Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:54:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,462,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56943125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 7.324.013.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.324.013.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây mới công sở thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2021. + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân
Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân; địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Chí Thế – Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thọ Xuân; địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3114 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,7942 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,3141 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,7202 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4416 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7908 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3383 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3833 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8194 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3415 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2541 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5126 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,5353 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,4315 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0346 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,205 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2768 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2768 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,1424 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8781 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6181 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5943 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7361 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,8576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4632 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1643 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5269 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5787 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106,6543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,0273 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0751 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0329 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1158 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3956 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1901 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7677 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6457 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6082 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1672 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136,1373 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,6496 | m3 |
| 24 | Xây sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4598 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,9788 | m3 |
| 26 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,5912 | m3 |
| 27 | Xây phào chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,106 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3835 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9223 | m3 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,489 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,0388 | m2 |
| 32 | Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0345 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,8532 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 666,7099 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,7546 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,2204 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 169,344 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng trần nhôm hợp kim khung sắt mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,8306 | m2 |
| 39 | Gia công trụ gỗ nhóm 3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Gia công, lắp dựng lan can hoa sắt 14x14, tay vịn gỗ cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,077 | m2 |
| 41 | Xây tường lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6798 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,931 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1777 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0462 | tấn |
| 45 | Con tiện ximăng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,0624 | m2 |
| 47 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,0624 | m2 |
| 48 | Xây tường lan can sảnh phụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0256 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng lan can sảnh phụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2306 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng lan can sảnh phụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can sảnh phụ, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 52 | Con tiện xi măng lan can sảnh phụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 53 | Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9688 | m2 |
| 54 | Sơn giằng lan can , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9688 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,24 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131,76 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 59 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,77 | m2 |
| 60 | Sản xuất vách ngăn WC khung nhôm, tấm nhựa Composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 61 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131,76 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7652 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7652 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136,9856 | 1m2 |
| 65 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 442,2222 | cái |
| 66 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6162 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,39 | m |
| 68 | Cốt thép thang lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 69 | Tấm tôn hoa đậy cửa lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Trát gờ ngắt nước sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,96 | m |
| 71 | Đắp vữa phào trang trí đỉnh cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | cái |
| 72 | Trát phào chân cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,16 | m |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 678,1932 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 477,779 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.565,9361 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 267,792 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 740,8463 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 162,382 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.155,9722 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.736,9564 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,3256 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,3256 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,6126 | 100m2 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2997 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,545 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,0775 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,5 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7923 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3041 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4482 | tấn |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144 | cái |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0866 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9624 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8354 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0381 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,798 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7496 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2488 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0321 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần D200-11W-220V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn lục lăng âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 141 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | hộp |
| 118 | Lắp đặt cáp CU / XLPE/PVC 3x10+1x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37 | m |
| 119 | Máng cáp 100x200 sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6+1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4+1x2.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 339 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5+1x1.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.299 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.064 | m |
| 125 | Lắp đặt ống ghen fi 32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56 | m |
| 126 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.702 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86 | m |
| 130 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | m |
| 132 | Thép dẹt 40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | m |
| 133 | Thép dẹt 20x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m |
| 134 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,12 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,12 | m3 |
| 136 | MCCB -3P -75A/22KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 142 | MCCB -3P -50A/7.5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | MCCB -3P -40A/7.5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | MCCB -3P -20A/7.5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Vỏ tủ 700x500x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 147 | MCCB -3P -40A/7.5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | MCCB -1P -32A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 150 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 153 | Vỏ tủ 700x500x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 155 | MCCB -3P -40A/7.5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | MCCB -1P -40A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 158 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Vỏ tủ 700x500x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 163 | MCCB -3P -40A/7.5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 165 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 168 | Vỏ tủ 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 170 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 171 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 172 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 173 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | hộp |
| 174 | MCCB -1P -32A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 176 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 178 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 179 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 180 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 181 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | hộp |
| 182 | MCCB -1P -40A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 183 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 184 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 185 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 186 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 187 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 188 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 189 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | hộp |
| 190 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp III(taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,732 | 1m3 |
| 191 | Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 192 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7789 | m3 |
| 193 | Ván khuôn bê tông bể nước ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0426 | 100m2 |
| 194 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0466 | tấn |
| 195 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0572 | tấn |
| 196 | Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3464 | m3 |
| 197 | Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,502 | m2 |
| 198 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,502 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1 | m2 |
| 200 | Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6536 | m2 |
| 201 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1556 | m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0192 | m3 |
| 203 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0012 | 100m2 |
| 204 | Cốt thép bê tông tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 205 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Đắp đất trả bể nước ngầm =1/3Klg đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,244 | m3 |
| 207 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II (taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,56 | 1m3 |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 209 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8006 | m3 |
| 210 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 211 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0294 | tấn |
| 212 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0389 | tấn |
| 213 | Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7702 | m3 |
| 214 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,731 | m2 |
| 215 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m2 |
| 216 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7148 | m2 |
| 217 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 218 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 219 | Cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0334 | tấn |
| 220 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 221 | Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 222 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 223 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 224 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 225 | Cút PPR D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 226 | Cút PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 227 | Cút PPR D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 231 | Tê ren trong D25x3/4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 232 | Tê D50x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 233 | Tê D25x20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 234 | Côn nối PPR D50x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 235 | Côn nối PPR D25x20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 236 | Van 1 chiều 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 237 | Van Khoá D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 238 | Van Khoá D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 239 | Van xả cặn D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 240 | Van phao cơ D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 241 | Van phao điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 243 | Lắp đặt lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 244 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 245 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 247 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 248 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 249 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 251 | Máy bơm nước Q=2,0m3/h; H=20m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 252 | Ống u. PVC D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 253 | Ống u. PVC D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 254 | Ống u. PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 255 | Ống u. PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 256 | Cút D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 257 | Cút D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 258 | Cút D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 259 | Cút D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 260 | Côn nối D90x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 261 | Côn nối D110x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 262 | Tê D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 263 | Tê D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 264 | Tê D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 265 | Tê xiên D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 266 | Tê xiên 75x34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 267 | Tê xiên 110x90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 268 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 269 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 270 | Lắp nút bịt nhựa nối ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 278 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Hộp |
| 279 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 280 | Bình chữa cháy MZT4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | Bình |
| 281 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Bình |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1806 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3166 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4405 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3744 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6388 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2652 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5459 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0504 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1631 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6944 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,6415 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,255 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3136 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,1245 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4735 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4735 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8191 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1188 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1958 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2439 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,2182 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5053 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1515 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,5894 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7667 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,169 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8174 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5153 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2194 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1699 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,274 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2178 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,305 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0476 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,9908 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,9602 | m3 |
| 23 | Xây sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2612 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9544 | m3 |
| 25 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,0063 | m3 |
| 26 | Xây phào chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2918 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2485 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4599 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1905 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,2535 | m2 |
| 31 | Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6255 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,8687 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 191,7527 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4066 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,54 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8944 | m2 |
| 37 | Gia công trụ gỗ nhóm 3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Gia công, lắp dựng lan can hoa sắt 14x14, tay vịn gỗ cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,802 | m2 |
| 39 | Xây tường lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9097 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5782 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0287 | tấn |
| 43 | Con tiện ximăng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,42 | m2 |
| 45 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,42 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,99 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 51 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,57 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,44 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,572 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,572 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,9472 | 1m2 |
| 56 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 146,6667 | cái |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3151 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,58 | m |
| 59 | Cốt thép thang lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 60 | Tấm tôn hoa đậy cửa lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Trát gờ ngắt nước sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,77 | m |
| 62 | Đắp vữa phào trang trí đỉnh cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 63 | Trát phào chân cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,24 | m |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 274,0794 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140,707 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 500,8548 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120,424 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 235,0454 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,117 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 414,7864 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 907,4412 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,5859 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0973 | 100m2 |
| 74 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5004 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6002 | m3 |
| 76 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1296 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,0384 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,0384 | m2 |
| 79 | Đất màu trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7038 | m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,318 | 100m3 |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5333 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3535 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5783 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,6 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,35 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6957 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1711 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2521 | tấn |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81 | cái |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1178 | 100m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0577 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6416 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,557 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0253 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,532 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1664 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1659 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0092 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0214 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần D200-11W-220V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16+1x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6+1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4+1x2.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5+1x1.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 409 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 405 | m |
| 117 | Lắp đặt ống ghen fi 40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m |
| 118 | Lắp đặt ống ghen fi 32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | m |
| 119 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 872 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,61 | 100m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | m |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | m |
| 125 | Thép dẹt 40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 127 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,72 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,72 | m3 |
| 129 | MCCB -3P -50A/22KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | MCCB -1P -50A/6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Vỏ tủ 600x400x200mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 138 | MCCB -1P -50A/6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | MCCB -1P -32A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Vỏ tủ 600x400x200mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 146 | MCCB -1P -50A/6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | MCCB -1P -32A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 149 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 152 | Vỏ tủ 600x400x200mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 154 | MCCB -1P -32A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 155 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 156 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 157 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | hộp |
| 158 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 160 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 162 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp III(taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,732 | 1m3 |
| 163 | Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 164 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7789 | m3 |
| 165 | Ván khuôn bê tông bể nước ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0426 | 100m2 |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0466 | tấn |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0572 | tấn |
| 168 | Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3464 | m3 |
| 169 | Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,502 | m2 |
| 170 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,502 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1 | m2 |
| 172 | Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6536 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1556 | m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0192 | m3 |
| 175 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0012 | 100m2 |
| 176 | Cốt thép bê tông tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 177 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | Đắp đất trả bể nước ngầm =1/3Klg đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,244 | m3 |
| 179 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II (taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,56 | 1m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 181 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8006 | m3 |
| 182 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 183 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0294 | tấn |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0389 | tấn |
| 185 | Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7702 | m3 |
| 186 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,731 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m2 |
| 188 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7148 | m2 |
| 189 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 190 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 191 | Cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0334 | tấn |
| 192 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 193 | Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 194 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 195 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 196 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 197 | Cút PPR D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 198 | Cút PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Tê ren trong D25x3/4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 202 | Tê D40x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Côn nối PPR D40x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 204 | Van 1 chiều 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Van Khoá D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 206 | Van Khoá D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 207 | Van xả cặn D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 208 | Van phao cơ D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 209 | Van phao điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 216 | Lắp đặt vòi sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 219 | Máy bơm nước Q=2,0m3/h; H=20m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 220 | Ống u. PVC D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 221 | Ống u. PVC D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 222 | Ống u. PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 223 | Ống u. PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 224 | Cút D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 225 | Cút D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 226 | Cút D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 227 | Côn nối D90x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 228 | Côn nối D110x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 229 | Tê D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 230 | Tê D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 231 | Tê D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 232 | Tê xiên D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 233 | Tê xiên 75x34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 234 | Tê xiên 110x90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 237 | Lắp nút bịt nhựa nối ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 245 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 246 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 247 | Bình chữa cháy MZT4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | Bình |
| 248 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Bình |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1866 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0736 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0864 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0691 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1382 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1382 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4288 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1179 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4085 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1957 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,132 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0154 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2048 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0228 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5409 | m3 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2237 | 100m2 |
| 29 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước... | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,2 | m |
| 30 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,48 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép U60x36x4,4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1267 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1267 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,3392 | 1m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,5516 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,5516 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,218 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,836 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,3524 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,92 | m |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,4864 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,1884 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,218 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần D200-11W-220V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | m |
| 54 | MCCB -3P -20A/7.5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | MCCB -3P -20A/7.5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Vỏ tủ 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1268 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4082 | 1m3 |
| 3 | Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1186 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5875 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0456 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0394 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5607 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,082 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,23 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình D100x1,2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0537 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0537 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0933 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0933 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép U60x40x2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3901 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3901 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7526 | 100m2 |
| 19 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước.. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,6 | m |
| 20 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 301,04 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,6074 | 1m2 |
| 22 | Bu long M16*600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG + BIỂN HIỆU + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8344 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2739 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0914 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0805 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0526 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5208 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1652 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 13 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0611 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1222 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1222 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8756 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0163 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0583 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1236 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7525 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,523 | m2 |
| 22 | Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9947 | m3 |
| 23 | Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,5945 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,36 | m |
| 25 | Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,1205 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,997 | m2 |
| 27 | Gia công sản xuất cửa cổng, cửa xếp Inox (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,65 | m2 |
| 28 | Mô tơ điện cửa xếp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Chữ hộp nhôm màu vàng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp dựng Cửa cổng thép hộp 30x60 và 20x40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7876 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8625 | 1m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,888 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0768 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5778 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4676 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1952 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,8715 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0013 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0675 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,296 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2729 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2917 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5834 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5834 | 100m3/1km |
| 47 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5875 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0746 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1702 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4704 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5544 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9491 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,7605 | m2 |
| 54 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,0957 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,36 | m |
| 56 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,8562 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào, thép hộp 40x20 (tận dụng 22 đoạn hoa sắt tường rào do phá dỡ đoạn tường rào cũ A18-A19) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 83,16 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 83,16 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG + BIỂN HIỆU + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3942 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4182 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7088 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1341 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,32 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,84 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,32 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,5824 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1653 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7242 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 400x400m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,2416 | m2 |
| 12 | Bê tông móng cột thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0519 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0519 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2043 | 1m2 |
| 16 | Bản mã + Bu lông neo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1167 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9184 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,0256 | m3 |
| 20 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,0512 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7674 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,1856 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,248 | m3 |
| 24 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 228,4 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 191,856 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN + GIAO THÔNG + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,7372 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,7372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,7372 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7822 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7536 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi về đắp nền K95 (Mỏ đất tại xã Phú, cự ly vận chuyển là 8km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.021,8545 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,4861 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (đường loại 2, hệ số điều chỉnh k2=0,68) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,4861 | 10m³/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7129 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2607 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,9822 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,9822 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,457 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2905 | 100m2 |
| 15 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8881 | m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,5932 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2634 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dài 100cm, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 290,23 | m |
| 19 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dài 40cm, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,86 | m |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4465 | m3 |
| 21 | Cắt khe đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,786 | 10m |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,705 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0881 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9389 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6943 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,567 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tezzazo 400x400x30, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,67 | m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1338 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 204,46 | m3 |
| 30 | Lớp ni lông lót sân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.089,23 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 613,3845 | m3 |
| 32 | Cắt khe co giãn sân BT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,8667 | 10m |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1021 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,201 | 100m2 |
| 5 | Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,41 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 611,1 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,455 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5791 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4841 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0235 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2494 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 291 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9137 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1884 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 18 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,491 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,924 | m3 |
| 20 | Bê tông đế, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,132 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1819 | 100m2 |
| 22 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,38 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107,613 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,111 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1918 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2046 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0773 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0753 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2601 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 31 | Song chắn rác Composite 960x530, tải trọng 400KN | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | bộ |
| 32 | Lắp song chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2765 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2194 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,65 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt van đồng Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25x20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Hộp đồng hồ bằng thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,6 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4733 | 100m3 |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108 | m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59 | m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2.5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2785 | 100m3 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3 | 100 m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lấp đất đường ống chôn cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,48 | m3 |
| 18 | Đào móng cột điện cao áp, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,112 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,272 | m3 |
| 20 | Khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Khung móng cột đèn cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Cột điện bát giác liền cần, vươn 1,5m, H=8,0m (bao gồm cần và chóa bóng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cột |
| 23 | Lắp đặt Bóng đèn LED 100W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 24 | Cột đèn cầu cao 4,2m + chùm đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cột |
| 25 | Lắp đặt đèn cầu 26W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | bảng |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp của cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cửa |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC 2x2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,17 | 100m |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện RC1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | 1 bộ |
| 31 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,33 | 100 m |
| 34 | Măng sông ống thép mạ kẽm D80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 35 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2.5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 530 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 40 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0492 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,4 | m3 |
| 42 | Lưới báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 400 | m |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | viên |
| 44 | Lấp đất đường ống chôn cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,52 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,87 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,275 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 329,1842 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,7422 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,4916 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100,6725 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1335 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 118,1981 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1355 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,76 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,4692 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,3167 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1971 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142,2221 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7583 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,923 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,4813 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2471 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9013 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,479 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,479 | 100m3/1km |
| 28 | Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế đại biểu, kích thước 580x610x945mm, chân, vai ghế trạm khắc hoa văn tinh xảo, tựa và đệm bằng mút bọc nỉ cao cấp, khung ghế bằng gỗ tần bì đã qua xử lý chống cong, vênh mối mọt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44 | cái |
| 2 | Ghế chủ tọa, kích thước 600x670x945mm, chân, vai tay ghế chạm khắc hoa văn tinh xảo, tựa và đệm bằng mút bọc nỉ cao cấp, khung ghế bằng gỗ tần bì đã qua xử lý cong vênh, mối mọt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp hội đồng, kích thước 6700x1800x750mm, bàn thiết kế hình chữ nhật, quay rỗng giữa, mặt bàn chạy phào chỉ trang trí hiện đại, bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt, sơn phủ PU cao cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng bác trạm trổ đài sen, kích thước 750x500x1500mm, chất liệu bằng gỗ tần bì đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt, trạm khắc đài sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bục thuyết trình, kích thước 750x580x1100mm, chất liệu gỗ tần bì đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt, soi gờ chỉ trang trí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tượng bác 80cm, chất liệu thạch cao sơn nhũ đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bộ chuyển mạch 24 cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Bộ chuyển mạch 48 cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Bộ phát wifi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | Cái |
| 10 | Bộ định tuyến | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Camera ip: DH-HAC-HFW2249EP-A-LED | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | Cái |
| 12 | Camera quay quét: DH-SD6C131U-HNI | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Đầu ghi hình NVR: DHI-NVR4216-4KS2/L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Ổ cứng lưu trũ 2TB | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Bộ nguồn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | Cái |
| 16 | Tivi 75'' Samsung RU8100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Hôp kỹ thuật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | Cái |
| 18 | Amply LA 500 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Loa thùng JBL 715 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Vang cơ VA TF6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Micro không dây UGX 10 II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Cần Micro | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Micro chủ tọa: Sennheiser SM 650 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56943125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 7.324.013.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.324.013.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 5 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi