Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873464-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lao động Xã hội
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210755411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:00:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,028,609,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5429144345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục thi công phá dỡ công trình cũ;+ Hạng mục thi công hoàn thiện (bao gồm các công tác: trát, ốp lát, sơn tường, lắp đặt cửa…);+ Hạng mục thi công điện, nước;+ Hạng mục cung cấp thiết bị bàn, ghế. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.375.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trong đó 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư ngành điện; 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy huấn luyện an toàn lao động).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (hàn ống PPR)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Lao động Xã hội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc tầng 2 nhà A thuộc Trường Đại học Lao động - Xã hội
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động Xã hội , địa chỉ: Số 43 Trần Duy Hưng, Phường Trugn Hòa , Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Đại học Lao động - Xã hội. Địa chỉ: Số 43, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35564061 + Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động - Xã hội. Địa chỉ: Số 43, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35564061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng đô thị AVIC. Địa chỉ: Số 95, đường 2, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần thiết kế Tiến Hưng. Địa chỉ: Số 41, K1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động Xã hội , địa chỉ: Số 43 Trần Duy Hưng, Phường Trugn Hòa , Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Đại học Lao động - Xã hội. Địa chỉ: Số 43, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35564061 + Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động - Xã hội. Địa chỉ: Số 43, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35564061


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Mục 1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Đại học Lao động - Xã hội. Địa chỉ: Số 43, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35564061 + Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động - Xã hội. Địa chỉ: Số 43, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35564061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO TẦNG 2 - NHÀ A (PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,67m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,3m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,094m2
4Tháo dỡ hệ trần thạch caoTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,809m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,762m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,441m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật311,727m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,308m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,616m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường hiện trạngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,419m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,051m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác , hộp đựng giấyTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, vòi xịtTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Tháo dỡ hệ thống điệnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
19Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
20Vệ sinh granito sảnh cầu thangTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
21Tháo dỡ, di chuyển nội thất, bàn ghếTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
22Phá dỡ lớp vật liệu tôn nềnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,619m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,619m3
25Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,619m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,619m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,619m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
29Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
30Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100kg
31Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,382100kg
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,863m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,196m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,895m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,063m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,238m2
37Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật295,431m2
38Lát đá granite hèm cửa, vữa XM mác 75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,576m2
39Láng granitô nền sànTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,842m2
40Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215,826m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,07m2
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật229,8961m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật229,896m2
44Nẹp gỗ trang trí liên kết với trần thạch caoTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,72m
45Làm trần nhôm thanh U30X80 (Khung xương+hoàn thiện)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m2
46Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô (ĐM vật tư theo công bố nhà sản xuất là 2kg/m2) lớp 1Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,388m2
47Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô (ĐM vật tư theo công bố nhà sản xuất là 2kg/m2) lớp 2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,388m2
48Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô (ĐM vật tư theo công bố nhà sản xuất là 2kg/m2) lớp 3Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,388m2
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,388m2
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,035m3
51Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,388m2
52Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,144m2
53Khung đỡ bàn đá inoxTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,484m2
55Cửa cường lực kính cường lực 10mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,88m2
56Lắp dựng cửa cường lực kính cường lực 10mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,88m2
57SX cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,384m2
58SX cửa nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,73m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,114m2
60SX vách kính mở trượt nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,207m2
61SX vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,952m2
62Vách kính khung nhôm trong nhàTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,159m2
63Cửa đi 1 cánh mở quay,cửa gỗ công nghiệpTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7m2
64Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7m2 cấu kiện
65Cửa pano gỗ kính (gỗ Lim Nam Phi)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,042m2
66Nẹp, phào khuôn cửa képTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,76m
67Sơn PU cánh cửaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,456m2
68Khuôn kép cửa gỗ (gỗ lim Nam Phi)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,28m
69Lắp dựng khuôn cửa képTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,28m cấu kiện
70Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,042m2 cấu kiện
71Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,476tấn
72Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,094m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,094m2
74Vách ngăn 01 KT: 890x2850x350Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,537m2
75Vách ngăn 02 KT: 650x2850x350Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,41m2
76Vách ngăn 03 KT: 2770x2850x350Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,895m2
77Tủ tài liệu thấpTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
78Ốp gỗ công nghiệp tường, cột phòng họp AKT: Tấm gỗ công nghiệp MDF dày 12mm dán phủ Laminate màu theo chỉ định. - Khung xương bằng gỗ tự nhiênTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
79Ốp tấm PVC vân giả đáTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
80Nẹp đồng chữ T màu vàngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
81Nẹp phào chân tườngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
82Nẹp phào trầnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
83Nẹp gỗ cửaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
84Rèm vải cửa điTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m2
85Vách ngăn 01 KT: 890x2850x350Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,537m2
86Vách ngăn 02 KT: 650x2850x350Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,41m2
87Tủ tài liệu thấpTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
88Ốp gỗ công nghiệp tường, cột phòng họp AKT: Tấm gỗ công nghiệp MDF dày 12mm dán phủ Laminate màu theo chỉ định. - Khung xương bằng gỗ tự nhiênTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
89Ốp tấm PVC vân giả đáTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
90Nẹp đồng chữ T màu vàngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
91Nẹp phào chân tườngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,4m
92Nẹp phào trầnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47m
93Nẹp gỗ cửaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
94Rèm vải cửa điTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m2
95Vách ngăn 01 KT: 890x2850x350Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,537m2
96Vách ngăn 02 KT: 650x2850x350Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,41m2
97Tủ tài liệu thấpTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
98Ốp gỗ công nghiệp tường, cột phòng họp AKT: Tấm gỗ công nghiệp MDF dày 12mm dán phủ Laminate màu theo chỉ định. - Khung xương bằng gỗ tự nhiênTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m2
99Ốp tấm PVC vân giả đáTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
100Nẹp đồng chữ T màu vàngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
101Nẹp phào chân tườngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
102Nẹp phào trầnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
103Nẹp gỗ cửaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
104Rèm vải cửa điTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m2
105Vách ngăn 01 KT: 890x2850x350Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,537m2
106Vách ngăn 02 KT: 650x2850x350Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,558m2
107Tủ tài liệu thấpTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
108Ốp gỗ công nghiệp tường, cột phòng họp AKT: Tấm gỗ công nghiệp MDF dày 12mm dán phủ Laminate màu theo chỉ định. - Khung xương bằng gỗ tự nhiênTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m2
109Ốp tấm PVC vân giả đáTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
110Nẹp đồng chữ T màu vàngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
111Nẹp phào chân tườngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m
112Nẹp phào trầnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47m
113Nẹp gỗ cửaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m
114Rèm vải cửa điTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m2
115Nẹp gỗ cửaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
116Nẹp phào trầnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
117Rèm vải cửa điTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m2
118Nẹp gỗ cửaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
B HẠNG MỤC CẢI TẠO TẦNG 2 - NHÀ A (PHẦN ĐIỆN)
1Aptomat MCB 2C-100A-10KATheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Bảng điện phòng chứa 4-8 moduleTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
5Aptomat MCB 2C-40A-6KATheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Aptomat RCBO 1C-25-4,5KATheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
10Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Bộ đèn LED âm trần Dowlight 9W, kích thước 110mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77bộ
13Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Bộ đèn Tuýp Led 120/36WTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Đèn tuýp led 1.2m - 16w hắt sáng trần (kèm đầu cắm)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Công tắc năm lắp chìm có đế âm chống cháyTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Công tắc sáu lắp chìm có đế âm chống cháyTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt quạt thông gió âm trần 35W, kích thước 300x300Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10máy
24Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
25Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
26Dây CU/PVC/PVC 2x16mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
27Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
28Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
29Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D40Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
32Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
33Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230m
34Dây CU/PVC 1x4mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
35Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
36Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật915m
37Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
38Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật460m
39Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.020m
40Ống Gas cấp cho điều hòaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
41Đèn LED vuông âm trần 12W KT170x170Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
42Cáp mạng máy tính cat6Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m
43Lắp đặt cáp mạng cat6Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m
44Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tườngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
45Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sànTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Đầu bấm dây mạngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Dây cấp nước xí bệtTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt thanh treo khănTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt móc treo quần áoTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt kệ đựng cốcTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Máy sấy tay (INAX hoặc tương đương)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
59Dây cấp nước lavaboTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Xi phông lavabo (INAX hoặc tương đương)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 100mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt bình nóng lạnhTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt vòi rửa đơnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Ống PPR D25 PN10Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
67Ống PPR D20 PN10Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
68Ống PPR D20 PN20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
69Tê nhựa PPR D25Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Tê nhựa PPR D20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Tê thu nhựa PPR D25/20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Cút nhựa PPR D25Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
73Cút nhựa PPR D20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
74Côn thu nhựa PPR D25/20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Van khóa PPR D25Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Nút bịt nhựa PPR D20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
77Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
78Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
79Măng sông PPR D25Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Măng sông PPR D20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
81Ống nhựa PVC C2 D110Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
82Ống nhựa PVC C2 D75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
83Ống nhựa PVC C2 D42Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
84Y nhựa D110Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Y nhựa D75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Y thu nhựa D75/42Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
89Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Cút nhựa 90 độ D42Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Nối nhựa ren trong D42Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Nối nhựa ren trong D110Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Nối nhựa ren trong D75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Thông tắc D110Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Thông tắc D75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Xi phông nhựa D75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Đai treo ống + ty treo d8 (Thép không gỉ)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
C HẠNG MỤC CẢI TẠO TẦNG 2 - NHÀ A (PHẦN THIẾT BỊ)
1Bàn làm việc chữ LTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
2Bàn họpTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Bàn tiếp kháchTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
4Ghế làm việcTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
5Ghế phòng họpTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
6Bộ sofa ghế băng + 2 ghế đơnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
7Điều hòaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
8Switch 24 cổngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
9Patch Panel AMP 24PTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc 
10Thiết bị cân bằng tảiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
11Bộ phát tín hiệu wifi gắn tườngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
12Dây nhảy cat 6 1,5MTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18Sợi
13Tủ Rack MạngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5429144345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục thi công phá dỡ công trình cũ;+ Hạng mục thi công hoàn thiện (bao gồm các công tác: trát, ốp lát, sơn tường, lắp đặt cửa…);+ Hạng mục thi công điện, nước;+ Hạng mục cung cấp thiết bị bàn, ghế. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.375.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 3 - Trong đó 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư ngành điện; 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy huấn luyện an toàn lao động).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường2
3 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
4 Máy hàn nhiệt (hàn ống PPR)1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->