Gói thầu: Dịch vụ công ích 06 tháng cuối năm 2021 và năm 2022, 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích 06 tháng cuối năm 2021 và năm 2022, 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808606 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (Sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:01:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,435,181,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là45.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.743.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/ hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 38.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường, trồng trọt, cảnh quan hoa viên, cắt tỉa cây xanh. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên).- Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và huấn luyện an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên).- Có chứng chỉ hoặc tham gia huấn luyện ATLĐ -VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành chăm sóc cảnh quan, hoặc tương đương. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án .-Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành quản lý tài nguyên và môi trường hoặc tương đương Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án .-Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục tối thiểu 03 năm phụ trách công tác thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chăm sóc cây cảnh, tạo dáng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành tạo dáng, chăm sóc cây cảnh;- Có thời gian liên tục tối thiểu 01 năm làm công tác kỹ thuật chăm sóc cây cảnh, tạo dáng.- Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chăm sóc cây cảnh, tạo dáng |
| - Số lượng | 70 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động- Có thời gian liên tục tối thiểu 01 năm làm công tác chăm sóc cây cảnh, tạo dáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe chuyên dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép lái xe tương ứng với loại xe chuyên dụng;- Có thời gian liên tục tối thiểu 03 năm làm công tác lái xe chuyên dụng.- Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ vệ sinh môi trường đô thị- Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động- Có thời gian liên tục tối thiểu 01 năm làm công tác vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải có gắn cẩu >=3 tấn, cẩu nâng có chiều cao từ 9m – 12m. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đỗ >=4 tấn. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn tưới nước >= 8m3 ÷ 16m3. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe cuốn ép rác chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ép rác >= 5 tấn ÷ 18 tấn. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước, (động cơ điện, xăng ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng các giấy tờ sở hữu hoặc cam kết thiết bi sẵn có để phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng các giấy tờ sở hữu hoặc cam kết thiết bi sẵn có để phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cưa cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng các giấy tờ sở hữu hoặc cam kết thiết bi sẵn có để phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Xe thu gom rác đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thu gom rác đẩy tay có dung tích 660 lít. Chứng minh bằng các giấy tờ sở hữu hoặc cam kết thiết bi sẵn có để phục vụ thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích 06 tháng cuối năm 2021 và năm 2022, 2023 Công trình Dịch vụ công ích trên địa bàn thị xã Phú Mỹ giai đoạn 2021-2023 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã (Sự nghiệp môi trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Về năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (là 01 hợp đồng dịch vụ công ích với giá trị tối thiểu là 38.500.000.000đ) đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc thành viên nhà thầu liên danh tại Việt Nam trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có số lượng các hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh) - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 (nếu có). - Về nhân sự: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của các các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, Chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm: 2018, 2019, 2020 tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán); - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo mẫu số 13, 14 Chương IV; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ,
Địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: 02543 876113; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Phú Mỹ; địa chỉ: QL 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; điện thoại: (0254) 3876779, Fax: (0254) 3876955; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kiến trúc – Xây dựng Thiên Phúc; địa chỉ: Số 128 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; điện thoại/Fax: 02543 573973. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ, địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoai: 02543 876113. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạng mục: Quản lý, chăm sóc công viên cây xanh, thảm cỏ giai đoạn 03 năm 2021 - 2023 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | Duy trì cây xanh bóng mát | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | cây/ năm | 16.130 | |
| 4 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn: Tưới 165 lần /năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | cây/ lần | 16.130 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | cây/ năm | 2.427,5 | |
| 6 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | cây/ năm | 33.150 | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | cây/ năm | 19.097,5 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | cây/ năm | 3.010 | |
| 9 | Duy trì bồn cảnh lá màu và cây hàng rào đường viền | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ năm | 926,138 | |
| 11 | Duy trì hàng rào đường viền cao | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ năm | 231,538 | |
| 12 | Tưới nước bông hoa kiểng bằng xe bồn: Tưới 165 lần /năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 1.002,15 | |
| 13 | Tưới nước bông hoa kiểng bằng bơm điện: Tưới 165 lần /năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 155,525 | |
| 14 | Chăm sóc công viên, thảm cỏ tưới bằng xe bồn | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn: Tưới 165 lần /năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 5.071,401 | |
| 16 | Phát thảm cỏ bằng máy: 06 lần/năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 5.071,401 | |
| 17 | Làm cỏ tạp: 06 lần/năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 5.071,401 | |
| 18 | Trồng dặm cỏ: 04 lần/năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 1m2/ lần | 2.535,7 | |
| 19 | Phun thuốc trừ sâu cỏ: 06 lần/năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 5.071,401 | |
| 20 | Bón phân thảm cỏ: 06 lần/năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 5.071,401 | |
| 21 | Chăm sóc công viên, thảm cỏ tưới bằng bơm điện | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện: Tưới 165 lần /năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 768,575 | |
| 23 | Phát thảm cỏ bằng máy: 06 lần/năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 768,575 | |
| 24 | Làm cỏ tạp: 06 lần/năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 768,575 | |
| 25 | Trồng dặm cỏ: 04 lần/năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 1m2/ lần | 384,288 | |
| 26 | Phun thuốc trừ sâu cỏ: 06 lần/năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 768,575 | |
| 27 | Bón phân thảm cỏ: 06 lần/năm | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100m2/ lần | 768,575 | |
| 28 | Xén lề cỏ | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 100 md/ lần | 1.509,375 | |
| 29 | Hạng mục: Quét rác đường phố, vỉa hè trên địa bàn thị xã Phú Mỹ giai đoạn 03 năm 2021 - 2023 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | Công tác quét, gom rác mặt đường: 15 lần/01 tháng | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 10.000 m2 | 42,189 | |
| 31 | Công tác quét, gom rác vĩa hè: 15 lần/01 tháng | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | 10.000 m2 | 84,294 | |
| 32 | Công tác quét, gom rác dãy phân cách: 15 lần/01 tháng | Theo mô tả bảng khối lượng chi tiết chương V của E - HSMT | km | 28,788 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.743.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là45.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.743.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/ hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 38.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường, trồng trọt, cảnh quan hoa viên, cắt tỉa cây xanh. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên).- Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và huấn luyện an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên).- Có chứng chỉ hoặc tham gia huấn luyện ATLĐ -VSLĐ | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành chăm sóc cảnh quan, hoặc tương đương. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án .-Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành quản lý tài nguyên và môi trường hoặc tương đương Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án .-Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục tối thiểu 03 năm phụ trách công tác thanh quyết toán. | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật chăm sóc cây cảnh, tạo dáng | 20 | - Trình độ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành tạo dáng, chăm sóc cây cảnh;- Có thời gian liên tục tối thiểu 01 năm làm công tác kỹ thuật chăm sóc cây cảnh, tạo dáng.- Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân chăm sóc cây cảnh, tạo dáng | 70 | - Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động- Có thời gian liên tục tối thiểu 01 năm làm công tác chăm sóc cây cảnh, tạo dáng. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân lái xe chuyên dụng | 4 | - Có giấy phép lái xe tương ứng với loại xe chuyên dụng;- Có thời gian liên tục tối thiểu 03 năm làm công tác lái xe chuyên dụng.- Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân vệ sinh môi trường | 30 | - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ vệ sinh môi trường đô thị- Có chứng nhận hoặc có tham gia huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động- Có thời gian liên tục tối thiểu 01 năm làm công tác vệ sinh môi trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cẩu | Ô tô tải có gắn cẩu >=3 tấn, cẩu nâng có chiều cao từ 9m – 12m. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe ô tô tự đỗ | Ô tô tự đỗ >=4 tấn. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Xe bồn tưới nước | Xe bồn tưới nước >= 8m3 ÷ 16m3. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Xe cuốn ép rác chuyên dùng | Xe ép rác >= 5 tấn ÷ 18 tấn. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hoá đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy bơm nước, (động cơ điện, xăng ) | Chứng minh bằng các giấy tờ sở hữu hoặc cam kết thiết bi sẵn có để phục vụ thi công. | 5 |
| 6 | Máy cắt cỏ | Chứng minh bằng các giấy tờ sở hữu hoặc cam kết thiết bi sẵn có để phục vụ thi công. | 5 |
| 7 | Máy cưa cây | Chứng minh bằng các giấy tờ sở hữu hoặc cam kết thiết bi sẵn có để phục vụ thi công. | 5 |
| 8 | Xe thu gom rác đẩy tay | Xe thu gom rác đẩy tay có dung tích 660 lít. Chứng minh bằng các giấy tờ sở hữu hoặc cam kết thiết bi sẵn có để phục vụ thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi