Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế khám sức khỏe định kỳ cho CBCS năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867920-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế khám sức khỏe định kỳ cho CBCS năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867693 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:30:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,167,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.60751E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.135E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 379.634.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết sẽ cử nhân viên có mặt tại hiện trường để kiểm tra, sửa chữa thiết bị, hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dược. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ kiểm tra và bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế khám sức khỏe định kỳ cho CBCS năm 2021 Mua sắm vật tư y tế khám sức khỏe định kỳ cho CBCS năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Sẽ cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về: kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, thư hỗ trợ của hãng cho các hàng hóa liên quan đến gói thầu (nếu có). + Tất cả hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết trường hợp hàng hóa nhập khẩu, trước khi đưa vào lắp đặt phải kèm theo bộ chứng từ gồm: + Bản chứng nhận về xuất xứ nguồn gốc (C/O) của hàng hóa do nước sản xuất cung cấp (đối với hàng hóa nhập khẩu) + Bản chứng nhận chất lượng sản phẩm (C/Q) còn hiệu lực. + Tài liệu hướng dẫn sử dụng được dịch ra tiếng Việt Nam. + Các tài liệu liên quan đến bảo hành, bảo trì hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thiết bị, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết bảo hành đối với hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà thầu đối với hàng hoá cung cấp cho gói thầu này sau khi hết thời gian bảo hành. - Cam kết sẽ cử nhân viên có mặt tại hiện trường để kiểm tra, sửa chữa thiết bị, hàng hóa trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Cam kết cung cấp đầy đủ các hàng hóa, thiết bị theo yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 117 Đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0693 428130
+ Bên mời thầu - tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Đầu tư Phúc Thịnh. Địa chỉ: 01A Cao Thắng, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252. 625.0209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: số 117 Đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0693 428130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần (PH10) thuộc Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Đường Châu Văn Liêm, phường Phú Thủy, thành Phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0693 428 183. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần (PH10) thuộc Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Đường Châu Văn Liêm, phường Phú Thủy, thành Phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0693 428 183. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Reagent Pack 500 | - | 7 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 2 | Controlblood 3 diff (Level.n.h) | - | 3 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 3 | Ống nghiệm EDTA | - | 32 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 4 | Giấy in nhiệt (Máy xét nghiệm CTM HA3) | - | 32 | cuộn | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 5 | Que test nước tiểu 10 thông số Siemens | - | 32 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 6 | Lọ dựng nước tiểu | - | 32 | bịch | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 7 | Giấy in nhiệt (Máy xét nghiệm nước tiểu) | - | 32 | cuộn | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | Acid Uric | - | 1 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 9 | AST (GOT) | - | 1 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | ALT (GPT) | - | 1 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 11 | XL Multical Calibrator | - | 1 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 12 | Cholesterol | - | 1 | Hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 13 | Cleaning Solution | - | 7 | Lọ | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 14 | ERBA NORM | - | 1 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 15 | ERBA PATH | - | 1 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 16 | Creatinine | - | 2 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 17 | Gamma-GT | - | 2 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 18 | Glucose | - | 1 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 19 | Ống lưu mẫu huyết thanh | - | 1 | Bịch | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 20 | Ống serum nắp đỏ | - | 2 | Bịch | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 21 | Triglyceride | - | 1 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 22 | Đầu col xanh | - | 1 | Bịch | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 23 | XL Wash | - | 1 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 24 | XL Autowash AC/AL | - | 1 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 25 | Thuốc rửa phim hãm hình (Developer) | - | 6 | thùng | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 26 | Thuốc rửa phim hãm hình (Fixer) | - | 6 | thùng | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 27 | Film 30 x 40cm | - | 15 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 28 | Gel siêu âm | - | 9 | thùng | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 29 | Giấy lau | - | 100 | kg | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 30 | Giấy điện tim | - | 32 | cuộn | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 31 | Bình hủy kim 6.81 | - | 6 | thùng | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 32 | Cồn 70 độ | - | 600 | lọ | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 33 | Bông thấm | - | 30 | kg | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 34 | Bơm tim 10ml | - | 30 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 35 | Que đè lưỡi | - | 30 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 36 | Khẩu trang y tế 4 lớp | - | 60 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 37 | Găng tay y tế có bột | - | 90 | hộp | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 38 | Xà phỏng rửa tay | - | 90 | chai | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 39 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | - | 100 | chai | Các thông số kỹ thuật chi tiết xem tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.60751E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.135E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 379.634.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết sẽ cử nhân viên có mặt tại hiện trường để kiểm tra, sửa chữa thiết bị, hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dược. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ kiểm tra và bàn giao hàng hóa | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Dược | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi