân giả đá | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 110 | Nẹp đồng chữ T màu vàng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 111 | Nẹp phào chân tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 112 | Nẹp phào trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 113 | Nẹp gỗ cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 114 | Rèm vải cửa đi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 115 | Nẹp gỗ cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 116 | Nẹp phào trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 117 | Rèm vải cửa đi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 118 | Nẹp gỗ cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO TẦNG 2 - NHÀ A (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bảng điện phòng chứa 4-8 module | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 5 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Aptomat RCBO 1C-25-4,5KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Bộ đèn LED âm trần Dowlight 9W, kích thước 110mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Bộ đèn Tuýp Led 120/36W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Đèn tuýp led 1.2m - 16w hắt sáng trần (kèm đầu cắm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Công tắc năm lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Công tắc sáu lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 35W, kích thước 300x300 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | máy |
| 24 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 27 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 28 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 915 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 40 | Ống Gas cấp cho điều hòa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 41 | Đèn LED vuông âm trần 12W KT170x170 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 42 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 44 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Đầu bấm dây mạng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Dây cấp nước xí bệt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ đựng cốc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Máy sấy tay (INAX hoặc tương đương) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Dây cấp nước lavabo | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Xi phông lavabo (INAX hoặc tương đương) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 100mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Ống PPR D25 PN10 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 67 | Ống PPR D20 PN10 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 68 | Ống PPR D20 PN20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 69 | Tê nhựa PPR D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 74 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | Măng sông PPR D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Măng sông PPR D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Ống nhựa PVC C2 D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC C2 D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PVC C2 D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 84 | Y nhựa D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Y nhựa D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Y thu nhựa D75/42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Thông tắc D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Thông tắc D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Xi phông nhựa D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Đai treo ống + ty treo d8 (Thép không gỉ) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO TẦNG 2 - NHÀ A (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bàn làm việc chữ L | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn họp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn tiếp khách | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 4 | Ghế làm việc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 5 | Ghế phòng họp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 6 | Bộ sofa ghế băng + 2 ghế đơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Điều hòa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 8 | Switch 24 cổng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Patch Panel AMP 24P | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị cân bằng tải | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 11 | Bộ phát tín hiệu wifi gắn tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Dây nhảy cat 6 1,5M | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Sợi |
| 13 | Tủ Rack Mạng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5429144345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục thi công phá dỡ công trình cũ;+ Hạng mục thi công hoàn thiện (bao gồm các công tác: trát, ốp lát, sơn tường, lắp đặt cửa…);+ Hạng mục thi công điện, nước;+ Hạng mục cung cấp thiết bị bàn, ghế. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.375.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 3 | - Trong đó 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư ngành điện; 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy huấn luyện an toàn lao động).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | (hàn ống PPR) | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi