Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cầu Si, xã Lộc Thanh, thành phố Bảo Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873581-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cầu Si, xã Lộc Thanh, thành phố Bảo Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210873481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:37:00 đến ngày 2021-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,021,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình giao thông cấp IV), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật , chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích 63T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kích 250T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cáp 10 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 200KNm÷300KNm
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy luồn cáp 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn dung dịch 750 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô chuyển trộn 6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
21-Trạm trộn 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
22-Kích 500T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cầu Si, xã Lộc Thanh, thành phố Bảo Lộc
Xây dựng cầu Si, xã Lộc Thanh, thành phố Bảo Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Quang Bích. - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 492
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Quốc Bảo - ĐT 0902450887
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM CHỦ I33M (ĐỊA BÀN BẢO LỘC)
1Bê tông dầm cầu đúc sẵn, vữa 40MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,27tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, IMô tả kỹ thuật theo chương V645,04m2
5Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V662,04m
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40đầu neo
7Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V6,532tấn
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
9Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
10Di chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 28 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm/100m
11Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
12Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,999100 m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 24km (mỏ Đại Lào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999100 m3
B DẦM NGANG
1Bê tông dầm ngang, vữa 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,413m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100 m2
5Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V3,367tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,367tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,367tấn
C TẤM KÊ ĐỔ BẢN MẶT CẦU
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,708m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,756tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100 m2
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V96cấu kiện
D BẢN MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 đá 1x2 (30Mpa)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,686m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,835tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100 m2
5Làm lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V247,5m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475100 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,475100 m2
8Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100 Tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100 tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100 tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (khấu hao: 1,5%x1tháng + 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,663tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,663tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,663tấn
E LAN CAN, KHE CO GIÃN, GỐI CẦU
1Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,236m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,784tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100 m2
4Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,254tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3.254kg
6Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,254tấn
7Bulông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V184bộ
8Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
10Bê tông không co ngót, vữa Mác 400 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,732m3
11Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
F MỐ MA, MB
1Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,788m3
2Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V401,294m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,561tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,971tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,349100 m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V269,56m2
8Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (khấu hao: 1,5%x1 tháng + 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,536tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V19,536tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V19,536tấn
11Bê tông tạo dốc vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593m3
12Đào đất hố móng, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,288100 m3
13Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,857100 m3
14Đắp đất K98 sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V7,632100 m3
G BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
2Thi công lớp đá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
3Bê tông vữa Mác 350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,95m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,956tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100 m2
H TỨ NÓN MỐ
1Đào đất chân khay, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V122,483m3
2Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,54m3
4Bê tông chân khay vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,493m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,971100 m2
6Đắp đất tứ nón độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379100 m3
7Bê tông gia cố tứ nón vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,156m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm ốp vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,115tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,065100 m2
11Lắp tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V3.445cái
12Láng nền chiều dày 3cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V551,05m2
13Thi công lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,028m3
14Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,673100 m
I CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80÷125KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V136,5m
2Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan momen xoay 200÷300KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m
3Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V143,655m3
4Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V152,14m3
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,597100 m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 24kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,597100 m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,221tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,431tấn
9Thép bản 440x100x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
10Lắp đặt ống thép đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,696100 m
11Lắp đặt ống thép đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,752100 m
12Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
14Bơm vữa xi măng trong ống kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
15Gia công cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V576tấn
16Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
17Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan fi > 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
18Gia công ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V37,971tấn
J NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100 m3 đất nguyên thổ
3Xáo xới, lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100 m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602100 m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100 m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,315100 m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100 m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100 m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061100 m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,061100 m2
13Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100 Tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100 tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343100 tấn
16Thi công lớp đá đệm móng (gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
17Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 (gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
K MƯƠNG DỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100 m3
2Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,028m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100 m2
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
5Vữa lót M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,938m2
6Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
7Bê tông bậc nước cuối rãnh, Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m2
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m
2Cung cấp tấm tôn lượn sóng 2,32mMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
3Cung cấp trụ đỡ tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Cung cấp tấm đầu tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cung cấp bản đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Bulông M20, L180Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Bulông M16, L36Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
8Cung cấp miếng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x68cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
M BỆ ĐÚC DẦM+ BÃI CHỨA DẦM
1Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100 m2
5Tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Ray thép P43Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
N MẶT BẰNG
1San gạt tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,375100 m3
2Xáo xới, lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,688100 m3
O ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,61100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,942100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100 m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,212100 m3
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V92rọ
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép D12 gối cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
10Bê tông vữa Mác 200 đá 1x2 gối cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100 m2
12Gia công cấu kiện sắt thép dàn cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V9,528tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
14Lắp dựng dàn cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V9,528tấn
15Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
17Tháo dỡ hệ cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V11,089tấn
P THANH THẢI MẶT BẰNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100 m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100 m3
4Tháo dỡ rọ đá mố cầu tạm (x0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V94rọ
Q THÁO DỠ CẦU CŨ
1Đập phá bê tông mố cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Tháo dỡ hệ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,55tấn
R NỀN ĐƯỜNG (ĐỊA BÀN BẢO LÂM)
1Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,752100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,391100 m3
3Xáo xới, lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100 m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V60,311100 m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,752100 m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,752100 m3
8Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,556100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,556100 m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,556100 m3 /1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,447100 m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,447100 m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,039100 m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,039100 m2
15Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,336100 Tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,336100 tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336100 tấn
18Thi công lớp đá đệm móng (gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
19Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 (gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29m3
S MƯƠNG DỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,205100 m3
2Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,01m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,614100 m2
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.048cái
5Vữa lót M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V174,259m2
6Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
7Bê tông bậc nước cuối rãnh, Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m2
T AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V225,52m
2Cung cấp tấm tôn lượn sóng 2,32mMô tả kỹ thuật theo chương V96tấm
3Cung cấp trụ đỡ tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
4Cung cấp tấm đầu tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cung cấp bản đệmMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
6Bulông M20, L180Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
7Bulông M16, L36Mô tả kỹ thuật theo chương V980cái
8Cung cấp miếng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
9Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100 m
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x68cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m2
U ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,984100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,394100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,984100 m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,984100 m3 /1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,948100 m3
V THANH THẢI MẶT BẰNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,948100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,948100 m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,948100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình giao thông cấp IV), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.107
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật , chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.85
3 Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)85
4 Đội trưởng thi công 2 - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.1
2 Cần trục bánh xích 63T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.2
3 Kích 250T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
4 Máy bơm bê tông 50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
5 Máy cắt cáp 10 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
7 Máy đào 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
8 Máy đào 1,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
9 Máy khoan 200KNm÷300KNm Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
10 Máy lu bánh hơi 16T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
11 Máy lu bánh thép 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
12 Máy lu bánh thép 16 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
13 Máy lu rung 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
14 Máy luồn cáp 15 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
15 Máy nén khí diezel 660m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
16 Máy trộn bê tông 250l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
17 Máy trộn dung dịch 750 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
18 Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
19 Ô tô chuyển trộn 6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
20 Ô tô tự đổ 12T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng3
21 Trạm trộn 50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
22 Kích 500T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->