Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:51:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,946,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ.Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 (một) hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ/hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Xây dựng nâng tầng 3, tầng 4 và cải tạo nâng cấp trụ sở làm việc Viện kiểm sát nhân dân thị xã Từ Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2072 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, tháo dỡ vì kèo và xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8864 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,863 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6052 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5696 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,3982 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III, đào bỏ nền nhà công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3759 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3759 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3759 | 100m3/1km |
| B | PHẦN KẾT CẤU (PHẤN MÓNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6708 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1908 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4666 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 6 | Thép tấm chiều dày 5,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.504,7 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3475 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, kích thước 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,816 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, kích thước 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, Đào móng đến cos đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4587 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5275 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5692 | m3 |
| 21 | Bê tông thương phẩm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8584 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5603 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14-16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3709 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20-22-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2924 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông tự hành, M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5071 | m3 |
| 28 | Bê tông thương phẩm mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9699 | m3 |
| 29 | Thi công khoan cấy ramset dầmvới thép chủ D14, lỗ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ |
| 30 | Thi công khoan cấy ramset dầm với thép chủ D16, lỗ khoan D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ |
| 31 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2291 | m3 |
| 32 | Bu lông neo M30x1350 thép C5.6 (bao gồm bulong và đai ốc + vòng đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,7098 | kg |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3327 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6842 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90, đắp bù hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4535 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7345 | m3 |
| 40 | Bê tông thương phẩm Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5984 | m3 |
| 41 | Thi công sika đổ chân cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU (BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9464 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5334 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5669 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,113 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,113 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0801 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9671 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0871 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2403 | 100m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Thép tấm chiều dày 6-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54.667,7341 | Kg |
| 2 | Thép tấm chiều dày đến 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.301,4045 | Kg |
| 3 | Thép hình L75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,3004 | Kg |
| 4 | Thép hình L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7515 | kg |
| 5 | Thép C làm xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,6395 | Kg |
| 6 | Thép ống làm giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,711 | kg |
| 7 | Thép tròn D14,D20 làm giằng xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,0927 | Kg |
| 8 | Bulong M24x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 9 | Bulong M27x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 10 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428 | cái |
| 11 | Bulong M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 14 | Bulong M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3397 | tấn |
| 16 | Gia công dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4197 | tấn |
| 17 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6687 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3161 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6504 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3397 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0884 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3161 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7428 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.124,239 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,028 | 1m2 |
| 28 | Sơn phòng cháy cho kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,028 | m2 |
| 29 | Khoan, cấy thép dầm vào kết cấu hiện trạng với thép chủ D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 30 | Khoan, cấy thép dầm vào kết cấu hiện trạng với thép chủ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 31 | Khoan, cấy thép sàn vào kết cấu hiện trạng với thép chủ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | lỗ |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái, cho ô sàn cải tạo cầu thang hiện trạng (Trục 2-3 từ B-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3232 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 40 | Tấm tôn sàn deck mạ kẽm H50W1000 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.618,3193 | kg |
| 41 | Thi công rải tấm tôn sàn deck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8443 | 100m2 |
| 42 | Đinh chống cắt M19x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | cái |
| 43 | Ke bo diềm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8606 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5685 | m3 |
| 47 | Bê tông thương phẩm mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0577 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0987 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,767 | m3 |
| 54 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0362 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5378 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4577 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3247 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,803 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,4459 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN (DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0173 | 100m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm ô văng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 3 | Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6952 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc, tôn đỉnh, tôn khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m |
| 6 | Ốp auluminium ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4506 | m2 |
| 7 | Máng thu nước inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,537 | kg |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3012 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.409,8643 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,3561 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,85 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.409,8643 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.999,4576 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN (ỐP LÁT) | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột, XM PCB30, ốp gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,39 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch granite - tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,7622 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 120x600mm XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7484 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic, XM PCB30, lát gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,446 | m2 |
| 5 | Lớp vữa tự chảy không co dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,734 | kg |
| 6 | Cán lớp vữa tự chảy không co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,24 | m2 |
| 7 | Dán màng bitumex chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,745 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,446 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN (TRẦN THẠCH CAO + TRẦN NHÔM) | |||
| 1 | Hệ trần chìm chịu ẩm; Khung trần chìm VTC-Basi 3050;4000;18/22. Tấm thạch cao Gyproc chịu ẩm (1220x2440x9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,7011 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6057 | m2 |
| 3 | Lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,0954 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,7011 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,7011 | m2 |
| 6 | Thi công trần nhôm clip-in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3 | m2 |
| 7 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 9 | Inox 304 làm tay vịn bồn cầu khu vệ sinh cho người khuyết tật và bậc ngũ cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9695 | kg |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN (TAM CẤP - CẦU THANG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2014 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9547 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m3 |
| 6 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2852 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3986 | m |
| 8 | Inox 304 làm lan can, đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8973 | kg |
| 9 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4112 | m2 |
| 10 | Xẻ rãnh granito đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,63 | m |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8164 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,7 | m |
| 13 | Trụ thang gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tay vịn cầu thang 60x80, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,36 | m |
| 15 | Thép hộp 20x20 làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,1 | kg |
| 16 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9846 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,324 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0863 | m2 |
| 19 | Sơn Pu cho trụ thang, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0888 | m2 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN (PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,15 | m |
| 2 | Nẹp khuôn 10x40 gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,74 | m |
| 3 | Nẹp phào 20x25 gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,32 | m |
| 4 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo), gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5136 | m2 |
| 5 | Cửa sổ panô kính (không chỉ bo), gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4923 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,15 | 1m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0059 | 1m2 |
| 8 | Phụ trội kính trắng 8mm, thành kính dán an toàn 8.38m phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,79 | m2 |
| 9 | Sơn PU cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,1346 | m2 |
| 10 | Cremon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 11 | Cremon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | bộ |
| 13 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 14 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 15 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 8,38mm (Cửa nhôm định hình, nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,825 | m2 |
| 16 | Phụ trội kính từ 6,38mm lên 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6148 | m2 |
| 17 | Vách kính cố định, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (Cửa nhôm định hình, nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,782 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 19 | Phụ trội kính 6.38mm thành kính 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,928 | m2 |
| 20 | Inox làm hoa cửa (bao gồm gia công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,1709 | kg |
| 21 | Vách kính mặt dựng hệ dấu đố (hoặc đố nổi), nhôm hộp 52x102x2,0mm, kính trắng dán 2 lớp dày 10,38mm, cửa nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,847 | m2 |
| 22 | Phụ trội kính an toàn 10,38mm lên kính an toàng phản quang 10,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,847 | m2 |
| 23 | Rèm cuốn cao cấp cản nắng, cản nhiệt 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,19 | m2 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN (CHỐNG MỐI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,156 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,196 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,22 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110, 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Downlight D180, 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110, 9W, tích hợp cảm biến chuyển động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led panel 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tube T8 dài 1,2m 1x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn đèn Led tube T8 dài 1,2m 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi, có cực nối đất 16A/230V âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi có cực nối đất 16A/230V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 16 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp CU/PVC (1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.060 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 28 | Máng cáp 200x50*1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 29 | Máng cáp 100x50*1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Vận dụng mã hiệu lắp đặt máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.997 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha, 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat MCCB 2pha, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha, 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha, 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha, 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18-24 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 42 | Tủ điện bằng tôn, sơn tĩnh điện kích thước700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 43 | Tủ điện bằng tôn, sơn tĩnh điện kích thước 800x1000x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| L | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 69mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| M | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 7 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỆN NHẸ: HỆ THỐNG CHUNG + MẠNG LAN + ĐIỆN THOẠI) | |||
| 1 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Cáp quang đa mode 8 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 5 | Dây nhảy UTP cat6 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10 m |
| 7 | Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 11 | Máng cáp 150x50*1,2 sơn tĩnh điện bao gồm cả nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Máng cáp 100x50*1 sơn tĩnh điện bao gồm cả nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Thang cáp 200*50*1,2 mm sơn tĩnh điện bao gồm cả nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| O | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỆN NHẸ: RÃNH CÁP CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Ống luồn dây HDPE TFP D102/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 4 | Dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch terrazzo 400x400mm , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỆN NHẸ: HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT) | |||
| 1 | Dây nhảy UTP cat6 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Đầu |
| Q | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu -150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi 1600x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Máy bơm 3m3/h, 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Crefin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều PPR Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều PPR Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm (PN16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| S | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (THOÁT NƯỚC THẢI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| T | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| U | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0732 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5856 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5856 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| V | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SAN NỀN, SÂN VƯỜN) | |||
| 1 | Tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 3 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8805 | m2 |
| W | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (GA - RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0892 | m³ |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7152 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4632 | 100m² |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | m³ |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,72 | m² |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2208 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4907 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m² |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 1cấu kiện |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,696 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5852 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7204 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,464 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8719 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0042 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3413 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9399 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4106 | m3 |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7604 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4356 | m3 |
| 32 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9718 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt băng cản nước tại vị trí mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,24 | m |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm (định mức 1,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6296 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7496 | m2 |
| X | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10(2x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 10m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 5(2x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 10m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,6 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,55 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,15 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,62 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| 24 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| Y | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 22 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | 1m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 29 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 30 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 31 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 33 | Cắt khe bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| Z | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (THIẾT BỊ PCCC) | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 36-90 m3/h; H= 53,5-29m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel, công suất 11kW; Q= 36- 90 m3/h; H= 53,5- 29m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ.Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 (một) hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ/hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 |
| 10 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 7TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 15 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi