Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:53:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng (thi công công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật 3:Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 6 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 2-Ôtô tải tự đổ >1.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài > 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hệ thống giàn giáo (tính theo bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải) Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế phường Thanh Lương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng.
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng công trình | |||
| B | Xây dựng | |||
| C | 1/ Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4476 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 273,8291 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1692 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,227 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,3529 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sân nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | m2 |
| 7 | Bóc dỡ toàn bộ nền nhà lát gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 87,2351 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 237,6375 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 95,5536 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 143,606 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,3661 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,802 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung đỡ mái nhựa, mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ HT điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 15 | Tháo dỡ HT nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4071 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3678 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3678 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3678 | 100m3 |
| D | 2/ Phần cải tạo làm mới | |||
| E | Phần xây tường, trát, sơn | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6241 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5124 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 351,1351 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,78 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,0117 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 93,5527 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 482,6795 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0433 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,331 | m3 |
| 11 | Lát lại sân gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,1 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 104,231 | m2 |
| F | Phần khu vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,255 | m2 |
| 2 | Lớp VXM dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,255 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 265,776 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,0145 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,685 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4815 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1069 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0435 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0666 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0267 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0534 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0534 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0534 | 100m3 |
| G | TRụ cổng BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0344 | tấn |
| H | Lanh tô, giằng tường BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3265 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0403 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0275 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0287 | tấn |
| I | Phần kết cấu hệ khung đỡ mái | |||
| 1 | Gia công thép hình mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9452 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9452 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,2823 | m2 |
| 4 | Mái nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2865 | 100m2 |
| 5 | ốp sườn bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,125 | md |
| 6 | Trần nhôm clipin 600x600 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,5841 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1523 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1523 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,638 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp ( tôn dày 0.45mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1727 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50,949 | md |
| 12 | Lát sàn mái gạch lá nem kép 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,739 | m2 |
| 13 | Lớp cán tạo dốc VXM dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,739 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm sika top seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,739 | m2 |
| J | Bồn cây, BTC, dốc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3384 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4885 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2908 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4501 | m2 |
| 5 | Sơn bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4501 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3825 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4436 | m2 |
| 8 | Kẻ soi mạch đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32,4 | m |
| 9 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9 | m3 |
| K | Phần cửa, vách | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,56 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,4125 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6498 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,253 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 62,3223 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,253 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1136 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 10 | Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| L | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0728 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0728 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0728 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0921 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0665 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1904 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9941 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,504 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,504 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 16 | Đánh màu XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,184 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0016 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0135 | tấn |
| 22 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8 | md |
| 23 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7364 | 100m2 |
| M | Điện, nước | |||
| N | Điện | |||
| O | Tủ điện tổng (TĐT2) ( 1 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250mm ( bao gồm thanh cái, phụ kiện..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 500v-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cầu chì xoay chiều 380v-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Đèn LED tuýp treo thả trần 2B-2X18W + bộ ty treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Đèn LED ốp trần D200-14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Đèn led ốp trần chống ẩm D200-14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện+ hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 540 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 24 | Ống nhựa D20 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 25 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 26 | Đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| P | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 3 | Dây thu sét mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 4 | Dây thu sét mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 5 | Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, l=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 9 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | Thiết bị mạng LAN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 2 | Tủ Rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | MODEM ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị swicht 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | swicht 12port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 10 m |
| 7 | Cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Ống nhựa D20 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Bộ phát wifi bán kính 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| R | Nước | |||
| S | PHần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Si phông chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabo cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Két nước 2000 L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=3m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm tăng áp vó bình tích áp Q=2m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Giàn phun hơi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 10 | Rơ le điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Rọ đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| T | 2/ PHần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D25. PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D20. PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20. PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 4 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Tê D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Nối thẳng ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Nối thẳng ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Rắc co đồng hồ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Tê đồng ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Kép đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| U | 3/ Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D75 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D42 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 6 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Chếch nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Chếch nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thu sàn inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Y nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Y nhựa D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Y nhựa D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Y nhựa D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| V | 4/ Hố Ga | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7702 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2567 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0051 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0662 | m3 |
| 7 | xây thành hố ga. vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2024 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 10 | bê tông tấm đan Xi măng Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| W | Trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4459 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0056 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2479 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| X | Mua sắm thiết bị | |||
| Y | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu ( 915x450x1830)mm- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 6 khoang cánh mở, 6 khoá - Thép sơn tĩnh điện màu ghi - Tay nắm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc chân sắt (1200x700x750) Kiểu dáng: bàn chữ nhậtBàn chân, yếm bằng sắt, chất liệu mặt gỗ phủ Laminate, sơn màu ghi Hộc chân di động 3 ngăn kéo.Mặt bàn và hộc làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) chống cháy, chống chầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.Chân có các miếng nhựa chịu lực. | 7 | bộ | |
| 3 | Bàn máy tính chân sắt (600x575x1245)- Mặt bàn, khay bàn phím, đợt để CPU làm từ gỗ ép chân không công cao cấp .- Khung sắt sơn tĩnh điện chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Dưới chân bàn có các miếng nhựa chịu lực có khả năng tăng chỉnh độ cao, đồng thời nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn, đảm bảo độ bền. | 4 | bộ | |
| 4 | Ghế tròn inox ( P275-H440)mm Ghế đôn 4 chân, Khung ống Inox 19.1 mặt sần | 30 | cái | |
| 5 | Ghế tựa (456 x 450 x 830) Ghế gấp, khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc PVC hoặc vải êm ái cho người dùng. | 30 | cái | |
| 6 | Tủ truyền thông (1000x450x1830)mm - Tủ sắt văn phòng đựng tài liệu dạng thẳng đứng 2 khoang, cánh mở- Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.- Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh.- Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện cao cấp, kính trắng 5mm. | 1 | cái | |
| 7 | Bảng lịch tuần công tác (2400x1200)mm Chất liệu: - Bảng bằng nhựa trần màu trắng chống ẩm, chống cong vêch, có khung nhôm bao ngoài, viết bảng bằng bút dạ - Khung nhôm định hình màu trắng | 1 | cái | |
| 8 | Loa máy tính Hệ thống loa: 2.1Tần số đáp ứng: 40Hz - 20KHzTỉ số nén nhiễu >70dBMàu sắc: ĐenCông suất: 10WHệ thống 1 loa siêu trầm công suất 5W và 2 loa vệ tinh công suất 2.5W x 2 | 3 | bộ | |
| 9 | Loa có micChất liệu: Thùng Gỗ-Công suất tối đa 800Wm-Loa bass 4 tấc Treble và MidKết nối bluetooth, Usb-Kích thước : Ngang 46cm x Sâu 45cm x Cao 82cm-Trọng lượng : 29kg-Cổng cắm mic có dây-AUX IN: kết nối với đầu VCD, DVD, MIDI, điện thoại, máy tính bảng,…-Tích hợp bình ắc quy trong máy-Nguồn: AC 220V/50Hz-Thời gian sử dụng: 3 – 6 giờ ( tùy công suất phát)-Phụ kiện loa: 1 remote, dây nguồn, 01-02 mic không dây UHF | 1 | bộ | |
| 10 | Hòm thư góp ý: 20x9x28cm.Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện . Có ổ khoá bền tốt trong quá trình sử dụng. (Đã bao gồm tắcke đinh vít... để gắn lên tường) | 1 | cái | |
| 11 | Tivi 55inch Kích cỡ màn hình: 55inchĐộ phân giải: 4KBluetooth: có (kết nối loa, bàn phím)Kết nối internet: cổng Lan, wifiCổng AV, cổng HDMITần số quét thực: ~ 100HzTổng công suất loa: 20W (mỗi loa 10W) | 1 | cái | |
| 12 | Tủ lạnh 256 lít inverter Dung tích: 256 lítSố cánh cửa: 2 cánhCông suất tiêu thụ: 0,98kW/ngàyCông nghệ tiết kiệm điện: Digital inverterCông nghệ làm lạnh: làm lạnh đa chiềuChất liệu cửa tủ lạnh: Kim loại phủ sơn bóngChất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: Ống dẫn gas bằng nhôm Aluminum - lá tản nhiệt bằng nhôm Aluminum. | 1 | cái | |
| Z | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bình nóng lạnh 30L Dung tích: 30 lít Kích thước: 757 x 331 x 341 mm ( DxRxC) Điện nguồn: 220-250V/1P/50Hz Công suất điện tiêu thụ: 2500W Khối lượng tổng: 15 kg Nhiệt độ tối đa: 80 độ Bình chứa tráng men Titan Thanh đốt bằng đồng Hệ thống an toàn đồng bộ tích hợp ELCB chống giật Lớp cách nhiệt mật độ cao Tiết kiệm điện năng chuẩn 5 sao Vỏ chống thấm nước Có đèn báo nước nóng sẵn sàng | 2 | Cái | |
| 2 | Máy bơm nước tăng áp Q=2m3/h, H=25m | 1 | Cái | |
| 3 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=22m | 1 | Cái | |
| AA | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2-MT3 3KG | 2 | Bình | |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL 8.8kg | 4 | Bình | |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy (44x32) | 2 | Cái | |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy (32x44) | 2 | Cái | |
| AB | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều inverter (lA) '- Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/h - Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz - Điện năng tiêu thụ ≤ 850 W - Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) - Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 50 dB(A) - Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a - Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 5 | bộ | |
| 2 | Điều hòa tủ đứng 24000 Btu/h 1 chiều Công suất lạnh: 24.000 ( ±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2.400WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | bộ | |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà | 6 | bộ | |
| 4 | Ống đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập | 5 | m | |
| 5 | Ống nước thải D21 mềm | 6 | m | |
| 6 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 20 | m | |
| 7 | Át tô mát 1P - 20A | 1 | chiếc | |
| 8 | Giá treo V3 sơn chống rỉ | 1 | bộ | |
| 9 | Gen 20x10 | 10 | m | |
| 10 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 1 | máy | |
| 11 | Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng (thi công công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 8 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Cán bộ kỹ thuật 3:Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật 6 | 1 | Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 200 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ >1.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 8 | Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 11 | Máy hàn > 23 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn > 1 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 14 | Máy mài > 2,7KW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 16 | Hệ thống giàn giáo (tính theo bộ) | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi