Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869824-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)
Số hiệu KHLCNT 20210846877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 14:53:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,276,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng (thi công công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật 3:Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 6
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 200
2-Ôtô tải tự đổ >1.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Hệ thống giàn giáo (tính theo bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)
Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế phường Thanh Lương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, thẩm tra BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Công ty Cổ phần tư vấn Viglacera; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu & đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
B Xây dựng
C 1/ Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,4476m3
2Phá lớp vữa trát tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế273,8291m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,1692m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,227m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,3529m2
6Phá dỡ sân nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế34m2
7Bóc dỡ toàn bộ nền nhà lát gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế87,2351m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế237,6375m2
9Phá lớp vữa trát trần cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế95,5536m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế143,606m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36,3661m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,802m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép khung đỡ mái nhựa, mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2tấn
14Tháo dỡ HT điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5công
15Tháo dỡ HT nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5công
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4071m3
17Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,684m3
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3678100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3678100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3678100m3
D 2/ Phần cải tạo làm mới
E Phần xây tường, trát, sơn
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,6241m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,5124m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế351,1351m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,78m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,2m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26,0117m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế93,5527m2
8Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế482,6795m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0433100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,331m3
11Lát lại sân gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40,1m2
12Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế104,231m2
F Phần khu vệ sinh
1Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,255m2
2Lớp VXM dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,255m2
3Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế265,776m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,0145m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,685m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4815m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1069100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0435tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0666tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0267100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0534100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0534100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0534100m3
G TRụ cổng BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,325m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,052100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0106tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0344tấn
H Lanh tô, giằng tường BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,165m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3265m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0403100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0275100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0276tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0287tấn
I Phần kết cấu hệ khung đỡ mái
1Gia công thép hình mái cheMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9452tấn
2Lắp dựng hệ khung thép mái cheMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9452tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế43,2823m2
4Mái nhựa thông minhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2865100m2
5ốp sườn bằng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,125md
6Trần nhôm clipin 600x600 dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,5841m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1523tấn
8Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1523tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,638m2
10Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp ( tôn dày 0.45mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,1727100m2
11Tôn úp nóc làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50,949md
12Lát sàn mái gạch lá nem kép 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,739m2
13Lớp cán tạo dốc VXM dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,739m2
14Quét chống thấm sika top seal 107Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,739m2
J Bồn cây, BTC, dốc
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3384m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4885m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2908m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,4501m2
5Sơn bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,4501m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3825m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,4436m2
8Kẻ soi mạch đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32,4m
9Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,9m3
K Phần cửa, vách
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,56m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,4125m2
3Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,7m2
4Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6498m2
5Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,253m2
6Lắp dựng cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế62,3223m2
7Lắp dựng vách kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,253m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1136tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,7m2
10Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,7m2
L Bể nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,92m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,64m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0728100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0728100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0728100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,7324m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0921100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0665tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1904tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,9941m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,32m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,504m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,504m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,68m2
16Đánh màu XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,68m2
17Quét sika chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,184m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,02m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0016100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0135tấn
22Băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,8md
23Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,7364100m2
M Điện, nước
N Điện
O Tủ điện tổng (TĐT2) ( 1 tủ)
1Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250mm ( bao gồm thanh cái, phụ kiện..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Attomat 3 cực MCCB 500v-40A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Cầu chì xoay chiều 380v-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
7Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
9Đèn LED tuýp treo thả trần 2B-2X18W + bộ ty treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
10Đèn LED ốp trần D200-14WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
11Đèn led ốp trần chống ẩm D200-14WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
12Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
13Lắp đặt quạt điện+ hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
14Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
15Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
16Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
18Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25m
19Dây điện Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
20Dây điện Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế540m
21Dây điện Cu/PVC 1x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế420m
22Dây điện Cu/PVC 1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
23Dây bảo vệ Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế290m
24Ống nhựa D20 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế500m
25Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cọc
26Đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3m
P Phần chống sét
1Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4m3
2Đắp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4m3
3Dây thu sét mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế45m
4Dây thu sét mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6m
5Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,5m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
8Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, l=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cọc
9Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
Q Thiết bị mạng LAN
1Lắp đặt Tủ Rack 12UMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
2Tủ Rack 12UMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
3MODEM ADSLMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Lắp đặt thiết bị swicht 12 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
5swicht 12portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
6Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6EMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1010 m
7Cáp mạng máy tính loại CAT-6EMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
8Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
9Ống nhựa D20 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
10Bộ phát wifi bán kính 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
R Nước
S PHần thiết bị
1Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
2Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
3Lắp đặt vòi lavabo cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
6Két nước 2000 LMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=3m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt máy bơm tăng áp vó bình tích áp Q=2m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Giàn phun hơi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1HT
10Rơ le điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Rọ đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
14đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
T 2/ PHần cấp nước
1Ống nhựa PPR D25. PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
2Ống nhựa PPR D20. PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,14100m
3Ống nhựa PPR D20. PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,28100m
4Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
7Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32cái
8Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14cái
9Cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
11Tê D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Tê D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
13Tê D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
14Chếch nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Nối thẳng ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
17Nối thẳng ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Côn nhựa PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
21Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
22Rắc co đồng hồ D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Nút bịt nhựa ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
24Tê đồng ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Kép đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
U 3/ Phần thoát nước
1Ống uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,22100m
2Ống uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,64100m
3Ống uPVC D75 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
4Ống uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
5Ống uPVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
6Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
7Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
8Chếch nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
9Chếch nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
10Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
12Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
14Tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt thu sàn inox D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
19Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Y nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
21Y nhựa D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Y nhựa D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
23Y nhựa D75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
V 4/ Hố Ga
1Đào hố ga bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7702m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2567m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0051100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0051100m3
6Bê tông móng, bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0662m3
7xây thành hố ga. vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2024m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,68m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,25m2
10bê tông tấm đan Xi măng Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,049m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0042100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
W Trạm xử lý nước thải
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4459m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,049m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,049m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0056100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0112tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2479m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,002100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,002100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,002100m3
X Mua sắm thiết bị
Y THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Tủ đựng tài liệu ( 915x450x1830)mm-
Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật
- Tủ gồm 6 khoang cánh mở, 6 khoá
- Thép sơn tĩnh điện màu ghi
- Tay nắm bằng nhôm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Bàn làm việc chân sắt (1200x700x750) Kiểu dáng: bàn chữ nhậtBàn chân, yếm bằng sắt, chất liệu mặt gỗ phủ Laminate, sơn màu ghi Hộc chân di động 3 ngăn kéo.Mặt bàn và hộc làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) chống cháy, chống chầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.Chân có các miếng nhựa chịu lực.7bộ
3Bàn máy tính chân sắt (600x575x1245)- Mặt bàn, khay bàn phím, đợt để CPU làm từ gỗ ép chân không công cao cấp .- Khung sắt sơn tĩnh điện chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Dưới chân bàn có các miếng nhựa chịu lực có khả năng tăng chỉnh độ cao, đồng thời nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn, đảm bảo độ bền.4bộ
4Ghế tròn inox ( P275-H440)mm Ghế đôn 4 chân, Khung ống Inox 19.1 mặt sần30cái
5Ghế tựa (456 x 450 x 830) Ghế gấp, khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc PVC hoặc vải êm ái cho người dùng.30cái
6Tủ truyền thông (1000x450x1830)mm - Tủ sắt văn phòng đựng tài liệu dạng thẳng đứng 2 khoang, cánh mở- Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.- Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh.- Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện cao cấp, kính trắng 5mm.1cái
7Bảng lịch tuần công tác (2400x1200)mm Chất liệu: - Bảng bằng nhựa trần màu trắng chống ẩm, chống cong vêch, có khung nhôm bao ngoài, viết bảng bằng bút dạ - Khung nhôm định hình màu trắng1cái
8Loa máy tính Hệ thống loa: 2.1Tần số đáp ứng: 40Hz - 20KHzTỉ số nén nhiễu >70dBMàu sắc: ĐenCông suất: 10WHệ thống 1 loa siêu trầm công suất 5W và 2 loa vệ tinh công suất 2.5W x 23bộ
9Loa có micChất liệu: Thùng Gỗ-Công suất tối đa 800Wm-Loa bass 4 tấc Treble và MidKết nối bluetooth, Usb-Kích thước : Ngang 46cm x Sâu 45cm x Cao 82cm-Trọng lượng : 29kg-Cổng cắm mic có dây-AUX IN: kết nối với đầu VCD, DVD, MIDI, điện thoại, máy tính bảng,…-Tích hợp bình ắc quy trong máy-Nguồn: AC 220V/50Hz-Thời gian sử dụng: 3 – 6 giờ ( tùy công suất phát)-Phụ kiện loa: 1 remote, dây nguồn, 01-02 mic không dây UHF1bộ
10Hòm thư góp ý: 20x9x28cm.Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện . Có ổ khoá bền tốt trong quá trình sử dụng. (Đã bao gồm tắcke đinh vít... để gắn lên tường)1cái
11Tivi 55inch Kích cỡ màn hình: 55inchĐộ phân giải: 4KBluetooth: có (kết nối loa, bàn phím)Kết nối internet: cổng Lan, wifiCổng AV, cổng HDMITần số quét thực: ~ 100HzTổng công suất loa: 20W (mỗi loa 10W)1cái
12Tủ lạnh 256 lít inverter Dung tích: 256 lítSố cánh cửa: 2 cánhCông suất tiêu thụ: 0,98kW/ngàyCông nghệ tiết kiệm điện: Digital inverterCông nghệ làm lạnh: làm lạnh đa chiềuChất liệu cửa tủ lạnh: Kim loại phủ sơn bóngChất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: Ống dẫn gas bằng nhôm Aluminum - lá tản nhiệt bằng nhôm Aluminum.1cái
Z THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Bình nóng lạnh 30L
Dung tích: 30 lít
Kích thước: 757 x 331 x 341 mm ( DxRxC)
Điện nguồn: 220-250V/1P/50Hz
Công suất điện tiêu thụ: 2500W
Khối lượng tổng: 15 kg
Nhiệt độ tối đa: 80 độ
Bình chứa tráng men Titan
Thanh đốt bằng đồng
Hệ thống an toàn đồng bộ tích hợp ELCB chống giật
Lớp cách nhiệt mật độ cao
Tiết kiệm điện năng chuẩn 5 sao Vỏ chống thấm nước
Có đèn báo nước nóng sẵn sàng
2Cái
2Máy bơm nước tăng áp Q=2m3/h, H=25m1Cái
3Máy bơm nước Q=3m3/h, H=22m1Cái
AA THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy CO2-MT3 3KG2Bình
2Bình chữa cháy MFZL 8.8kg4Bình
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy (44x32)2Cái
4Bảng nội quy chữa cháy (32x44)2Cái
AB Thiết bị điều hòa
1Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều inverter (lA)
'- Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/h
- Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
- Điện năng tiêu thụ ≤ 850 W
- Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A)
- Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 50 dB(A)
- Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a
- Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
5bộ
2Điều hòa tủ đứng 24000 Btu/h 1 chiều Công suất lạnh: 24.000 ( ±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2.400WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây1bộ
3Phụ kiện lắp đặt điều hoà6bộ
4Ống đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập5m
5Ống nước thải D21 mềm6m
6Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.520m
7Át tô mát 1P - 20A1chiếc
8Giá treo V3 sơn chống rỉ1bộ
9Gen 20x1010m
10Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…1máy
11Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng (thi công công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).82
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Cán bộ kỹ thuật 3:Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
7 Cán bộ kỹ thuật 6 1 Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật51
8 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)200
2 Ôtô tải tự đổ >1.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
3 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
4 Máy thuỷ bình Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
5 Máy phát điện dự phòng 20KVA Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
7 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
8 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
9 Máy cắt, uốn thép Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
10 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
11 Máy hàn > 23 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
12 Máy đầm bàn > 1 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
13 Máy khoan cầm tay Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
14 Máy mài > 2,7KW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
15 Đầm cóc Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
16 Hệ thống giàn giáo (tính theo bộ) Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->