Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870625-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210853664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 14:51:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,946,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ.Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 (một) hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ/hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Xây dựng nâng tầng 3, tầng 4 và cải tạo nâng cấp trụ sở làm việc Viện kiểm sát nhân dân thị xã Từ Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông, Địa chỉ: Làn 2 khu liên cơ quan đường Huyền Quang, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; Công ty cổ phần đầu tư ACT Group, Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại đầu tư và xây dựng Văn Lang; Địa chỉ: Số 50 phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V240,59m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V263,7m
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V77,2m
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,2072100m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, tháo dỡ vì kèo và xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8864tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,863m3
11Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,1m
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V138,6052m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V39,5696m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V244,3982m2
15Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III, đào bỏ nền nhà công vụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3759100m3
17Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3759100m3/1km
18Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3759100m3/1km
B PHẦN KẾT CẤU (PHẤN MÓNG)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6708100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1908tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4666tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
6Thép tấm chiều dày 5,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.504,7kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,503tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,503tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,3475m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1801 mối nối
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, kích thước 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,816100m
12Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, kích thước 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m
13Cọc dẫn để ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,552m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,552100m3
16Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, Đào móng đến cos đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0395100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,741m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4587100m2
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5275100m2
20Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5692m3
21Bê tông thương phẩm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8584m3
22Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7506tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5603tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14-16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3709tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20-22-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2924tấn
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông tự hành, M350, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5071m3
28Bê tông thương phẩm mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9699m3
29Thi công khoan cấy ramset dầmvới thép chủ D14, lỗ D18Mô tả kỹ thuật theo chương V28lỗ
30Thi công khoan cấy ramset dầm với thép chủ D16, lỗ khoan D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28lỗ
31Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2291m3
32Bu lông neo M30x1350 thép C5.6 (bao gồm bulong và đai ốc + vòng đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.332,7098kg
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3327tấn
34Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6842m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90, đắp bù hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4535100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4552100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5682100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5682100m3/1km
39Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7345m3
40Bê tông thương phẩm Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5984m3
41Thi công sika đổ chân cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2597m3
C PHẦN KẾT CẤU (BỂ PHỐT)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3924100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
3Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9464m3
4Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845tấn
5Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5334m3
6Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5669m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,113m2
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,113m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V72,0801m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9671m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0871m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1521100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2403100m3
D PHẦN KẾT CẤU (PHẦN THÂN)
1Thép tấm chiều dày 6-12mmMô tả kỹ thuật theo chương V54.667,7341Kg
2Thép tấm chiều dày đến 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18.301,4045Kg
3Thép hình L75x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.662,3004Kg
4Thép hình L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7515kg
5Thép C làm xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.691,6395Kg
6Thép ống làm giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V117,711kg
7Thép tròn D14,D20 làm giằng xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V360,0927Kg
8Bulong M24x80Mô tả kỹ thuật theo chương V276cái
9Bulong M27x80Mô tả kỹ thuật theo chương V308cái
10Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.428cái
11Bulong M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Bulong M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V212cái
14Bulong M14x40Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
15Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V28,3397tấn
16Gia công dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,4197tấn
17Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,6687tấn
18Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,924tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3161tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6504tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,3397tấn
22Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,0884tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3161tấn
24Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,393tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7428tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.124,2391m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V674,0281m2
28Sơn phòng cháy cho kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V674,028m2
29Khoan, cấy thép dầm vào kết cấu hiện trạng với thép chủ D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
30Khoan, cấy thép dầm vào kết cấu hiện trạng với thép chủ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ
31Khoan, cấy thép sàn vào kết cấu hiện trạng với thép chủ D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V134lỗ
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943100m2
33Ván khuôn gỗ sàn mái, cho ô sàn cải tạo cầu thang hiện trạng (Trục 2-3 từ B-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1103100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
38Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3232m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
40Tấm tôn sàn deck mạ kẽm H50W1000 dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.618,3193kg
41Thi công rải tấm tôn sàn deckMô tả kỹ thuật theo chương V7,8443100m2
42Đinh chống cắt M19x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000cái
43Ke bo diềm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1514tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8606tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M350, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5685m3
47Bê tông thương phẩm mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V102,0577m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0987100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16-18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3705tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,767m3
54Bê tông thương phẩm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0362m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5378100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2395tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4577tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1249tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3247m3
61Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V136,803m3
62Xây tường thẳng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200,4459m3
E PHẦN HOÀN THIỆN (DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V15,0173100m2
2Quét dung dịch chống thấm ô văng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
3Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,6952100m2
5Tôn úp nóc, tôn đỉnh, tôn khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,6m
6Ốp auluminium ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V95,4506m2
7Máng thu nước inox 304 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V479,537kg
8Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3012m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.409,8643m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.539,3561m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V530,85m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.409,8643m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.999,4576m2
F PHẦN HOÀN THIỆN (ỐP LÁT)
1Ốp tường trụ, cột, XM PCB30, ốp gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V421,39m2
2Lát nền, sàn gạch granite - tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V788,7622m2
3Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 120x600mm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,7484m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic, XM PCB30, lát gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V78,446m2
5Lớp vữa tự chảy không co dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.124,734kg
6Cán lớp vữa tự chảy không coMô tả kỹ thuật theo chương V56,24m2
7Dán màng bitumex chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V76,745m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,446m2
G PHẦN HOÀN THIỆN (TRẦN THẠCH CAO + TRẦN NHÔM)
1Hệ trần chìm chịu ẩm; Khung trần chìm VTC-Basi 3050;4000;18/22. Tấm thạch cao Gyproc chịu ẩm (1220x2440x9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V863,7011m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V178,6057m2
3Lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V685,0954m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V863,7011m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V863,7011m2
6Thi công trần nhôm clip-inMô tả kỹ thuật theo chương V84,3m2
7Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
8Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
9Inox 304 làm tay vịn bồn cầu khu vệ sinh cho người khuyết tật và bậc ngũ cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35,9695kg
H PHẦN HOÀN THIỆN (TAM CẤP - CẦU THANG)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568100m2
3Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2014m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9547m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, P30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,79m3
6Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V55,2852m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3986m
8Inox 304 làm lan can, đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V243,8973kg
9Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V12,4112m2
10Xẻ rãnh granito đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V59,63m
11Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V117,8164m2
12Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V188,7m
13Trụ thang gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Tay vịn cầu thang 60x80, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V50,36m
15Thép hộp 20x20 làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,1kg
16Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9846tấn
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V45,324m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,0863m2
19Sơn Pu cho trụ thang, tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V17,0888m2
I PHẦN HOÀN THIỆN (PHẦN CỬA)
1Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V320,15m
2Nẹp khuôn 10x40 gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V432,74m
3Nẹp phào 20x25 gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V123,32m
4Cửa đi panô kính (không chỉ bo), gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V68,5136m2
5Cửa sổ panô kính (không chỉ bo), gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V24,4923m2
6Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V320,151m
7Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V93,00591m2
8Phụ trội kính trắng 8mm, thành kính dán an toàn 8.38m phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V33,79m2
9Sơn PU cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V392,1346m2
10Cremon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
11Cremon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Bản lề cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V263bộ
13Chốt cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
14Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
15Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 8,38mm (Cửa nhôm định hình, nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,825m2
16Phụ trội kính từ 6,38mm lên 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,6148m2
17Vách kính cố định, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (Cửa nhôm định hình, nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,782m2
18Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
19Phụ trội kính 6.38mm thành kính 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,928m2
20Inox làm hoa cửa (bao gồm gia công và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V755,1709kg
21Vách kính mặt dựng hệ dấu đố (hoặc đố nổi), nhôm hộp 52x102x2,0mm, kính trắng dán 2 lớp dày 10,38mm, cửa nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V181,847m2
22Phụ trội kính an toàn 10,38mm lên kính an toàng phản quang 10,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,847m2
23Rèm cuốn cao cấp cản nắng, cản nhiệt 100%Mô tả kỹ thuật theo chương V160,19m2
J PHẦN HOÀN THIỆN (CHỐNG MỐI)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V66,1561m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V35,196m3
4Phòng mối mặt nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V206,22m2
K PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 48WMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
2Lắp đặt đèn Led Downlight D110, 7WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
3Lắp đặt đèn Led Downlight D180, 16WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
4Lắp đặt đèn Led Downlight D110, 9W, tích hợp cảm biến chuyển độngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt đèn Led panel 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Lắp đặt đèn Led tube T8 dài 1,2m 1x10wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt đèn đèn Led tube T8 dài 1,2m 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, 80WMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 20WMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt, công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ô cắm đôi, có cực nối đất 16A/230V âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt ô cắm đôi có cực nối đất 16A/230V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
16Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V139cái
17Lắp đặt thùng đun nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt cáp CU/PVC (1x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
19Lắp đặt cáp CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V262m
20Lắp đặt cáp CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V416m
21Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
22Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.060m
23Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
25Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V131m
26Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
27Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
28Máng cáp 200x50*1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18m
29Máng cáp 100x50*1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
30Vận dụng mã hiệu lắp đặt máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V78m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V131m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V208m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.997m
35Lắp đặt các automat MCB 1 pha, 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Lắp đặt các automat MCCB 2pha, Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
37Lắp đặt các automat MCCB 3 pha, 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Lắp đặt các automat MCCB 3 pha, 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các automat MCCB 3 pha, 175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt tủ điện âm tường 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
41Lắp đặt tủ điện âm tường 18-24 modulMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
42Tủ điện bằng tôn, sơn tĩnh điện kích thước700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
43Tủ điện bằng tôn, sơn tĩnh điện kích thước 800x1000x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
44Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
L PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỀU HÒA)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
9Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
11Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 69mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
M PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA)
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Gia công, đóng cọc chống sét, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V172m
4Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4751m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m3
7Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, 2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
8Kéo rải dây tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỆN NHẸ: HỆ THỐNG CHUNG + MẠNG LAN + ĐIỆN THOẠI)
1Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Cáp quang đa mode 8 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt cáp treo, Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V210 m
5Dây nhảy UTP cat6 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V700m
6Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V7010 m
7Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Hộp đế âm cho ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
9Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
11Máng cáp 150x50*1,2 sơn tĩnh điện bao gồm cả nắpMô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Máng cáp 100x50*1 sơn tĩnh điện bao gồm cả nắpMô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Thang cáp 200*50*1,2 mm sơn tĩnh điện bao gồm cả nắpMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
O PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỆN NHẸ: RÃNH CÁP CẤP ĐIỆN)
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
3Ống luồn dây HDPE TFP D102/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
4Dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6Băng cảnh báo cáp khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
9Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch terrazzo 400x400mm , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
P PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỆN NHẸ: HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT)
1Dây nhảy UTP cat6 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V2010 m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V48Đầu
Q PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt phễu thu -150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp đặt gương soi 1600x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt gương soi 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Máy bơm 3m3/h, 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Crefin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt van 2 chiều PPR Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt van 2 chiều PPR Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm (PN16)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
S PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (THOÁT NƯỚC THẢI)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
14Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
T PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC (THOÁT NƯỚC MƯA)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
U CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,63m2
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0732m3
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5856m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,5856m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
V CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SAN NỀN, SÂN VƯỜN)
1Tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
2Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
3Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
4Lát gạch Terrazzo KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V138,8805m2
W CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (GA - RÃNH THOÁT NƯỚC)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3749100m³
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m²
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m²
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0892
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7152m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8248m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4632100m²
8Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,903
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,72
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2208
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4907tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m²
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V911cấu kiện
15Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,696m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,006100m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m2
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5852100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
22Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,7204100m2
23Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,464m3
24Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8719tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0042tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3413tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9399tấn
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4106m3
30Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7604m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4356m3
32Bê tông thương phẩm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9718m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
37Lắp đặt băng cản nước tại vị trí mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V70,24m
38Quét dung dịch chống thấm (định mức 1,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V321,6296m2
39Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,76m2
40Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,76m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V164,7496m2
X PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ)
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
5Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 đầu
6Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
10Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
11Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
16Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10(2x0,75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7210m
17Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 5(2x0,75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7410m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V489,6m
19Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V797,55m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.287,15m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,62m
22Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
23Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V21,85m2
24Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
26Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
28Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,85m2
Y PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY)
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lò xo giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cung cấp Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Cung cấp và lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
22Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V22bình
23Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V11bình
24Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,481m2
28Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cặp bích
29Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
30Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
31Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 lỗ khoan
32Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
33Cắt khe bê tông sânMô tả kỹ thuật theo chương V21,1210m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V6,34m3
35Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
37Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34m3
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
Z PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (THIẾT BỊ PCCC)
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm động cơ điện, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 36-90 m3/h; H= 53,5-29mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Máy bơm động cơ diesel, công suất 11kW; Q= 36- 90 m3/h; H= 53,5- 29mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Tủ điều khiển bơm (02 bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ.Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 (một) hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ/hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
6 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
7 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
8 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
9 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
10 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
11 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Đầm bàn Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
10 Ô tô tải Trọng tải ≥ 7TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
13 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
14 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
15 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
16 Máy toàn đạc điện tử Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
17 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->