Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:56:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,334,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công tình; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: 2 kỹ sư xây dựngdân dụng công nghiệp, 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 5 đội trưởng thi công: yêu cầu các đội trưởng phải có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc đảm nhận.- 01 Đội trưởng đội nề hoặc hoàn thiện công trình- 01 Đội cốt thép- 01 Đội bê tông- 01 Đội điện- 01 Vận hành máy xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quang Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường Mầm non trung tâm xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | KHông |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Chủ tịch Nguyễn Tài Hải SĐT 0983203255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2433 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8262 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,0695 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,0695 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2764 | m2 |
| 11 | Tháo hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4808 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4808 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4808 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6127 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1586 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6684 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6752 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7528 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8501 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8046 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8727 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0625 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4409 | m3 |
| 18 | Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,851 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8581 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đổ , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,763 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | tấn |
| 25 | Bê tông cột , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,766 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8297 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1368 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8454 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,484 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0939 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8766 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7103 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2891 | tấn |
| 38 | Bê tông cột , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,766 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3526 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2208 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6155 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5065 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6278 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2029 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3142 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1219 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2603 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5049 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3191 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1219 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2603 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5049 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3191 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8275 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5211 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6019 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,95 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.081,02 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,5652 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,368 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,18 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,036 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,064 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,2064 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch TERAZO kT 400X400mm, XM PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,68 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,95 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.103,1332 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2186 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2186 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0421 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc, góc sối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | m |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,2064 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2-4 cánh cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,16 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2-4 cánh cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 87 | Vách kính ô cầu thang, vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường ( Bản lề 3D, chốt, tay nắm.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ ( Bản lề, vấu chốt, thanh chốt đa điểm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 90 | Sản xuất hoa sắt bằng Inox vuông 12x12: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4218 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,96 | m2 |
| 92 | Sx lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8585 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,113 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9488 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn Led panel tròn 24/12W: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led panel 60x60/50W: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 101 | Đế chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Tủ điện bằng tôn kích thước 300x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Dây mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây mang lanĐường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 118 | Ổ cắm đầu dây mạng (cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Bộ chia mạng lan 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Bộ phát wifi 3 dâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 124 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 126 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100 m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Van khóa nước d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 143 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê D150 - 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê D110 - 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 162 | Đai treo ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 163 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 1m3 |
| 164 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3253 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6259 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | tấn |
| 169 | Bê tông cầu thang thường , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3032 | m3 |
| 170 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3887 | m2 |
| 171 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8014 | m3 |
| 172 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3166 | m2 |
| 173 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 174 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,453 | m2 |
| 175 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9318 | m3 |
| 177 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6964 | m3 |
| 178 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3258 | m2 |
| 179 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1877 | 100m3 |
| 180 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 181 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,612 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1736 | tấn |
| 184 | Bê tông nền , đổ , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,032 | m3 |
| 185 | Xây bể chứa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2318 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 187 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,044 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,016 | m2 |
| 189 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,8256 | m2 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9582 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,8256 | m2 |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 193 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | tấn |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 195 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 196 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7292 | 100m3 |
| 197 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 198 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 199 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 200 | Lợp mái che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3244 | m2 |
| 202 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3244 | m2 |
| 203 | SXLD cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 204 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 205 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 206 | SXLD cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3244 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3244 | m2 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Mua đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu kết nối Tủ trung tâm 20x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (bảo vệ dây tín hiệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây tín hiệu cho thiết bị báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây nguồn cho thiết bị báo cháy 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Mua đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Điện trở cuối kênh (VD mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Ắc quy dự phòng 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 22 | Mua cáp tín hiệu 10x2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn tchiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây nguồn cho đèn exit, đèn sự cố 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 31 | Phụ kiện nối ống ( box tròn D16, kẹp đỡ ống …): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 32 | Vật liệu phụ lắp đặt , hoàn thiện (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn…): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 33 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Chân trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp kỹ thuật chữa PCCC ngoài nhà 600x800x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt lăng phun D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn (110x55x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 53 | Bơm điện chữa cháy Q ≥ 22.5l/s = 81 m3/h, H> 38 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Bơm chữa cháy (động cơ đốt trong) Q ≥ 22.5l/s = 81 m3/h, H>38 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 3x10+E1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Đồng hồ áp lực + xiphong + van bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tes PVC mồi nước 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt Van cổng ty chìm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Rọ hút gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 67 | Bình chữa cháy MFZ4 (BC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 68 | Hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| D | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7305 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3243 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4366 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9273 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2281 | m3 |
| 8 | Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5991 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3554 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền , đổ , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3676 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5434 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | tấn |
| 15 | Bê tông cột , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9887 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất và đổ , bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7147 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7555 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6218 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0691 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1048 | m3 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1621 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1621 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4722 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300, dày 0.45mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | m |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,206 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,388 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,713 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8504 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2476 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2136 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,74 | m |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | Côn thu D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Cút vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,9834 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1695 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - gạch Kt 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,274 | m2 |
| 52 | Ốp đá bàn bệ bếp màu trắng Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,024 | m2 |
| 53 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,146 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,6902 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,0564 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,1529 | m2 |
| 58 | SX & LD cửa đi 2-4 cánh nhựa lõi thép dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 59 | SX & LD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 60 | SX & LD cửa sổ 2-4 cánh nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ lât mở 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa đi mở 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | SX hoa săt cửa Inox 12x12x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,739 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát led trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 81 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Tủ điện tông trong nhà 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 84 | Côn D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Tê đều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Cút vuông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Cút vuông có ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 92 | Cút vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Cút vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Cút vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Mắc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0574 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 107 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6157 | m3 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,968 | m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công tình; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: 2 kỹ sư xây dựngdân dụng công nghiệp, 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 2 | 1 |
| 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 5 | 5 đội trưởng thi công: yêu cầu các đội trưởng phải có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc đảm nhận.- 01 Đội trưởng đội nề hoặc hoàn thiện công trình- 01 Đội cốt thép- 01 Đội bê tông- 01 Đội điện- 01 Vận hành máy xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | đo đạc | 1 |
| 2 | Máy đào | đào xúc | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 5 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | đầm | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 2 |
| 12 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 13 | Ô tô tải | vận chuyển vật liệu | 2 |
| 14 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi