Gói thầu: Gói số 01: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc Xí nghiệp Chư Păh - Ia Grai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863107-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
Tên gói thầu Gói số 01: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc Xí nghiệp Chư Păh - Ia Grai
Số hiệu KHLCNT 20210840549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:43:00 đến ngày 2021-09-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 472,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc Xí nghiệp Chư Păh - Ia Grai
Sửa chữa thường xuyên các Công trình thủy lợi năm 2021 do công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai quản lý
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư & xây dựng Tân Việt. Địa chỉ: 171 Hai Bà Trưng - Phường Diên Hồng - TP. Pleiku - Gia Lai - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàn Sơn. Địa chỉ: 37/21 Phan Đăng Lưu - TP. Pleiku - Gia Lai - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai. - Cơ quan lập E-HSMT: Công ty TNHH Anh Quân. Địa chỉ: 115 Bà Huyện Thanh Quan - TP. Pleiku - Gia Lai - Cơ quan thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai - Cơ quan đánh giá E-HSDT: Tổ đấu thầu - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai , địa chỉ: 97A - Phạm Văn Đồng - TP.Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp: Thi công xây dựng công trình NN và PTNT, (công trình thủy lợi) hạng IV trở lên (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Năng Dũng, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật và Quản lý công trình - Công ty TNHH MTV KTCT thủy lợi Gia Lai Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Gia Lai, Địa chỉ : 02 Hoàng Hoa Thám, Pleiku, Gia Lai, Điện thoại : 02693.824.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP
B ĐẬP DÂNG IA SAO - Sửa chữa kênh chính đoạn K4+843-K4+854, K4+774-K4+854 và K4+833-K4+854
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,2m3
2Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V11,2m3
3Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,52m3
C ĐẬP DÂNG IA SAO - Máy đóng mở V10 cống đầu mối kênh chính
1Máy đóng mở V10Mô tả theo chương V1Bộ
D ĐẬP DÂNG IA SAO - Cánh phai cống đối diện N14 kênh chính
1Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V0,0351tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,0351tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo chương V1,61m2
4Joang cao suMô tả theo chương V2,8m
5Máy đóng mở V0,5Mô tả theo chương V1bộ
E HỒ CHỨA IA HRUNG - Sữa chữa kênh chính đoạn K1+375-K1+575
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB4026m3
F HỒ CHỨA IA HRUNG - Thay thế máy đóng mở V5 hạ lưu cống lấy nước đầu mối
1Máy đóng mở V5Mô tả theo chương V1Bộ
G HỒ CHỨA TÂN SƠN - Xử lý thấm nhà tháp van côn hạ lưu cống lấy nước
1Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,83m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,74m3
3Phụ gia chống thấm SIKA lite 0,5l/100kg bê tôngMô tả theo chương V69,625lít
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,83m3
5Vữa lót M50, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V20,88m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,295tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,2193100m2
8Ống thép D90 dày 1,8mmMô tả theo chương V1.284,381kg
9Thi công tầng lọc cátMô tả theo chương V0,0008100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả theo chương V0,0016100m3
11Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcMô tả theo chương V0,8m2
12Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo chương V0,1771100m3
13Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V190,341m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V1,4976100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V0,2145100m3
16Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cmMô tả theo chương V61 lỗ khoan
H CÁC HẠNG MỤC NẠO VÉT, ĐẮP BÙ
I CÔNG TRÌNH IA SAO
1Nạo vét thượng lưu cống đầu mối đoạn K0Mô tả theo chương V52,5m3
2Nạo vét kênh chính đoạn K0-K0+350Mô tả theo chương V207,8125m3
3Nạo vét kênh chính đoạn K2+682 - K2+950Mô tả theo chương V159,125m3
4Nạo vét kênh chính đoạn K3+270 - K3+650Mô tả theo chương V279,3m3
J CÔNG TRÌNH IA HRUNG
1Nạo vét kênh chính đoạn K2+900-K3+300Mô tả theo chương V156m3
K CÔNG TRÌNH BIỂN HỒ
1Mở rộng lòng suối đoạn K2 - K2+200Mô tả theo chương V40m3
2Mở rộng lòng suối đoạn K5 - K5+300Mô tả theo chương V60m3
3Mở rộng lòng suối đoạn K6 - K6+200Mô tả theo chương V40m3
4Mở rộng lòng suối đoạn K7 - K7+500Mô tả theo chương V100m3
L CÔNG TRÌNH TÂN SƠN - CHƯ JÔ
1Nạo vét kênh N1 tả đoạn K0-K0+200Mô tả theo chương V20m3
2Nạo vét kênh N1 hữu đoạn K0-K0+200Mô tả theo chương V20m3
3Nạo vét kênh N2 đoạn K0-K0+200Mô tả theo chương V20m3
4Nạo vét kênh N3 đoạn K0-K0+200Mô tả theo chương V20m3
5Nạo vét kênh N4 đoạn K0-K0+300Mô tả theo chương V30m3
6Nạo vét kênh N5 đoạn K0-K0+300Mô tả theo chương V30m3
7Nạo vét kênh tiêu đoạn K0-K0+300Mô tả theo chương V45m3
8Nạo vét kênh Ia Mi đoạn K0-K0+400Mô tả theo chương V96m3
9Nạo vét kênh N3 mới đoạn K0+400-K0+700Mô tả theo chương V81m3
10Nạo vét kênh chính (đoạn cuối) đoạn K1+500-K1+700Mô tả theo chương V48m3
11Nạo vét hố ga số 1 (kênh N3 mới) đoạn K0+10Mô tả theo chương V16m3
12Nạo vét hố ga số 8 (kênh N3 mới) đoạn K0+400Mô tả theo chương V4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 1 - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít1
2 Máy trộn vữa >=80 lít2
3 Máy đầm bàn Công suất: 1KW1
4 Máy đầm cóc Cầm tay1
5 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW2
6 Ô tô tự đổ >=7T.1
7 Máy đào >=0,5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->