Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873299-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210873235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 14:56:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,334,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công tình; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: 2 kỹ sư xây dựngdân dụng công nghiệp, 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 5 đội trưởng thi công: yêu cầu các đội trưởng phải có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc đảm nhận.- 01 Đội trưởng đội nề hoặc hoàn thiện công trình- 01 Đội cốt thép- 01 Đội bê tông- 01 Đội điện- 01 Vận hành máy xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quang Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường Mầm non trung tâm xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Châu , địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Châu , địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
KHông
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Chủ tịch Nguyễn Tài Hải SĐT 0983203255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,22m2
2Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V73,2433m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V197,8262m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V271,0695m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V271,0695m3
7Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V66,3m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,2764m2
11Tháo hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,4808m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,4808m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V19,4808m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,36100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2401 mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6127100m3
5Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1586m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6684100m2
7Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6752m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7528100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0006tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8501tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8046tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8727100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2189tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0625tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4409m3
18Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,851m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8581100m3
21Bê tông nền, đổ , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,763m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,256100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3016tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3016tấn
25Bê tông cột , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,766m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8297100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,702tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1368tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8454m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,484100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0939tấn
33Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8766m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,256100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3016tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7103tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2891tấn
38Bê tông cột , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,766m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3526100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2208tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6155tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5065m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6278100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2029tấn
46Bê tông sàn mái , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,3142m3
47Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,1219m3
48Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2603m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5049100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4865tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4796tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3191m3
53Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,1219m3
54Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2603m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5049100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4865tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4796tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3191m3
59Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8275m3
60Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,787m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4576m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5211100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3121tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6019m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V956,95m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.081,02m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,5652m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V721,368m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.111,18m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V601,036m2
74Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V947,064m2
75Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,2064m2
76Lát nền gạch TERAZO kT 400X400mm, XM PCB40:Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
77Ốp tường trụ gạch 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V805,68m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V956,95m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.103,1332m2
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2186tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2186tấn
82Lợp mái che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0421100m2
83Tôn úp nóc, góc sốiMô tả kỹ thuật theo chương V66,9m
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V191,2064m2
85Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2-4 cánh cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,16m2
86Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2-4 cánh cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
87Vách kính ô cầu thang, vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,615m2
88Phụ kiện cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường ( Bản lề 3D, chốt, tay nắm.....)Mô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
89Phụ kiện cửa sổ ( Bản lề, vấu chốt, thanh chốt đa điểm...)Mô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
90Sản xuất hoa sắt bằng Inox vuông 12x12:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4218tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V112,96m2
92Sx lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,8585tấn
93Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V80,113m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,9488100m2
95Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
96Lắp đặt đèn Led panel tròn 24/12W:Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
97Lắp đặt đèn led panel 60x60/50W:Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
98Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
101Đế chôn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.323m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V736m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
109Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
110Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
111Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Tủ điện bằng tôn kích thước 300x400x160Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Dây mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V300m
117Lắp đặt ống nhựa luồn dây mang lanĐường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
118Ổ cắm đầu dây mạng (cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Bộ chia mạng lan 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Bộ phát wifi 3 dâuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
124Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m3
125Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
126Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m3
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
128Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
130Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
132Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
133Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100 m
134Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
135Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
136Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
137Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
138Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
140Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
141Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Van khóa nước d40Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
143Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
144Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
145Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
146Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m
147Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
148Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
154Lắp đặt tê D150 - 110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt tê D110 - 110Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
159Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
160Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
161Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
162Đai treo ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
163Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6351m3
164Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1512m3
165Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
166Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3253100m2
167Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6259tấn
168Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1524tấn
169Bê tông cầu thang thường , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3032m3
170Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3887m2
171Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8014m3
172Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V38,3166m2
173Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
174Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,453m2
175Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
176Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9318m3
177Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6964m3
178Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V59,3258m2
179Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1877100m3
180Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m2
181Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,612m3
182Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m2
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1736tấn
184Bê tông nền , đổ , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,032m3
185Xây bể chứa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2318m3
186Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
187Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,044m3
188Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,016m2
189Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,8256m2
190Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9582m2
191Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V234,8256m2
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100m2
193Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3186tấn
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
195Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
196Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7292100m3
197Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m3
198Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
199Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
200Lợp mái che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m2
201Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3244m2
202Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3244m2
203SXLD cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
204Hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
205Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
206SXLD cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
207Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,3244m2
208Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,3244m2
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Mua tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Mua đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
8Lắp đặt dây tín hiệu kết nối Tủ trung tâm 20x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (bảo vệ dây tín hiệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây tín hiệu cho thiết bị báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây nguồn cho thiết bị báo cháy 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
13Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
14Mua đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
16Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Lắp đặt Điện trở cuối kênh (VD mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Ắc quy dự phòng 12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
22Mua cáp tín hiệu 10x2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
24Kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
25Lắp đặt đèn Exit thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
26Lắp đặt đèn tchiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
27Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây nguồn cho đèn exit, đèn sự cố 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
30Lắp đặt hộp kỹ thuật 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
31Phụ kiện nối ống ( box tròn D16, kẹp đỡ ống …):Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
32Vật liệu phụ lắp đặt , hoàn thiện (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn…):Mô tả kỹ thuật theo chương V1
33Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
36Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
42Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Chân trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt hộp kỹ thuật chữa PCCC ngoài nhà 600x800x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
47Lắp đặt lăng phun D19Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn (110x55x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
49Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
51Lắp đặt lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
53Bơm điện chữa cháy Q ≥ 22.5l/s = 81 m3/h, H> 38 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Bơm chữa cháy (động cơ đốt trong) Q ≥ 22.5l/s = 81 m3/h, H>38 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
56Lắp đặt Cáp Cu/PVC 3x10+E1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
57Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
58Đồng hồ áp lực + xiphong + van biMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt Tes PVC mồi nước 200lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
60Lắp đặt Van cổng ty chìm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt Rọ hút gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
67Bình chữa cháy MFZ4 (BC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
68Hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
D NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7305100m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5166100m2
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,999100m2
4Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3243m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4366tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9273tấn
7Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2281m3
8Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5991m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2435100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3554100m3
11Bê tông nền , đổ , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3676m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5434100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4258tấn
15Bê tông cột , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9887m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6088100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
19Bê tông sản xuất và đổ , bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7147m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,753100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7555tấn
22Bê tông sàn mái , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6218m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5731m3
27Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0691m3
28Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1048m3
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,146tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,146tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1621tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1621tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,4722m2
34Lợp mái che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,128100m2
35Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300, dày 0.45mmmMô tả kỹ thuật theo chương V41,82m
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,206m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,388m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,713m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8504m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2476m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2136m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,74m
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,448m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
46Côn thu D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Cút vuông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,9834m2
50Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1695m2
51Ốp tường trụ, cột - gạch Kt 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,274m2
52Ốp đá bàn bệ bếp màu trắng MỹMô tả kỹ thuật theo chương V15,024m2
53Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,146m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,3m
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,6902m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,0564m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V182,1529m2
58SX & LD cửa đi 2-4 cánh nhựa lõi thép dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
59SX & LD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
60SX & LD cửa sổ 2-4 cánh nhựa lõi thép kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
61Phụ kiện cửa sổ lât mở 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
63Phụ kiện cửa đi mở 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Phụ kiện cửa đi mở 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65SX hoa săt cửa Inox 12x12x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
67Cửa nhôm kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,739m2
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
69Lắp đặt đèn sát led trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
81Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Tủ điện tông trong nhà 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
84Côn D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Tê đều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Cút vuông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Cút vuông có ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
92Cút vuông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cút vuông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Cút vuông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Mắc treo quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m3
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0574100m2
105Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
107Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
108Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2307m3
109Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6157m3
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,968m2
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công tình; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: 2 kỹ sư xây dựngdân dụng công nghiệp, 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư cấp thoát nước31
3 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng21
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)21
5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 5 5 đội trưởng thi công: yêu cầu các đội trưởng phải có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc đảm nhận.- 01 Đội trưởng đội nề hoặc hoàn thiện công trình- 01 Đội cốt thép- 01 Đội bê tông- 01 Đội điện- 01 Vận hành máy xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) đo đạc1
2 Máy đào đào xúc1
3 Máy đầm bàn đầm bê tông3
4 Máy đầm dùi đầm bê tông3
5 Máy hàn hàn2
6 Máy khoan cầm tay khoan2
7 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
8 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa trộn vữa2
10 Máy đầm cóc đầm2
11 Máy cắt gạch cắt gạch2
12 Máy phát điện phát điện1
13 Ô tô tải vận chuyển vật liệu2
14 Máy ép cọc ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->