Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871149-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Sư đoàn 304
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210866128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:37:00 đến ngày 2021-09-06 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,205,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7307712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.461542E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục công trình chính như sau:* Phần hạng mục công trình dân dụng (kiến trúc, kết cấu, hệ thống điện-cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng >= 8.765.554.000 VND.* Phần hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường nội bộ, hệ thống điện-cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật >= 3.978.046.000 VND.Ghi chú:01 Hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng >= 8.765.554.000 VND và 01 Hợp đồng thi công xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường nội bộ, hệ thống điện-cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật >= 3.978.046.000 VND thì được tính là 01 Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.743.599.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.230.797.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ, PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường) và an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 6
14-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Sư đoàn 304
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình
Kho tổng hợp Sư đoàn 304
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 , địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, Xã Tam Hợp, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Bên mời thầu : Ban QLDA Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế BVTC & dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Nam Thái Anh. Địa chỉ: Số 2A ngõ 120, ngách 22 đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC & dự toán: Công ty CP Xây dựng VIETCONS. Địa chỉ: Số 70C đường An Dương, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng VIETCONS. Địa chỉ: Số 70C đường An Dương, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 , địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, Xã Tam Hợp, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Bên mời thầu : Ban QLDA Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Bên mời thầu : Ban QLDA Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 069849121 Số fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113866106 Số fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113866106 Số fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO SƯ ĐOÀN-Nhà ở cán bộ, chiến sỹ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,0605m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8155100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,4661m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,2901m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1827tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1617tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,7972100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,7123m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,6662100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1774100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 - bê tông nền nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,7508m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,261m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1537tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6606tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8156tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1384100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,3945m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,481tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4969tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9449100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,991m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,5612tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,0191100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,4385m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,44tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,457100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm46cấu kiện
28Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,79tấn
29Sản xuất, lắp dựng Li tô TS40.48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm692,54md
30Sản xuất cầu phong thép hộp C80x50x15x1.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5825tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm136,2808m2
32Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, litoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3725tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,8941m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45,5971m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,0137m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35,247m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt trên lancan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,191m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mặt trên lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0174100m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm240,0955m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm459,4501m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm82,8575m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm28,347m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm208,8504m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm143,72m
45Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1143100m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm779,505m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm240,0955m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm71,4m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41,4m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm82,371m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,9688m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm145,1176m2
53Lát đá Granit vị trí qua cửa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,1355m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24,8379m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm19,7296m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20,5092m2
57Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính 5mm - Cửa 2 cánh + phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,48m2
58Giia công, lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính 5mm - Cửa đi 1 cánh + phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,91m2
59Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,3475m2
60Gia công, lắp dựng hoa INOX cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm140,436m2
61Hoa sắt ô thoáng hành lang bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,715m2
62Tên biển hiệu các phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1toàn bộ
63Dây phơi trong nhà cáp D8 có bọc nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5bộ
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,18100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,836100m2
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1782m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,24m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,24m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2028m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,035tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0282100m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,366m2
73Lắp đặt chậu rửa bát - chậu đôi INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
74Lắp đặt vòi rửa chậu bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/30mA - Chống giậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/30mA - Chống giậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 - cáp nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42m
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - tuýp led Rạng Đông 1x18W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12bộ
82Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp vuông D250 - 7W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8bộ
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm150m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm150m
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20cái
88Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
89Tủ điện mặt nhựa âm tường - Tủ chứa 6 MODULE KT: 300x250x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20m
91Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm90m
93Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm90m
94Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm110m
95Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
97Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3máy
100Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm90m
102Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cọc
103Quả hồ lô chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7quả
104Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm75m
105Kẹp kiểm tra KZ-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
106Chân bật chắn tường dây d10, L=150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm56cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - nước lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - nước lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,15100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - nước nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,22100m
110Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11cái
111Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
112Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13cái
113Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
114Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cái
115Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
116Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41cái
117Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
118Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
119Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Ống cấp nước từ nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3100m
121Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,29100m
122Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,02100m
124Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
125Lắp đặt tê chếch , đường kính tê 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
126Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
127Lắp đặt Y, đường kính Y 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
128Lắp đặt Y, đường kính Y 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
130Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
131Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
132Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
133Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
134Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
136Lắp đặt chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
137Lắp đặt vòi rửa chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
138Lắp đặt bình nóng lạnh 20lChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
139Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
140Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
141Lắp đặt vòi rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
142Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
143Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
144Lắp đặt giá treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
145Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bể
147van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
148Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=20 MH20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
149Bơm tăng áp điện tử Q=1m3/H; H=10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
150Lắp đặt chắn rác đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,36100m
152Đai giữ ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
153Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
B KHO SƯ ĐOÀN-Nhà kho K1 (Kho Quân nhu)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,206m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0086100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,62m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1935100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3199tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,9203tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,81tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38,1132m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,1184m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,2432m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3736100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7471100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2089tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3947tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4291tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,957100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,2635m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,2333m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4304tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0547tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8099tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9112100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm28,9852m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,0385tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,9318100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,6414m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2584100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2942tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25cấu kiện
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền cos -0.9m, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23,5054m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,8286m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,53tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,7782100m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm249,5394m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm247,7794m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48,6224m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27,6052m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,572m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm277,918m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm477,892m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm98,186m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm91,12m2
44Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm306,284m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,64m2
46Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,176m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm951,306m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm277,918m2
49Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,954tấn
50Lắp dựng xà gồ, cầu phong thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,954tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm123,2371m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,8786100m2
53Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,68md
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38,688m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm64,48m2
56Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,48m2
57Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,18m2
58Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,75m2
59Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2152tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,18m2
61Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,8243m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,66m2
63Nan chớp bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,26m2
64Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,36m2
65Lưới chắn côn trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,36m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,9721100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4297100m2
68Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
69Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
70Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
71Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm145m
74Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm195m
76Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
77Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
80Lắp đặt công tắc 3 cực âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14bộ
82Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
83Lắp đặt chắn rác đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3100m
85ĐAi giữu ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
86Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm92m
89Kẹp kiểm tra KZ-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
90Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
91Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm130m
92Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cọc
93Lắp đặt hệ thống camera IP DOME ( có kèm bộ nhớ trong 128G)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21 bộ
94Switch POE 8 Port cấp nguồn và tín hiệu cho CameraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
95Cáp mạng Internet CAT6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35m
97Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
98Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
99Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
100Bình chữa cháy di độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
C KHO SƯ ĐOÀN-Nhà kho K2 (Kho Doanh trại -Tham mưu kế hoạch- Vận tải, Quân y)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,206m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0086100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,62m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1935100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3199tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,9203tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,81tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38,1132m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,1184m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,2432m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3736100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7471100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2089tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3947tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4291tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,957100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,2635m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,2333m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4304tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0547tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8099tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9112100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm28,9852m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,0385tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,9318100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,6414m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2584100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2942tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25cấu kiện
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23,5054m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,8286m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,53tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,7782100m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm249,5394m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm247,7794m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48,6224m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27,6052m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,572m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm277,918m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm477,892m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm98,186m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm91,12m2
44Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm306,284m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,64m2
46Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,176m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm951,306m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm277,918m2
49Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,954tấn
50Lắp dựng xà gồ, cầu phong thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,954tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm123,2371m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,8786100m2
53Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,68md
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38,688m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm64,48m2
56Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,48m2
57Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,18m2
58Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,75m2
59Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2152tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,18m2
61Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,8243m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,66m2
63Nan chớp bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,26m2
64Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,36m2
65Lưới chắn côn trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,36m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,9721100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4297100m2
68Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
69Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
70Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
71Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm145m
74Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm195m
76Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
77Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
78Lắp đặt công tắc 3 cực âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14bộ
83Tủ nhựa âm tường 4 ModulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
84Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
85Lắp đặt chắn rác đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3100m
87ĐAi giữu ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
88Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm110m
91Kẹp kiểm tra KZ-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
92Lắp đặt kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
93Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm130m
94Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cọc
95Lắp đặt hệ thống camera IP DOME ( có kèm bộ nhớ trong 128G)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21 bộ
96Switch POE 8 Port cấp nguồn và tín hiệu cho CameraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
97Cáp mạng Internet CAT6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35m
99Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
100Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
101Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
102Bình chữa cháy di độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
D KHO SƯ ĐOÀN-Nhà kho K3 (Tham mưu, Chính trị, Kỹ thuật)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,128m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0015100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,56m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,0559100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3199tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,9147tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,81tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm37,9237m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,1184m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,2432m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3709100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7419100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,205tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2417tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5721tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,924100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,082m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,6483m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4575tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0703tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8346tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,949100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm28,9852m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,0385tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,9318100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,6414m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2901100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2942tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25cấu kiện
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23,5054m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,8286m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,53tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,7782100m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm249,5394m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm249,6648m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48,6224m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,9234m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,478m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm277,918m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm426,24m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm98,186m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm94,9m2
44Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm306,284m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,64m2
46Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,176m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm903,434m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm277,918m2
49Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,954tấn
50Lắp dựng xà gồ, cầu phong thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,954tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm123,2371m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,8786100m2
53Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,68md
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38,688m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm64,48m2
56Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,48m2
57Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,18m2
58Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,75m2
59Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2152tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,18m2
61Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,8243m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,66m2
63Nan chớp bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,26m2
64Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,36m2
65Lưới chắn côn trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,36m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,2721100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,394100m2
68Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
69Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
70Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
71Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm145m
74Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm195m
76Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
77Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
79Lắp đặt công tắc 3 cực âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
80Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14bộ
82Tủ nhựa âm tường 4 ModulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
83Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
84Lắp đặt chắn rác đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3100m
86ĐAi giữu ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
87Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm92m
90Kẹp kiểm tra KZ-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
91Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
92Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm130m
93Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cọc
94Lắp đặt hệ thống camera IP DOME ( có kèm bộ nhớ trong 128G)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21 bộ
95Switch POE 8 Port cấp nguồn và tín hiệu cho CameraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
96Cáp mạng Internet CAT6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35m
98Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
99Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
100Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
101Bình chữa cháy di độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
E KHO TRUNG ĐOÀN-Kho Trung đoàn 9
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,558m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1302100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,66m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,2875100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3791tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1745tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9125tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,755m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,8023m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20,6592m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4186100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8372100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2326tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4734tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5721tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,056100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,808m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,9321m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8303tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2059tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9266tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0136100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,088m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,651tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,342100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,0182m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4383100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1628tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35cấu kiện
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm32cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,8906m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,1346m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,1543tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,126100m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm282,4344m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm280,6744m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,4177m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,3652m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,042m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm305,664m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm534,664m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm110,88m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm101,36m2
44Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm349,176m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,52m2
46Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,752m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.066,328m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm305,664m2
49Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,087tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,087tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm140,629m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,2825100m2
53Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45,776md
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,368m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm72,28m2
56Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,12m2
57Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,92m2
58Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8m2
59Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2459tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,92m2
61Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,9421m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35,04m2
63Nan chớp bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,26m2
64Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,84m2
65Lưới chắn côn trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,84m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,0911100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,7768100m2
68Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
69Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
70Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
71Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm175m
75Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm175m
77Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
78Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
80Lắp đặt công tắc 3 cực âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16bộ
82Tủ nhựa âm tường 4 ModulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5bộ
83Đèn cao áp bóng Led 150W/220V H=1.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
84Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
85Lắp đặt chắn rác đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4100m
87ĐAi giữu ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
88Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm112m
91Kẹp kiểm tra KZ-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
92Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
93Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm150m
94Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cọc
95Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
96Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
97Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
F KHO TRUNG ĐOÀN-Kho Trung đoàn 24
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,558m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1302100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,66m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,2875100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3791tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1745tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9125tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,755m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,8023m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20,6592m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4186100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8372100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2326tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4734tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5721tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,056100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,808m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,9321m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8303tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2059tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9266tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0136100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,088m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,651tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,342100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,0182m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4383100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1628tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35cấu kiện
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm32cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,8906m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,1346m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,1543tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,126100m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm282,4344m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm280,6744m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,4177m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,3652m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,042m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm305,664m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm534,664m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm110,88m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm101,36m2
44Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm349,176m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,52m2
46Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,752m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.066,328m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm305,664m2
49Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,087tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,087tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm140,629m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,2825100m2
53Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45,776md
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,368m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm72,28m2
56Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,12m2
57Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,92m2
58Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8m2
59Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2459tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,92m2
61Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,9421m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35,04m2
63Nan chớp bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,26m2
64Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,84m2
65Lưới chắn côn trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,84m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,0911100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,7768100m2
68Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
69Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
70Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
71Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm175m
75Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm175m
77Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
78Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
80Lắp đặt công tắc 3 cực âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16bộ
82Tủ nhựa âm tường 4 ModulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5bộ
83Đèn cao áp bóng Led 150W/220V H=1.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
84Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
85Lắp đặt chắn rác đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4100m
87ĐAi giữu ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
88Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm112m
91Kẹp kiểm tra KZ-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
92Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
93Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm150m
94Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cọc
95Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
96Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
97Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
G KHO TRUNG ĐOÀN-Kho Trung đoàn 66
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,558m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1302100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,66m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,2875100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3791tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1745tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9125tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,755m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,8023m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20,6592m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4186100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8372100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2326tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4734tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5721tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,056100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,808m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,9321m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8303tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2059tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9266tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0136100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,088m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,651tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,342100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,0182m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4383100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1628tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35cấu kiện
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm32cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,8906m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,1346m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,1543tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,126100m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm282,4344m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm280,6744m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,4177m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,3652m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,042m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm305,664m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm534,664m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm110,88m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm101,36m2
44Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm349,176m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,52m2
46Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,752m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.066,328m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm305,664m2
49Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,087tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,087tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm140,629m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,2825100m2
53Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45,776md
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,368m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm72,28m2
56Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,12m2
57Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,92m2
58Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8m2
59Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2459tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,92m2
61Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,9421m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35,04m2
63Nan chớp bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,26m2
64Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,84m2
65Lưới chắn côn trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,84m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,0911100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,7768100m2
68Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
69Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
70Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
71Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm175m
75Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm175m
77Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
78Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
80Lắp đặt công tắc 3 cực âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16bộ
82Tủ nhựa âm tường 4 ModulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5bộ
83Đèn cao áp bóng Led 150W/220V H=1.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
84Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
85Lắp đặt chắn rác đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4100m
87ĐAi giữu ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
88Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm112m
91Kẹp kiểm tra KZ-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
92Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
93Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm150m
94Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cọc
95Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
96Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
97Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
H KHO TRUNG ĐOÀN-Kho Trung đoàn 68
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,0696m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3562100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,66m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,2875100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3791tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1745tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9125tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,755m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,8023m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20,6592m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5023100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0046100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2326tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4734tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5721tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,056100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,808m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,9321m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8303tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2059tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9266tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0136100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,088m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,651tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,342100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,0182m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4027100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1628tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35cấu kiện
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm32cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền cos -0.9m, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,8906m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Nền Cos 0.00mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,1346m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền Cos 0.00m, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,1543tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn nền Cos 0.00mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,126100m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm282,4344m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm280,6744m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,4177m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,3652m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,572m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm305,664m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm534,664m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm110,88m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm101,36m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm349,176m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,52m2
46Sơn chân tường chống ẩm màu nâuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,752m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.066,328m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm305,664m2
49Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,087tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,087tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm140,629m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,2825100m2
53Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45,776md
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,368m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm72,28m2
56Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,12m2
57Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,92m2
58Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8m2
59Gia công hoa sắt vuông đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2459tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,92m2
61Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,9421m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35,04m2
63Nan chớp bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,26m2
64Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,84m2
65Lưới chắn côn trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,84m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,0911100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,7768100m2
68Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
69Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
70Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
71Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm175m
75Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm175m
77Đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
78Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
80Lắp đặt công tắc 3 cực âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16bộ
82Tủ nhựa âm tường 4 ModulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5hộp
83Đèn cao áp bóng Led 150W/220V H=1.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
84Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
85Lắp đặt chắn rác đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4100m
87ĐAi giữu ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
88Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm110m
91Kẹp kiểm tra KZ-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
92Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
93Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm150m
94Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cọc
95Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
96Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bình
97Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
I HTKT-Kho Sư đoàn
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm120,0094100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm120,0094100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,875m3
4Đào khuôn đường bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,8588100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7671100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,2139100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,8609100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm334,97m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7444100m2
10Cắt khe 2x4 của đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1110m
11Tăng cứng bề mặt bằng bột Sika tăng cứng + Xoa bề mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm805m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,8408100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,132100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,2m3
15Cắt khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,410m
16Láng hè bê tông không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm132m2
17Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.055m2/tháng
18Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm108,51m3
19Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm151 cây
20Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 50x45 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm151 cây
21Cây bóng mát ( Cây bàng Đài Loan đường kính cách gốc 1m d>=16cm )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15cây
22Đào san đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,248100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0372100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,4m3
25Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 100, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm124m2
26Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1032100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,034100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,15m3
29băng cảnh báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43md
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,78181000v
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm224m
32Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm224m
33Cọc cảnh báo cáp bằng bê tông 100x100x450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm luồn cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,16100m
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,48100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,4m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,32100m2
39Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn cao 8m , vươn 1,5m, dày 3.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cột
40Đèn Led Star 810 công suất 150W-DIM + Chóa đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8bộ
41Cụm bu long móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8Cụm
42Bản mã chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cột
43Bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8bộ
44Khung móng M24x240x240x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
45Bộ tiếp địa RC-1 thép L63x63x6, dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8Bộ
46Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm80m
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm - Luồn dây điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,075100m
48Thép dẹt mạ kẽm 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15m
49Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm81 bộ
50Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm81 bộ
51Tủ thép tráng kẽm 600x400x800 ( Tủ + đèn báo pha + cầu chì bảo vệ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A/6KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
53Timer đóng cắt 25A/250V ( loại điện tử )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
54Tủ điện sơn tĩnh điện 0.6Hx0.4Dx0.25WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
55Attomat 3 pha 4 cực - 50A/10KA ( MCB-4P )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
56Cầu chì CC-A + đèn tín hiệu báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
57Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 40/5A ( TI )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
58Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế ( 0-40A )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
59Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V + khóa chuyển mạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
60Attomat 3 pha 3 cực - 40A/10kA ( MCB-3P )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
61Attomat 1 pha 2 cực - 30A/10kA ( MCB 2P )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
62Attomat 1 pha 2 cực - 25A/10kA ( MCB 2P )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
63Attomat 1 pha 2 cực -10A/10KA ( MCB - 2P )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
64Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm , cách điện XLPE/AL/XLPE ( 4Cx35mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm250m
65Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC( 2Cx6mm2 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm290m
66Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC( 4Cx10mm2 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm130m
67Ống thép tráng kẽm D48.2x3 luồn dây dẫn điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26m
68Ống thép tráng kẽm D60.3x3 luồn dây dẫn điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23m
69Ống HDPE D60 luồn dây điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm110m
70Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
71Cột điện bê tông hạ áp H=8m ( đồng bộ phụ kiện của nhà sản xuất )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cột
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24,96m3
73Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,2464100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,832100m3
75Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8m3
76băng cảnh báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm160md
77Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,90911000v
78Cọc cảnh báo cáp bằng bê tông 100x100x450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1348100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,864m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,392m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2904100m2
83Đầu ghi hình kỹ thuật số IP 08 kênh hỗ trợ ghi hình ở độ phân giải tối đa 8MP+ 1 HDD 6TBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
84Switch internet 8 PortChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
85Màn hình Tivi 42" độ phân giải 4K FULL HDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
86Vật tư phụ ( ổ cắm, mỗi hàn quang, dây nhảy, rắc co nhiệt ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1gói
87Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ cao ( 8 Port )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
88Hộp phối quang ( ODF )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9hộp
89Cáp quang đi ngầm 4FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm290m
90Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 luồn cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm123m
91Ống thép tráng kẽm D48.2x3 luồn cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm36m
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50,05m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,5045100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50,05m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm118,755m3
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm55,055m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50,05m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,486tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,3118tấn
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,2100m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm100,1m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,6816m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm85,3996m3
104Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2.984,3m2
105Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2.984,3m2
106Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm357,5m2
107Gia công thép góc LDC 50x4 hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3572tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,4m2
109Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,6683100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,3367100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,05m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,2962m3
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,0703m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5948tấn
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5427100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm67cấu kiện
117Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép gaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm535,04kg
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,744m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,288m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,145m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0174tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,115tấn
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0936100m2
124Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,3272m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,5864m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,8464m2
127Sản xuất cánh cổng khung thép hộp 60x60x2,5mm, song đứng thép hộp 20x40x2mm ( bao gồm cả phụ kiện: bánh xe, bản lề, khóa, then cài ... )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,792m2
128Lắp dựng cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,792m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,688m2
130Sản xuất đường ray đỡ cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0536tấn
131Lắp đặt đường ray đỡ cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0536tấn
132Đào rãnh đặt đường ống bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,2075m3
133Đào rãnh đặt đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3787100m3
134Ống HDPE D110-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,85100m
135Ống HDPE D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5100m
136Ống thép D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1100m
137Cút HDPE 90* D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
138Cút HDPE 45* D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
139Tê HDPE D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
140Van 1 chiều D110 - loại lắp đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
141Đầu nối bích HDPE + vành bích thép D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7bộ
142Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cặp bích
143Zoăng cao su D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
144Bu lông M16x90 + Ecu + Vòng đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm56bộ
145Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,75m3
146Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa ( Fire hydrant - inlet D100 - Outlet D65 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
147Lăng phun nước cầm tay D65-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
148Hộp tủ chữa cháy - ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3hộp
149Cuộn vải 20m - D65 - PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cuộn
150Đào rãnh đặt đường ống bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,14m3
151Đào rãnh đặt đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3726100m3
152Ống HDPE D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,38100m
153Ống HDPE D25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,05100m
154Tê HDPE D32xD25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
155Cút HDPE D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
156Van phao cơ D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
157Van phao cơ D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
158Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
159Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
160Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
161Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
162Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=20 MH20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
163Khoan giếng ( khoan + vật liệu + hố bơm, công tác, thết bị điện, phụ kiện... )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
164Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,08m3
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,4794m3
166Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3931100m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,6094m3
168Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm37,148m3
169Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm294,8544m2
170Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm98,5m2
171Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,8861m3
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9334tấn
173Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,667100m2
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm331cấu kiện
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,516100m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0319100m3
177Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm - ống nối hệ thống thoát nước ra mương thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,29100m
178Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,1733m3
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7339100m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,018m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0786100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0282tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8258tấn
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,627m3
185Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,07m3
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,114tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1524tấn
188Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,107100m2
189Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,286m3
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4609tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0807tấn
192Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4209100m2
193Băng cản nước Sika Waterbar V20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm49,2md
194Trát mặt ngoài bể bằng VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm66,04m2
195Quét SIKA chống thấm thành ngoài bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm66,04m2
196Trát mặt trong bể VXM cát vàng M100 dày 1cm - Lớp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,55m2
197Trát mặt trong bể VXM M100 dày 1,5cm - Lớp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,55m2
198Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm86,23m2
199Nắp bể nước KT 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2752100m3
201Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5504100m3
202Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1343m3
203Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1021100m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0996m3
205Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,609m3
206Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2881m3
207Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,5457m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8809m3
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0283tấn
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1319tấn
211Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0801100m2
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,816m3
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1684tấn
214Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2979100m2
215Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4246m3
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1075100m2
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0867tấn
218Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm31cái
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3608m3
220Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Sàn Cos 0.0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,9264m2
221Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,0588m3
222Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,78m2
223Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,026m2
224Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,536m2
225Trát trần + sê nô, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm28,6724m2
226Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,904m2
227Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,664m2
228Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm74,2344m2
229Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,78m2
230Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,98m2
231Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,98m2
232Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn LED ( 36W/220V ) trong hộp phòng nước ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
233Tủ thép tráng kẽm 600x400x300x( tủ + đèn báo pha + cầu chì bảo vệ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
234Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe - Attomat 3 pha 3 cực 32A/10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
235Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe - Attomat 3 pha 3 cực 40A/10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
236Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
237Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A/6KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
238Cầu chì CC-A + đèn tín hiệu báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
239Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 800/5A ( TI )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
240Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 800AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
241Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V + khóa chuyển mạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
242Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
243Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5m
246Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5m
247Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10m
248Lắp đặt ống HDPE D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5m
249Khởi động từ cho động cơ 11KW ( Contactor + Relay quá tải nhiệt )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
250Lắp đặt van chặn dạng OS&Y , đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
251Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
252Lắp đặt van hồi lưu D80xD100, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
253Bình lọc Y D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
254Chân không kế D25 : -1 đến 1 kg/cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
255Áp kế D25: 0 đến 15kg/cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
256Lắp đặt van đóng nhanh, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
257Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,25100m
258Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,02100m
259Lắp đặt cút đúc 90độ, đường kính, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
260Lắp đặt tê D100x100, đường kính tê 100/100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
261Lắp đặt tê D100x80, đường kính tê 100/80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
262Lắp đặt thót lệch tâm D100xD80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
263Lắp đặt thót đồng tâm D100xD65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
264Ống co dãn D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
265Rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
266Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13cặp bích
267Gioăng cao su D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26cái
268Bulong M16x90 + Ecu + vòng đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm208bộ
269Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
270Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bình
271Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bình
272Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
273Bình chữa cháy di độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
274Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,2835m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,7424m3
276Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3186100m2
277Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,5053m3
278Trát gờ bao thành bể VXM M100 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,6048m2
279Mua cát cho bể cát cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,4785m3
280Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,6041m3
281Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1444100m3
282Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,092m3
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,7202m3
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1099tấn
285Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0567100m2
286Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,8362m3
287Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20,16m2
288Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lớp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,4172m2
289Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lớp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,4172m2
290Quét dung dịch chống thấm SIKA thành bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm34,5772m2
291Láng đánh màu bể nước bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,4588m2
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,5148m3
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0887tấn
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0497tấn
295Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1183100m2
296Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,348m3
297Nắp tôn bể nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
298Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,5616m3
299Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1405100m3
300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,572m3
301Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0104m3
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0661tấn
303Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0396100m2
304Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,0881m3
305Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,84m2
306Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lớp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,05m2
307Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lớp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,05m2
308Láng đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,12m2
309Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,48m3
310Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1191tấn
311Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0688100m2
312Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
313Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,2039m3
314Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,75m3
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,15m3
316Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,384m3
317Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm72,9635kg
318Bulong D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24cái
319Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
J HTKT-Kho trung đoàn 9
1Dọn dẹp mặt bằng tuyến đường để làm mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2công
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,454100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm81,72m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1512100m2
5Cắt khe 2x4 của đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1310m
6Tăng cứng bề mặt bằng bột Sika tăng cứng + Xoa bề mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm454m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,038100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,8m3
9Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2510m
10Láng hè bê tông không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38m2
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5m
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8m
13Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8m
14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm32m
15Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27m
16Chống ống, đường kính ống 377mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6m
17Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38m
18Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,5773m3
19Chèn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,2017m3
20Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1lần
21Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,623110m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3923m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0171100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6355m3
25Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2496m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,008m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,72m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,248m2
29Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Cái
30Khóa hố bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Cái
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,269m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0148100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,269m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,028100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0231tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3838tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,25m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,05m2
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,05m2
40Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, Thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,327tấn
41Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,327tấn
42Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0851tấn
43Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0851tấn
44Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0289tấn
45Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0289tấn
46Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0851tấn
47Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0851tấn
48Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0944tấn
49Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0944tấn
50Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,008100m3
51Thi công tầng lọc bằng cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0161100m3
52SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1
53Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5827tấn
54Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5827tấn
55Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1245tấn
56Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1245tấn
57Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0598tấn
58Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0598tấn
59Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0485tấn
60Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0485tấn
61Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0377100m3
62SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2
63Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
65Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6757100m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,5075m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,294100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4095100m3
69Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 50m3/h, H=60mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
70Lắp đặt ống thép TK , đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,36100m
71Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,403100m
72Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4100m
73Khoan lỗ ống lọc thép đen theo chiều dài d=113mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38m
74Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 barChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
75Lắp đặt van chặn D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
76Tê tráng kẽm 15x15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
77Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
78Măng sông tráng kẽm DN15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
79Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
80Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 400x50x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5cặp bích
81Bu lông M27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2Cái
82Bu lông nở M20x100.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40Cái
83Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
84Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
85Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
86Côn thép D150/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
87Nút bịt DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
88Cóc giữ cáp treo bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10bộ
89Dây cáp Inox D4 treo máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40m
90Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Cái
91Lưới lọc inox 1x1mm bọc xung quanh ống lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,6195m2
92Thép inox gia cố lưới lọc d2mm (khoảng cách D0.5m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,4868m
93Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50m
94Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm250m
95Ống nhựa HDPE D32 luồn dây điện đi ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2m
96Cột điện bê tông chữ A H=6,5m ( đồng bộ phụ kiện móc treo, giấ đỡ dây ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cột
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,078100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,97m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1728100m2
101Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,02100m
102Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1100m
103Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,28100m
104Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,01100m
105Lắp đặt cút thép TK D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
106Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13cái
107Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
108Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9cặp bích
109Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cặp bích
110Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cặp bích
111Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cặp bích
112Bu lông M18x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm120BỘ
113Bu lông M12x50 và M10x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm240BỘ
114Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
115Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
116Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
117Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
118Côn thu tráng kẽm D150x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
119Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Cái
120Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
121Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
122Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cặp bích
123Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
124Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
125Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
126Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
127Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
128Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
129Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,18100m
130Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
131Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
132Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2Cái
133Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
134Hộp cầu dao và đồng hồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Cái
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,0535m3
136Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2267100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,6658m3
138Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,661m3
139Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm77,1136m2
140Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,9m2
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,1751m3
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3199tấn
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,269100m2
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm87cấu kiện
145Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,0945m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5808m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1062100m2
148Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8351m3
149Trát mặt gờ bao thành bể VXM M100 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,2016m2
150Mua cát cho bể cát cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1595m3
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,8092m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2988m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0217100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0237tấn
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,268m3
156Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4114m3
157Trát mặt ngoài bể bằng VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,566m2
158Quét SIKA chống thấm thành ngoài bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,566m2
159Trát mặt trong bể VXM cát vàng M100 dày 1cm - Lớp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,762m2
160Trát mặt trong bể VXM M100 dày 1,5cm - Lớp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,762m2
161Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,7421m2
162Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
163Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5100m
K HTKT-Kho trung đoàn 24
1Dọn dẹp mặt bằng tuyến đường để làm mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1công
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,286100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm51,48m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1249100m2
5Cắt khe 2x4 của đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,510m
6Tăng cứng bề mặt bằng bột Sika tăng cứng + Xoa bề mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm286m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,038100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,8m3
9Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2510m
10Láng hè bê tông không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,0535m3
12Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2267100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,6658m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,661m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm77,1136m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,9m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,2983m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4147tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3347100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm99cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm - ống nhựa thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1100m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,0945m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5808m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1062100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8351m3
26Trát mặt gờ bao thành bể VXM M100 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,2016m2
27Mua cát cho bể cát cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1595m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,8092m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2988m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0217100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0237tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,268m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4114m3
34Trát mặt ngoài bể bằng VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,566m2
35Quét SIKA chống thấm thành ngoài bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,566m2
36Trát mặt trong bể VXM cát vàng M100 dày 1cm - Lớp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,762m2
37Trát mặt trong bể VXM M100 dày 1,5cm - Lớp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,762m2
38Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,7421m2
39Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5100m
L HTKT-Kho trung đoàn 66
1Dọn dẹp mặt bằng tuyến đường để làm mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2công
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,421100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm75,78m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,185100m2
5Cắt khe 2x4 của đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,610m
6Tăng cứng bề mặt bằng bột Sika tăng cứng + Xoa bề mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm421m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,038100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,8m3
9Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2510m
10Láng hè bê tông không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,0535m3
12Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2267100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,6658m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,661m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm77,1136m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,9m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,1751m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3199tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,269100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm87cấu kiện
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,0945m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5808m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1062100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8351m3
25Trát mặt gờ bao thành bể VXM M100 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,2016m2
26Mua cát cho bể cát cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1595m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,8092m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2988m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0217100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0237tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,268m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4114m3
33Trát mặt ngoài bể bằng VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,566m2
34Quét SIKA chống thấm thành ngoài bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,566m2
35Trát mặt trong bể VXM cát vàng M100 dày 1cm - Lớp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,762m2
36Trát mặt trong bể VXM M100 dày 1,5cm - Lớp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,762m2
37Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,7421m2
38Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5100m
M HTKT-Kho trung đoàn 68
1Đào san đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,332100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6603100m3
3Mua đất đồi để san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm99,045m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,333100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm59,94m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1512100m2
7Cắt khe 2x4 của đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,2810m
8Tăng cứng bề mặt bằng bột Sika tăng cứng + Xoa bề mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm333m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,038100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,8m3
11Cắt khe 2x4 của đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2510m
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,0535m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3648100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,6658m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,661m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm77,1136m2
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,9m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,2402m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3199tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,269100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm87cấu kiện
23Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,184100m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4đoạn ống
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,1333100m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,0945m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5808m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1062100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8351m3
31Trát gờ bao thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,2016m2
32Mua cát cho bể cát cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1595m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,8092m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2988m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0217100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0237tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,268m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4114m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,566m2
40Quét SIKA chống thấm thành ngoài bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,566m2
41Trát mặt trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,762m2
42Trát mặt trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,762m2
43Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,7421m2
44Nắp bể bằng tôn khung thép mạ kẽm KT: 1,3x1,3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7307712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.461542E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục công trình chính như sau:* Phần hạng mục công trình dân dụng (kiến trúc, kết cấu, hệ thống điện-cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng >= 8.765.554.000 VND.* Phần hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường nội bộ, hệ thống điện-cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật >= 3.978.046.000 VND.Ghi chú:01 Hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng >= 8.765.554.000 VND và 01 Hợp đồng thi công xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường nội bộ, hệ thống điện-cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật >= 3.978.046.000 VND thì được tính là 01 Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.743.599.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.230.797.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật.55
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 4 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ, PCCC 2 - Đại học, chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành điện33
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 2 - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành cấp thoát nước33
5 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường) và an toàn lao động 2 - Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử -3
2 Máy đào -2
3 Ôtô tải tự đổ -4
4 Máy đầm cóc -3
5 Máy cắt thép, uốn thép -3
6 Máy trộn bê tông -3
7 Máy hàn -3
8 Máy đầm dùi -6
9 Máy đầm bàn -6
10 Máy trộn vữa -3
11 Máy cắt gạch đá -6
12 Máy hàn nhiệt cầm tay -3
13 Máy khoan bê tông cầm tay -6
14 Cần trục tự hành -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->