Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:37:00 đến ngày 2021-09-06 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,205,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7307712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.461542E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục công trình chính như sau:* Phần hạng mục công trình dân dụng (kiến trúc, kết cấu, hệ thống điện-cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng >= 8.765.554.000 VND.* Phần hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường nội bộ, hệ thống điện-cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật >= 3.978.046.000 VND.Ghi chú:01 Hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng >= 8.765.554.000 VND và 01 Hợp đồng thi công xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường nội bộ, hệ thống điện-cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật >= 3.978.046.000 VND thì được tính là 01 Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.743.599.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.230.797.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ, PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường) và an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình Kho tổng hợp Sư đoàn 304 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2.
Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
+ Bên mời thầu : Ban QLDA Sư đoàn 304/Quân đoàn 2.
Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 069849121 Số fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113866106 Số fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113866106 Số fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO SƯ ĐOÀN-Nhà ở cán bộ, chiến sỹ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,0605 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8155 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,4661 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30,2901 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1827 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1617 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,7972 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,7123 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,6662 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1774 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 - bê tông nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,7508 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,261 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1537 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6606 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8156 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1384 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,3945 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,481 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,4969 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9449 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,991 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,5612 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,0191 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,4385 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,44 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,457 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 46 | cấu kiện |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,79 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng Li tô TS40.48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 692,54 | md |
| 30 | Sản xuất cầu phong thép hộp C80x50x15x1.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5825 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 136,2808 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,3725 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,8941 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,5971 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,0137 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35,247 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt trên lancan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,191 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mặt trên lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0174 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 240,0955 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 459,4501 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 82,8575 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 28,347 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 208,8504 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 143,72 | m |
| 45 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1143 | 100m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 779,505 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 240,0955 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 71,4 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 41,4 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 82,371 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,9688 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 145,1176 | m2 |
| 53 | Lát đá Granit vị trí qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,1355 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24,8379 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 19,7296 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,5092 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính 5mm - Cửa 2 cánh + phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,48 | m2 |
| 58 | Giia công, lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính 5mm - Cửa đi 1 cánh + phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17,91 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,3475 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng hoa INOX cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 140,436 | m2 |
| 61 | Hoa sắt ô thoáng hành lang bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,715 | m2 |
| 62 | Tên biển hiệu các phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | toàn bộ |
| 63 | Dây phơi trong nhà cáp D8 có bọc nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | bộ |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,18 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,836 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1782 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,24 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,24 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2028 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,035 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0282 | 100m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,366 | m2 |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa bát - chậu đôi INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/30mA - Chống giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/30mA - Chống giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 - cáp nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - tuýp led Rạng Đông 1x18W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp vuông D250 - 7W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20 | cái |
| 88 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - Tủ chứa 6 MODULE KT: 300x250x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 90 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 90 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 110 | m |
| 95 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | máy |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 90 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cọc |
| 103 | Quả hồ lô chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | quả |
| 104 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 75 | m |
| 105 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 106 | Chân bật chắn tường dây d10, L=150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 56 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - nước lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - nước lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - nước nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,22 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 41 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Ống cấp nước từ nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,29 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê chếch , đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y, đường kính Y 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y, đường kính Y 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bể |
| 147 | van phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 148 | Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=20 MH20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 149 | Bơm tăng áp điện tử Q=1m3/H; H=10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,36 | 100m |
| 152 | Đai giữ ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| B | KHO SƯ ĐOÀN-Nhà kho K1 (Kho Quân nhu) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,206 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1935 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3199 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,9203 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,81 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38,1132 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,1184 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,2432 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3736 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7471 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2089 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,3947 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4291 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,957 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,2635 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,2333 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4304 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0547 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8099 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9112 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 28,9852 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,0385 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,9318 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,6414 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2584 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2942 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25 | cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền cos -0.9m, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,5054 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,8286 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,53 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,7782 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 249,5394 | m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 247,7794 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 48,6224 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27,6052 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,572 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 277,918 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 477,892 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 98,186 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 91,12 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 306,284 | m2 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,64 | m2 |
| 46 | Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,176 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 951,306 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 277,918 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,954 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,954 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 123,2371 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,8786 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42,68 | md |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38,688 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 64,48 | m2 |
| 56 | Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,48 | m2 |
| 57 | Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,18 | m2 |
| 58 | Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,75 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2152 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,18 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,8243 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30,66 | m2 |
| 63 | Nan chớp bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,26 | m2 |
| 64 | Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,36 | m2 |
| 65 | Lưới chắn côn trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,36 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,9721 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4297 | 100m2 |
| 68 | Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 145 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 195 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 cực âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3 | 100m |
| 85 | ĐAi giữu ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 92 | m |
| 89 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 91 | Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 130 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cọc |
| 93 | Lắp đặt hệ thống camera IP DOME ( có kèm bộ nhớ trong 128G) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 94 | Switch POE 8 Port cấp nguồn và tín hiệu cho Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 95 | Cáp mạng Internet CAT6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | m |
| 97 | Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 98 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 99 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 100 | Bình chữa cháy di động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| C | KHO SƯ ĐOÀN-Nhà kho K2 (Kho Doanh trại -Tham mưu kế hoạch- Vận tải, Quân y) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,206 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1935 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3199 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,9203 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,81 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38,1132 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,1184 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,2432 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3736 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7471 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2089 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,3947 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4291 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,957 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,2635 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,2333 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4304 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0547 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8099 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9112 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 28,9852 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,0385 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,9318 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,6414 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2584 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2942 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25 | cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,5054 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,8286 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,53 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,7782 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 249,5394 | m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 247,7794 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 48,6224 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27,6052 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,572 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 277,918 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 477,892 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 98,186 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 91,12 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 306,284 | m2 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,64 | m2 |
| 46 | Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,176 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 951,306 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 277,918 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,954 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,954 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 123,2371 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,8786 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42,68 | md |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38,688 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 64,48 | m2 |
| 56 | Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,48 | m2 |
| 57 | Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,18 | m2 |
| 58 | Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,75 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2152 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,18 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,8243 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30,66 | m2 |
| 63 | Nan chớp bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,26 | m2 |
| 64 | Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,36 | m2 |
| 65 | Lưới chắn côn trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,36 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,9721 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4297 | 100m2 |
| 68 | Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 145 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 195 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 cực âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14 | bộ |
| 83 | Tủ nhựa âm tường 4 Modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3 | 100m |
| 87 | ĐAi giữu ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 110 | m |
| 91 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 93 | Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 130 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cọc |
| 95 | Lắp đặt hệ thống camera IP DOME ( có kèm bộ nhớ trong 128G) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 96 | Switch POE 8 Port cấp nguồn và tín hiệu cho Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 97 | Cáp mạng Internet CAT6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | m |
| 99 | Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 100 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 101 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 102 | Bình chữa cháy di động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| D | KHO SƯ ĐOÀN-Nhà kho K3 (Tham mưu, Chính trị, Kỹ thuật) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,128 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0015 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,0559 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3199 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,9147 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,81 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 37,9237 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,1184 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,2432 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3709 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7419 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,205 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,2417 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5721 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,924 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,082 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,6483 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4575 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0703 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8346 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,949 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 28,9852 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,0385 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,9318 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,6414 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2901 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2942 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25 | cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,5054 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,8286 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,53 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,7782 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 249,5394 | m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 249,6648 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 48,6224 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,9234 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,478 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 277,918 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 426,24 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 98,186 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 94,9 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 306,284 | m2 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,64 | m2 |
| 46 | Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,176 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 903,434 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 277,918 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,954 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,954 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 123,2371 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,8786 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42,68 | md |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38,688 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 64,48 | m2 |
| 56 | Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,48 | m2 |
| 57 | Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,18 | m2 |
| 58 | Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,75 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2152 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,18 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,8243 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30,66 | m2 |
| 63 | Nan chớp bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,26 | m2 |
| 64 | Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,36 | m2 |
| 65 | Lưới chắn côn trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,36 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,2721 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,394 | 100m2 |
| 68 | Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 145 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 195 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 cực âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14 | bộ |
| 82 | Tủ nhựa âm tường 4 Modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3 | 100m |
| 86 | ĐAi giữu ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 92 | m |
| 90 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 92 | Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 130 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cọc |
| 94 | Lắp đặt hệ thống camera IP DOME ( có kèm bộ nhớ trong 128G) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 95 | Switch POE 8 Port cấp nguồn và tín hiệu cho Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 96 | Cáp mạng Internet CAT6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | m |
| 98 | Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 99 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 100 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 101 | Bình chữa cháy di động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| E | KHO TRUNG ĐOÀN-Kho Trung đoàn 9 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,558 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1302 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2875 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3791 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1745 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9125 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42,755 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,8023 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,6592 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4186 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8372 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2326 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,4734 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5721 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,056 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,808 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,9321 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8303 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,2059 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9266 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0136 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 33,088 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,651 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,342 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,0182 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4383 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1628 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 32 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,8906 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,1346 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,1543 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,126 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 282,4344 | m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 280,6744 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 53,4177 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,3652 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,042 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 305,664 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 534,664 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 110,88 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 101,36 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 349,176 | m2 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,52 | m2 |
| 46 | Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,752 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1.066,328 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 305,664 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,087 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,087 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 140,629 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,2825 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,776 | md |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 43,368 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 72,28 | m2 |
| 56 | Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,12 | m2 |
| 57 | Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,92 | m2 |
| 58 | Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2459 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,92 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,9421 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35,04 | m2 |
| 63 | Nan chớp bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,26 | m2 |
| 64 | Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,84 | m2 |
| 65 | Lưới chắn côn trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,84 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,0911 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,7768 | 100m2 |
| 68 | Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 175 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 175 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 cực âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16 | bộ |
| 82 | Tủ nhựa âm tường 4 Modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | bộ |
| 83 | Đèn cao áp bóng Led 150W/220V H=1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4 | 100m |
| 87 | ĐAi giữu ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 112 | m |
| 91 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 93 | Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 150 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cọc |
| 95 | Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 96 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 97 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| F | KHO TRUNG ĐOÀN-Kho Trung đoàn 24 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,558 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1302 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2875 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3791 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1745 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9125 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42,755 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,8023 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,6592 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4186 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8372 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2326 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,4734 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5721 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,056 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,808 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,9321 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8303 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,2059 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9266 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0136 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 33,088 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,651 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,342 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,0182 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4383 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1628 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 32 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,8906 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,1346 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,1543 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,126 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 282,4344 | m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 280,6744 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 53,4177 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,3652 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,042 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 305,664 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 534,664 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 110,88 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 101,36 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 349,176 | m2 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,52 | m2 |
| 46 | Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,752 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1.066,328 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 305,664 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,087 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,087 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 140,629 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,2825 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,776 | md |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 43,368 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 72,28 | m2 |
| 56 | Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,12 | m2 |
| 57 | Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,92 | m2 |
| 58 | Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2459 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,92 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,9421 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35,04 | m2 |
| 63 | Nan chớp bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,26 | m2 |
| 64 | Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,84 | m2 |
| 65 | Lưới chắn côn trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,84 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,0911 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,7768 | 100m2 |
| 68 | Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 175 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 175 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 cực âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16 | bộ |
| 82 | Tủ nhựa âm tường 4 Modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | bộ |
| 83 | Đèn cao áp bóng Led 150W/220V H=1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4 | 100m |
| 87 | ĐAi giữu ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 112 | m |
| 91 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 93 | Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 150 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cọc |
| 95 | Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 96 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 97 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| G | KHO TRUNG ĐOÀN-Kho Trung đoàn 66 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,558 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1302 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2875 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3791 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1745 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9125 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42,755 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,8023 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,6592 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4186 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8372 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2326 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,4734 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5721 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,056 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,808 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,9321 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8303 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,2059 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9266 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0136 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 33,088 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,651 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,342 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,0182 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4383 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1628 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 32 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,8906 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền Cos 0.00m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,1346 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cos 0.00 m, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,1543 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền cos 0.00m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,126 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 282,4344 | m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 280,6744 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 53,4177 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,3652 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,042 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 305,664 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 534,664 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 110,88 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 101,36 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 349,176 | m2 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,52 | m2 |
| 46 | Chân tường sơn chống ẩm màu nâu đậm cao 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,752 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1.066,328 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 305,664 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,087 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,087 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 140,629 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,2825 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,776 | md |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 43,368 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 72,28 | m2 |
| 56 | Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,12 | m2 |
| 57 | Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,92 | m2 |
| 58 | Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2459 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,92 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,9421 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35,04 | m2 |
| 63 | Nan chớp bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,26 | m2 |
| 64 | Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,84 | m2 |
| 65 | Lưới chắn côn trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,84 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,0911 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,7768 | 100m2 |
| 68 | Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 175 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 175 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 cực âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16 | bộ |
| 82 | Tủ nhựa âm tường 4 Modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | bộ |
| 83 | Đèn cao áp bóng Led 150W/220V H=1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4 | 100m |
| 87 | ĐAi giữu ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 112 | m |
| 91 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 93 | Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 150 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cọc |
| 95 | Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 96 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 97 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| H | KHO TRUNG ĐOÀN-Kho Trung đoàn 68 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,0696 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,3562 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2875 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3791 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1745 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9125 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42,755 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,8023 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,6592 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5023 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0046 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2326 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,4734 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5721 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,056 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,808 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,9321 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8303 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,2059 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9266 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0136 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 33,088 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,651 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,342 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,0182 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4027 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1628 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 32 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền cos -0.9m, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,8906 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Nền Cos 0.00m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,1346 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền Cos 0.00m, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,1543 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền Cos 0.00m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,126 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 282,4344 | m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 280,6744 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 53,4177 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,3652 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,572 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 305,664 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 534,664 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 110,88 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 101,36 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 349,176 | m2 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,52 | m2 |
| 46 | Sơn chân tường chống ẩm màu nâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,752 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1.066,328 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 305,664 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,087 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,087 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 140,629 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,2825 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,776 | md |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 43,368 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 72,28 | m2 |
| 56 | Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,12 | m2 |
| 57 | Cửa sổ sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,92 | m2 |
| 58 | Cửa sổ sắt, lưới mắt cáo INOX, gắn cố định, sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2459 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,92 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,9421 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35,04 | m2 |
| 63 | Nan chớp bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,26 | m2 |
| 64 | Lam chớp tôn dày 1 ly sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,84 | m2 |
| 65 | Lưới chắn côn trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,84 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,0911 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,7768 | 100m2 |
| 68 | Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat 1 pha 2 cực - 30A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 175 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 175 | m |
| 77 | Đèn LED vuông D250 ( 1x7W/220V ) - chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 cực âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led 18w/220V ốp trần - phòng nổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16 | bộ |
| 82 | Tủ nhựa âm tường 4 Modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | hộp |
| 83 | Đèn cao áp bóng Led 150W/220V H=1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 84 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4 | 100m |
| 87 | ĐAi giữu ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 110 | m |
| 91 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 93 | Băng đồng tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 150 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cọc |
| 95 | Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 96 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bình |
| 97 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| I | HTKT-Kho Sư đoàn | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 120,0094 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 120,0094 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42,875 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,8588 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7671 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2139 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,8609 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 334,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7444 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11 | 10m |
| 11 | Tăng cứng bề mặt bằng bột Sika tăng cứng + Xoa bề mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 805 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,8408 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,132 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,2 | m3 |
| 15 | Cắt khe giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,4 | 10m |
| 16 | Láng hè bê tông không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 132 | m2 |
| 17 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1.055 | m2/tháng |
| 18 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 108,5 | 1m3 |
| 19 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 50x45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15 | 1 cây |
| 21 | Cây bóng mát ( Cây bàng Đài Loan đường kính cách gốc 1m d>=16cm ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15 | cây |
| 22 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,248 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0372 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,4 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 100, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 124 | m2 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1032 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,034 | 100m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,15 | m3 |
| 29 | băng cảnh báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 43 | md |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7818 | 1000v |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 224 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 224 | m |
| 33 | Cọc cảnh báo cáp bằng bê tông 100x100x450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm luồn cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,16 | 100m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,48 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,4 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,32 | 100m2 |
| 39 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn cao 8m , vươn 1,5m, dày 3.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cột |
| 40 | Đèn Led Star 810 công suất 150W-DIM + Chóa đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | bộ |
| 41 | Cụm bu long móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | Cụm |
| 42 | Bản mã chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cột |
| 43 | Bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | bộ |
| 44 | Khung móng M24x240x240x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 45 | Bộ tiếp địa RC-1 thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm - Luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,075 | 100m |
| 48 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | 1 bộ |
| 51 | Tủ thép tráng kẽm 600x400x800 ( Tủ + đèn báo pha + cầu chì bảo vệ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A/6Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 53 | Timer đóng cắt 25A/250V ( loại điện tử ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 54 | Tủ điện sơn tĩnh điện 0.6Hx0.4Dx0.25W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 55 | Attomat 3 pha 4 cực - 50A/10KA ( MCB-4P ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 56 | Cầu chì CC-A + đèn tín hiệu báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 40/5A ( TI ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế ( 0-40A ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V + khóa chuyển mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 60 | Attomat 3 pha 3 cực - 40A/10kA ( MCB-3P ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 61 | Attomat 1 pha 2 cực - 30A/10kA ( MCB 2P ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 62 | Attomat 1 pha 2 cực - 25A/10kA ( MCB 2P ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 63 | Attomat 1 pha 2 cực -10A/10KA ( MCB - 2P ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 64 | Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm , cách điện XLPE/AL/XLPE ( 4Cx35mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 250 | m |
| 65 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC( 2Cx6mm2 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 290 | m |
| 66 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC( 4Cx10mm2 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 130 | m |
| 67 | Ống thép tráng kẽm D48.2x3 luồn dây dẫn điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26 | m |
| 68 | Ống thép tráng kẽm D60.3x3 luồn dây dẫn điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23 | m |
| 69 | Ống HDPE D60 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 110 | m |
| 70 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 71 | Cột điện bê tông hạ áp H=8m ( đồng bộ phụ kiện của nhà sản xuất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cột |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24,96 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2464 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,832 | 100m3 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | m3 |
| 76 | băng cảnh báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 160 | md |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,9091 | 1000v |
| 78 | Cọc cảnh báo cáp bằng bê tông 100x100x450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1348 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,864 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,392 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2904 | 100m2 |
| 83 | Đầu ghi hình kỹ thuật số IP 08 kênh hỗ trợ ghi hình ở độ phân giải tối đa 8MP+ 1 HDD 6TB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 84 | Switch internet 8 Port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 85 | Màn hình Tivi 42" độ phân giải 4K FULL HD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 86 | Vật tư phụ ( ổ cắm, mỗi hàn quang, dây nhảy, rắc co nhiệt ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | gói |
| 87 | Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ cao ( 8 Port ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 88 | Hộp phối quang ( ODF ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9 | hộp |
| 89 | Cáp quang đi ngầm 4FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 290 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 luồn cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 123 | m |
| 91 | Ống thép tráng kẽm D48.2x3 luồn cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 36 | m |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50,05 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,5045 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50,05 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 118,755 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 55,055 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50,05 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,486 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,3118 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,2 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 100,1 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,6816 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 85,3996 | m3 |
| 104 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2.984,3 | m2 |
| 105 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2.984,3 | m2 |
| 106 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 357,5 | m2 |
| 107 | Gia công thép góc LDC 50x4 hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,3572 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,4 | m2 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,6683 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,3367 | 100m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,05 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,2962 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,0703 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5948 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5427 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 67 | cấu kiện |
| 117 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 535,04 | kg |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,744 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,288 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,145 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0174 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,115 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0936 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,3272 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,5864 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17,8464 | m2 |
| 127 | Sản xuất cánh cổng khung thép hộp 60x60x2,5mm, song đứng thép hộp 20x40x2mm ( bao gồm cả phụ kiện: bánh xe, bản lề, khóa, then cài ... ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,792 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,792 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,688 | m2 |
| 130 | Sản xuất đường ray đỡ cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0536 | tấn |
| 131 | Lắp đặt đường ray đỡ cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0536 | tấn |
| 132 | Đào rãnh đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,2075 | m3 |
| 133 | Đào rãnh đặt đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3787 | 100m3 |
| 134 | Ống HDPE D110-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,85 | 100m |
| 135 | Ống HDPE D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | 100m |
| 136 | Ống thép D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1 | 100m |
| 137 | Cút HDPE 90* D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 138 | Cút HDPE 45* D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 139 | Tê HDPE D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 140 | Van 1 chiều D110 - loại lắp đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 141 | Đầu nối bích HDPE + vành bích thép D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | bộ |
| 142 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cặp bích |
| 143 | Zoăng cao su D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 144 | Bu lông M16x90 + Ecu + Vòng đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 56 | bộ |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,75 | m3 |
| 146 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa ( Fire hydrant - inlet D100 - Outlet D65 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 147 | Lăng phun nước cầm tay D65-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 148 | Hộp tủ chữa cháy - ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | hộp |
| 149 | Cuộn vải 20m - D65 - PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cuộn |
| 150 | Đào rãnh đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,14 | m3 |
| 151 | Đào rãnh đặt đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3726 | 100m3 |
| 152 | Ống HDPE D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,38 | 100m |
| 153 | Ống HDPE D25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,05 | 100m |
| 154 | Tê HDPE D32xD25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 155 | Cút HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 156 | Van phao cơ D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 157 | Van phao cơ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 162 | Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=20 MH20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 163 | Khoan giếng ( khoan + vật liệu + hố bơm, công tác, thết bị điện, phụ kiện... ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 164 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,08 | m3 |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,4794 | m3 |
| 166 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,3931 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,6094 | m3 |
| 168 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 37,148 | m3 |
| 169 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 294,8544 | m2 |
| 170 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 98,5 | m2 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,8861 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9334 | tấn |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,667 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 331 | cấu kiện |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,516 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0319 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm - ống nối hệ thống thoát nước ra mương thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,29 | 100m |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,1733 | m3 |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7339 | 100m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,018 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0786 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0282 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8258 | tấn |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,627 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,07 | m3 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,114 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1524 | tấn |
| 188 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,107 | 100m2 |
| 189 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,286 | m3 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4609 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0807 | tấn |
| 192 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4209 | 100m2 |
| 193 | Băng cản nước Sika Waterbar V20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 49,2 | md |
| 194 | Trát mặt ngoài bể bằng VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 66,04 | m2 |
| 195 | Quét SIKA chống thấm thành ngoài bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 66,04 | m2 |
| 196 | Trát mặt trong bể VXM cát vàng M100 dày 1cm - Lớp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 53,55 | m2 |
| 197 | Trát mặt trong bể VXM M100 dày 1,5cm - Lớp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 53,55 | m2 |
| 198 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 86,23 | m2 |
| 199 | Nắp bể nước KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2752 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5504 | 100m3 |
| 202 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1343 | m3 |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1021 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0996 | m3 |
| 205 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,609 | m3 |
| 206 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,2881 | m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,5457 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8809 | m3 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0283 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1319 | tấn |
| 211 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0801 | 100m2 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,816 | m3 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1684 | tấn |
| 214 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2979 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4246 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1075 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0867 | tấn |
| 218 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 31 | cái |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,3608 | m3 |
| 220 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Sàn Cos 0.0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,9264 | m2 |
| 221 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,0588 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 33,78 | m2 |
| 223 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30,026 | m2 |
| 224 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,536 | m2 |
| 225 | Trát trần + sê nô, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 28,6724 | m2 |
| 226 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,904 | m2 |
| 227 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,664 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 74,2344 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 33,78 | m2 |
| 230 | Cửa đi sắt, bịt tôn huỳnh, sơn tĩnh điện màu xanh, 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,98 | m2 |
| 231 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,98 | m2 |
| 232 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn LED ( 36W/220V ) trong hộp phòng nước ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 233 | Tủ thép tráng kẽm 600x400x300x( tủ + đèn báo pha + cầu chì bảo vệ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 234 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe - Attomat 3 pha 3 cực 32A/10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe - Attomat 3 pha 3 cực 40A/10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A/6Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 238 | Cầu chì CC-A + đèn tín hiệu báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 239 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 800/5A ( TI ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 240 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 800A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V + khóa chuyển mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | m |
| 248 | Lắp đặt ống HDPE D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | m |
| 249 | Khởi động từ cho động cơ 11KW ( Contactor + Relay quá tải nhiệt ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 250 | Lắp đặt van chặn dạng OS&Y , đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt van hồi lưu D80xD100, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 253 | Bình lọc Y D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 254 | Chân không kế D25 : -1 đến 1 kg/cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 255 | Áp kế D25: 0 đến 15kg/cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt van đóng nhanh, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,25 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 259 | Lắp đặt cút đúc 90độ, đường kính, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê D100x100, đường kính tê 100/100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê D100x80, đường kính tê 100/80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt thót lệch tâm D100xD80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt thót đồng tâm D100xD65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 264 | Ống co dãn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 265 | Rọ hút D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 266 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13 | cặp bích |
| 267 | Gioăng cao su D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26 | cái |
| 268 | Bulong M16x90 + Ecu + vòng đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 208 | bộ |
| 269 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 270 | Bình bột chữa cháy xách tay 6kg ( Bình ABC ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bình |
| 271 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bình |
| 272 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 273 | Bình chữa cháy di động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 274 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,2835 | m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,7424 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3186 | 100m2 |
| 277 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,5053 | m3 |
| 278 | Trát gờ bao thành bể VXM M100 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,6048 | m2 |
| 279 | Mua cát cho bể cát cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,4785 | m3 |
| 280 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,6041 | m3 |
| 281 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1444 | 100m3 |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,092 | m3 |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,7202 | m3 |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1099 | tấn |
| 285 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0567 | 100m2 |
| 286 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,8362 | m3 |
| 287 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,16 | m2 |
| 288 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lớp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,4172 | m2 |
| 289 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lớp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,4172 | m2 |
| 290 | Quét dung dịch chống thấm SIKA thành bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 34,5772 | m2 |
| 291 | Láng đánh màu bể nước bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,4588 | m2 |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,5148 | m3 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0887 | tấn |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0497 | tấn |
| 295 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1183 | 100m2 |
| 296 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,348 | m3 |
| 297 | Nắp tôn bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 298 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,5616 | m3 |
| 299 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1405 | 100m3 |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,572 | m3 |
| 301 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0104 | m3 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0661 | tấn |
| 303 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0396 | 100m2 |
| 304 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,0881 | m3 |
| 305 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,84 | m2 |
| 306 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lớp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,05 | m2 |
| 307 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lớp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,05 | m2 |
| 308 | Láng đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17,12 | m2 |
| 309 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,48 | m3 |
| 310 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1191 | tấn |
| 311 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0688 | 100m2 |
| 312 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 313 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,2039 | m3 |
| 314 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,75 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,15 | m3 |
| 316 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,384 | m3 |
| 317 | Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 72,9635 | kg |
| 318 | Bulong D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24 | cái |
| 319 | Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| J | HTKT-Kho trung đoàn 9 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng tuyến đường để làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,454 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 81,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1512 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13 | 10m |
| 6 | Tăng cứng bề mặt bằng bột Sika tăng cứng + Xoa bề mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 454 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,8 | m3 |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,25 | 10m |
| 10 | Láng hè bê tông không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38 | m2 |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | m |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | m |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 32 | m |
| 15 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27 | m |
| 16 | Chống ống, đường kính ống 377mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | m |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38 | m |
| 18 | Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,5773 | m3 |
| 19 | Chèn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2017 | m3 |
| 20 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | lần |
| 21 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6231 | 10m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3923 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0171 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6355 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,2496 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,008 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,72 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,248 | m2 |
| 29 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | Cái |
| 30 | Khóa hố bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | Cái |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,269 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0148 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,269 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0231 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3838 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,25 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,05 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,05 | m2 |
| 40 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, Thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,327 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,327 | tấn |
| 42 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0851 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0851 | tấn |
| 44 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0289 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0289 | tấn |
| 46 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0851 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0851 | tấn |
| 48 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0944 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0944 | tấn |
| 50 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,008 | 100m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0161 | 100m3 |
| 52 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | |
| 53 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5827 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5827 | tấn |
| 55 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1245 | tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1245 | tấn |
| 57 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0598 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0598 | tấn |
| 59 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0485 | tấn |
| 60 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0485 | tấn |
| 61 | Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0377 | 100m3 |
| 62 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6757 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,5075 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,294 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4095 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 50m3/h, H=60m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống thép TK , đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,36 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,403 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4 | 100m |
| 73 | Khoan lỗ ống lọc thép đen theo chiều dài d=113mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38 | m |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 76 | Tê tráng kẽm 15x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 78 | Măng sông tráng kẽm DN15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 79 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 400x50x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 81 | Bu lông M27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | Cái |
| 82 | Bu lông nở M20x100. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 40 | Cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 86 | Côn thép D150/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 87 | Nút bịt DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 88 | Cóc giữ cáp treo bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | bộ |
| 89 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | Cái |
| 91 | Lưới lọc inox 1x1mm bọc xung quanh ống lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,6195 | m2 |
| 92 | Thép inox gia cố lưới lọc d2mm (khoảng cách D0.5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,4868 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 250 | m |
| 95 | Ống nhựa HDPE D32 luồn dây điện đi ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | m |
| 96 | Cột điện bê tông chữ A H=6,5m ( đồng bộ phụ kiện móc treo, giấ đỡ dây ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cột |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,078 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,97 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1728 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,28 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,01 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 108 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9 | cặp bích |
| 109 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cặp bích |
| 110 | Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cặp bích |
| 111 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cặp bích |
| 112 | Bu lông M18x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 120 | BỘ |
| 113 | Bu lông M12x50 và M10x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 240 | BỘ |
| 114 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 118 | Côn thu tráng kẽm D150x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 122 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cặp bích |
| 123 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | Cái |
| 133 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 134 | Hộp cầu dao và đồng hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | Cái |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,0535 | m3 |
| 136 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2267 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,6658 | m3 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,661 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 77,1136 | m2 |
| 140 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,9 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,1751 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3199 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,269 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 87 | cấu kiện |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,0945 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5808 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1062 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8351 | m3 |
| 149 | Trát mặt gờ bao thành bể VXM M100 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,2016 | m2 |
| 150 | Mua cát cho bể cát cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1595 | m3 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,8092 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2988 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0217 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0237 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,268 | m3 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4114 | m3 |
| 157 | Trát mặt ngoài bể bằng VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,566 | m2 |
| 158 | Quét SIKA chống thấm thành ngoài bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,566 | m2 |
| 159 | Trát mặt trong bể VXM cát vàng M100 dày 1cm - Lớp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,762 | m2 |
| 160 | Trát mặt trong bể VXM M100 dày 1,5cm - Lớp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,762 | m2 |
| 161 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,7421 | m2 |
| 162 | Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| K | HTKT-Kho trung đoàn 24 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng tuyến đường để làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,286 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 51,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1249 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,5 | 10m |
| 6 | Tăng cứng bề mặt bằng bột Sika tăng cứng + Xoa bề mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 286 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,8 | m3 |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,25 | 10m |
| 10 | Láng hè bê tông không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,0535 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2267 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,6658 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,661 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 77,1136 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,9 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,2983 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4147 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3347 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 99 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm - ống nhựa thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1 | 100m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,0945 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5808 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1062 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8351 | m3 |
| 26 | Trát mặt gờ bao thành bể VXM M100 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,2016 | m2 |
| 27 | Mua cát cho bể cát cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1595 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,8092 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2988 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0217 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0237 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,268 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4114 | m3 |
| 34 | Trát mặt ngoài bể bằng VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,566 | m2 |
| 35 | Quét SIKA chống thấm thành ngoài bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,566 | m2 |
| 36 | Trát mặt trong bể VXM cát vàng M100 dày 1cm - Lớp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,762 | m2 |
| 37 | Trát mặt trong bể VXM M100 dày 1,5cm - Lớp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,762 | m2 |
| 38 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,7421 | m2 |
| 39 | Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| L | HTKT-Kho trung đoàn 66 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng tuyến đường để làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,421 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 75,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,185 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,6 | 10m |
| 6 | Tăng cứng bề mặt bằng bột Sika tăng cứng + Xoa bề mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 421 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,8 | m3 |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,25 | 10m |
| 10 | Láng hè bê tông không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,0535 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2267 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,6658 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,661 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 77,1136 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,9 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,1751 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3199 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,269 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 87 | cấu kiện |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,0945 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5808 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1062 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8351 | m3 |
| 25 | Trát mặt gờ bao thành bể VXM M100 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,2016 | m2 |
| 26 | Mua cát cho bể cát cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1595 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,8092 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2988 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0217 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0237 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,268 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4114 | m3 |
| 33 | Trát mặt ngoài bể bằng VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,566 | m2 |
| 34 | Quét SIKA chống thấm thành ngoài bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,566 | m2 |
| 35 | Trát mặt trong bể VXM cát vàng M100 dày 1cm - Lớp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,762 | m2 |
| 36 | Trát mặt trong bể VXM M100 dày 1,5cm - Lớp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,762 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,7421 | m2 |
| 38 | Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| M | HTKT-Kho trung đoàn 68 | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6603 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi để san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 99,045 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,333 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 59,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1512 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,28 | 10m |
| 8 | Tăng cứng bề mặt bằng bột Sika tăng cứng + Xoa bề mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 333 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,038 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,8 | m3 |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,25 | 10m |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,0535 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3648 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,6658 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,661 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 77,1136 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,9 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,2402 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3199 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,269 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 87 | cấu kiện |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,184 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,1333 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,0945 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5808 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1062 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8351 | m3 |
| 31 | Trát gờ bao thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,2016 | m2 |
| 32 | Mua cát cho bể cát cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1595 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,8092 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2988 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0217 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0237 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,268 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4114 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,566 | m2 |
| 40 | Quét SIKA chống thấm thành ngoài bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,566 | m2 |
| 41 | Trát mặt trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,762 | m2 |
| 42 | Trát mặt trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,762 | m2 |
| 43 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,7421 | m2 |
| 44 | Nắp bể bằng tôn khung thép mạ kẽm KT: 1,3x1,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7307712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.461542E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục công trình chính như sau:* Phần hạng mục công trình dân dụng (kiến trúc, kết cấu, hệ thống điện-cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng >= 8.765.554.000 VND.* Phần hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường nội bộ, hệ thống điện-cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật >= 3.978.046.000 VND.Ghi chú:01 Hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng >= 8.765.554.000 VND và 01 Hợp đồng thi công xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường nội bộ, hệ thống điện-cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật >= 3.978.046.000 VND thì được tính là 01 Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.743.599.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.230.797.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 4 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ, PCCC | 2 | - Đại học, chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 2 | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường) và an toàn lao động | 2 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | - | 3 |
| 2 | Máy đào | - | 2 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | - | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | - | 3 |
| 5 | Máy cắt thép, uốn thép | - | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - | 3 |
| 7 | Máy hàn | - | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | - | 6 |
| 9 | Máy đầm bàn | - | 6 |
| 10 | Máy trộn vữa | - | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - | 6 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | - | 6 |
| 14 | Cần trục tự hành | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi