Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại Hà Tĩnh, Quảng Bình năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Gia cố cột anten dây co tại Hà Tĩnh, Quảng Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:34:00 đến ngày 2021-09-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,614,385,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7421578507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.484315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm hạng mục cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.130.070.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo lực căng dây cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo lực siết bu long | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Gia cố cột anten dây co tại Hà Tĩnh, Quảng Bình năm 2021 Gia cố cột anten dây co tại Hà Tĩnh, Quảng Bình năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội;
Số điện thoại: 0243.2151721
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 506 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5662 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,2806 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,2813 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,2959 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 87 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 647 | m |
| 40 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 216 | cái |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 44 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,2959 | tấn |
| 45 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 47 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 48 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 49 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 50 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 về kho MLMB cự ly vận chuyển 506 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 51 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 57 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 58 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| B | TRẠM BTS QB_QNH_VAN_NINH | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 526 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5874 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,4262 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,4269 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 786 | m |
| 40 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 43m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 44 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 45 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 43m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 47 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 48 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 49 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 50 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 526 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 51 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 56 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ anten |
| 57 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | khối máy |
| 58 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 khối máy |
| 60 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 trạm |
| 61 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 trạm |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 63 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 64 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| C | TRẠM BTS QB_QNH_XUAN_NINH | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 518 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,8717 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,63 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,954 | tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,603 | 1000 viên |
| 11 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 14 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 15 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 16 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31,687 | m3 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,125 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4713 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7218 | tấn |
| 23 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 24 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 25 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 26 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 27 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7587 | m3 |
| 30 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43,5726 | lít |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,275 | m3 |
| 32 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,412 | m3 |
| 33 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 34 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5767 | tấn |
| 35 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 78 | bộ |
| 36 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 117 | bộ |
| 37 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 864 | bộ |
| 38 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 39 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 40 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 802 | m |
| 42 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 45 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 46 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5767 | tấn |
| 49 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 50 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 1m |
| 51 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 52 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 53 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 54 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH cự ly vận chuyển 518 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 55 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 58 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 60 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 61 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | khối máy |
| 62 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 63 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 khối máy |
| 64 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 65 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 67 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 68 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2144 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch 220 (tường rào) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,0956 | m3 |
| 72 | Sử dụng xe tải 3 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển gạch thừa từ trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 73 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2144 | m3 |
| D | TRẠM BTS QB_QNH_DUY_NINH | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 513 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5874 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,135 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,1357 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 766 | m |
| 40 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 43m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 44 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 45 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 43m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 47 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 48 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 49 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 50 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH về kho MLMB cự ly vận chuyển 513 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 51 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 54 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 56 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ anten |
| 57 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | khối máy |
| 58 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 khối máy |
| 60 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 trạm |
| 61 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 trạm |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 63 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 64 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| E | TRẠM BTS QB_QNH_GIA_NINH | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 514 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5874 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,63 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,954 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,5227 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,579 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4713 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7218 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7587 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43,5726 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,1107 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,412 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 769 | m |
| 40 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 43 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 49 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 51 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 52 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH về kho MLMB cự ly vận chuyển 514 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 khối máy |
| 62 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 trạm |
| 63 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 trạm |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 65 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 66 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| F | TRẠM BTS QB_QNH_HIEN_NINH | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 516 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,8505 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,21 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,807 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37,9016 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,332 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9068 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,0736 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52,1914 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,7392 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,1624 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5555 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 78 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 864 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 868 | m |
| 40 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | cái |
| 43 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5555 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 1m |
| 49 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 51 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 52 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH về kho MLMB cự ly vận chuyển 516 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 khối máy |
| 62 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 63 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 65 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 66 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| G | TRẠM BTS QB_QTH_QUANG_HUNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_QTH_QUANG_HUNG lắp đặt cự ly vận chuyển 450 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,034 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,239 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,7578 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,7585 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_QTH_QUANG_HUNG tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,7132 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 63 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 90 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 936 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 360 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 42 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 808 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3212 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 48m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 45 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 38m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,7132 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 48m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | 1m |
| 48 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 49 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 446 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 52 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 55 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 57 | Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ anten |
| 58 | Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | khối máy |
| 59 | Tháo dỡ thiết bị trạm BTS phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 60 | Lắp đặt anten viba cả gá | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | 1 khối máy |
| 62 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 trạm |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 64 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 65 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| H | TRẠM BTS QB_QTH_QUANG_HOP | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_QTH_QUANG_HOP lắp đặt cự ly vận chuyển 426 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,587 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,239 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33,5434 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,5441 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_QTH_QUANG_HOP tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 90 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 42 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 468 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 45 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 49 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 426 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 52 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 55 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 58 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 59 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| I | TRẠM BTS QB_THA_SON_HOA | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_THA_SON_HOA lắp đặt cự ly vận chuyển 430 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,461 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_THA_SON_HOA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_THA_SON_HOA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_THA_SON_HOA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,329 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_THA_SON_HOA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_THA_SON_HOA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,005 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,0057 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_THA_SON_HOA tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,2082 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 90 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 732 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 285 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 216 | cái |
| 43 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 554 | m |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 36m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 30m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,2082 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 36m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | 1m |
| 49 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 50 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 51 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_THA_SON_HOA về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 427 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba cả gá | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 khối máy |
| 62 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 trạm |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 64 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 65 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| J | TRẠM BTS QB_BTH_NT_VIET_TRUNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG lắp đặt cự ly vận chuyển 450 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,034 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,239 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,7138 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,0272 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39,0707 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,7905 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,7132 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 63 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 90 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 936 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 360 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 40 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 43 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 808 | m |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3212 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,7132 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | 1m |
| 49 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 50 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 51 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 491 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 59 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 65 | Nhân công thu dọn sau cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3/7 |
| 66 | Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ anten |
| 67 | Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | khối máy |
| 68 | Lắp đặt anten viba cả gá | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 khối máy |
| 70 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 trạm |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 72 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 73 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| K | TRẠM BTS QB_BTH_XUAN_TRACH | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_XUAN_TRACH lắp đặt cự ly vận chuyển 487 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,566 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,329 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,9738 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,9745 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_XUAN_TRACH tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,2959 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 216 | cái |
| 43 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 627 | m |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 49 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 50 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 51 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 487 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 59 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 60 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| L | TRẠM BTS QB_BTH_HUNG_TRACH_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 483 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,587 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,329 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,4042 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,4049 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 90 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 43 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 731 | m |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 49 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 50 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 51 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 481 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tháo dỡ thiết bị trạm BTS phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 54 | Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 khối máy |
| 55 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 58 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 61 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 62 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| M | TRẠM BTS QB_BTH_DAI_TRACH_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 480 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,784 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31,2808 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,332 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9068 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,0736 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52,1914 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,5951 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,6857 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,4056 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 140 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.152 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 460 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 40 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 42 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 336 | bộ |
| 43 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.010 | m |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,434 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 1m |
| 49 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 50 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 51 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 481 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba cả gá | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 khối máy |
| 62 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 trạm |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 64 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 65 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| N | TRẠM QB_BTH_HOAN_TRACH | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_HOAN_TRACH lắp đặt cự ly vận chuyển 482 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26,7358 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,7365 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_HOAN_TRACH tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5555 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 63 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 90 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 864 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | bộ |
| 42 | Dây co cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 757 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 45 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5555 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 1m |
| 48 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 49 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 480 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 52 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 55 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 57 | Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ anten |
| 58 | Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | khối máy |
| 59 | Lắp đặt anten viba cả gá | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 khối máy |
| 61 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 trạm |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 63 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | 1m |
| 64 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 điện cực |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| O | TRẠM QB_BTH_MY_TRACH | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_MY_TRACH lắp đặt cự ly vận chuyển 461 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,587 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_MY_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_MY_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_MY_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,784 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_MY_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_MY_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40,3576 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,332 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9068 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,0736 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52,1914 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,1952 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,1624 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_MY_TRACH tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 42 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 336 | bộ |
| 43 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 319 | m |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 49 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 50 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 51 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_MY_TRACH về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 465 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba cả gá | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 khối máy |
| 62 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 64 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | 1m |
| 65 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 điện cực |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| P | TRẠM QB_BTH_PHU_DINH | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_PHU_DINH lắp đặt cự ly vận chuyển 472 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,566 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_PHU_DINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_PHU_DINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_PHU_DINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,329 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_PHU_DINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_PHU_DINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5654 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,5661 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_PHU_DINH tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,2959 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 40 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 43 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 888 | m |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,2959 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 49 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 50 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 51 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_PHU_DINH về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 487 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba cả gá | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 khối máy |
| 62 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 64 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | 1m |
| 65 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 điện cực |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| Q | TRẠM BTS QB_BTH_HOAN_LAO_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 478 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,119 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31,8346 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,8353 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,8999 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 624 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 240 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 40 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 180 | bộ |
| 43 | Dây co cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 452 | m |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 33m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 26m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,8999 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 33m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26 | 1m |
| 49 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 50 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 51 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 479 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | khối máy |
| 60 | Tháo dỡ thiết bị trạm BTS phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 61 | Lắp đặt anten viba cả gá | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 62 | Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 khối máy |
| 63 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 65 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | 1m |
| 66 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 điện cực |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| R | TRẠM BTS QB_DHI_BAC_LY_4 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 lắp đặt cự ly vận chuyển 494 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5874 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,668 | 1000 viên |
| 11 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 14 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 15 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 16 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31,1174 | m3 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,125 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4713 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7218 | tấn |
| 23 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 24 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 25 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 26 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 27 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7587 | m3 |
| 30 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43,5726 | lít |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,275 | m3 |
| 32 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,8424 | m3 |
| 33 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 34 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 35 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 36 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 37 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 38 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 39 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 40 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 737 | m |
| 42 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 45 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 46 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 49 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 50 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 51 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 52 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 53 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 54 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 về kho MLMB cự ly vận chuyển 494 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 55 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 58 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 61 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 62 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2144 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch 220 (tường rào) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2144 | m3 |
| 66 | Sử dụng xe tải 3 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển gạch thừa từ trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 67 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2144 | m3 |
| S | TRẠM BTS QB_DHI_BAC_NGHIA | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA lắp đặt cự ly vận chuyển 495 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5874 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,3707 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,579 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4713 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7218 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7587 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43,5726 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,9587 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,412 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 756 | m |
| 40 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 43 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 43m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 43m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 49 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 51 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 52 | Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA về kho MLMB cự ly vận chuyển 495 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 khối máy |
| 62 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 trạm |
| 63 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 trạm |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 65 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 66 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| T | TRẠM BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 498 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5874 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,4866 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,579 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4713 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7218 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7587 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43,5726 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,0746 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,412 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 760 | m |
| 40 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 43 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 43m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 43m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 49 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 51 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 52 | Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 về kho MLMB cự ly vận chuyển 498 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 khối máy |
| 62 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 trạm |
| 63 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 trạm |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 65 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 66 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| U | TRẠM BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC lắp đặt cự ly vận chuyển 493 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,8717 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,917 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,579 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4713 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7218 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7587 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43,5726 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,505 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,412 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5767 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 78 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 117 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 864 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 791 | m |
| 40 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 43 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5767 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 1m |
| 49 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 51 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 52 | Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC về kho MLMB cự ly vận chuyển 493 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 khối máy |
| 62 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 trạm |
| 63 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 trạm |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 65 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 66 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| V | TRẠM BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC lắp đặt cự ly vận chuyển 535 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5874 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,8075 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,579 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4713 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7218 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7587 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43,5726 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,3955 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,412 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 779 | m |
| 40 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 43 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 49 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 51 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 52 | Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC về kho MLMB cự ly vận chuyển 535 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 khối máy |
| 62 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 trạm |
| 63 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 trạm |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 65 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 66 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| W | TRẠM BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM lắp đặt cự ly vận chuyển 555 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5874 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,19 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4301 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3872 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,6067 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,1907 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9993 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 766 | m |
| 40 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 43 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 49 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 51 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 52 | Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM về kho MLMB cự ly vận chuyển 555 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 59 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 60 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,26 | m2 |
| X | TRẠM BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG lắp đặt cự ly vận chuyển 545 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5874 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,2178 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,319 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4438 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7099 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,511 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,9286 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,081 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,1368 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 756 | m |
| 40 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 43 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 49 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 51 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 52 | Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG về kho MLMB cự ly vận chuyển 545 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 khối máy |
| 62 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 trạm |
| 63 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 trạm |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 65 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 66 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| Y | TRẠM BTS QB_LTY_SEN_THUY | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY lắp đặt cự ly vận chuyển 550 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,0555 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,0155 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,815 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4575 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7192 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,652 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43,2952 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,724 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,2915 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,7343 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 78 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 117 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 936 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 360 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 855 | m |
| 40 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 43 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3212 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 49m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 38,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,7343 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 49m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | 1m |
| 49 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 51 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 52 | Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY về kho MLMB cự ly vận chuyển 550 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 53 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 56 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 59 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | khối máy |
| 60 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 khối máy |
| 62 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 63 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 65 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 66 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| Z | TRẠM BTS QB_LTY_THAI_THUY | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY lắp đặt cự ly vận chuyển 545 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,8717 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,846 | tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,668 | 1000 viên |
| 11 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 14 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 15 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 16 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,4866 | m3 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,579 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4713 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7218 | tấn |
| 23 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 24 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | liên kết |
| 25 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 26 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 27 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7587 | m3 |
| 30 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 43,5726 | lít |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,0746 | m3 |
| 32 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,412 | m3 |
| 33 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 34 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5767 | tấn |
| 35 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 78 | bộ |
| 36 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 117 | bộ |
| 37 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 864 | bộ |
| 38 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 39 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 40 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 782 | m |
| 42 | Tăng đơ D22, thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Ma ní D20 + Chốt khóa D22 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 45 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 46 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5767 | tấn |
| 49 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 50 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 1m |
| 51 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 52 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 53 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 54 | Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY về kho MLMB cự ly vận chuyển 545 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 55 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 58 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 60 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 61 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | khối máy |
| 62 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 63 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 khối máy |
| 64 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 65 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 67 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 68 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2144 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch 220 (tường rào) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2144 | m3 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,26 | m2 |
| 74 | Sử dụng xe tải 3 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển gạch thừa từ trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 75 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,4064 | m3 |
| AA | TRẠM BTS QB_LTY_CAM_LIEN | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN lắp đặt cự ly vận chuyển 530 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5874 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,886 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,6481 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,67 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9808 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5409 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,9485 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33,6661 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,8872 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,7609 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 33 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 34 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 35 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 780 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 300 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 794 | m |
| 40 | Khóa cáp D12 cho dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 216 | cái |
| 41 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 43m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 44 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3171 | tấn |
| 45 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 43m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 47 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 48 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 49 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 50 | Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN về kho MLMB cự ly vận chuyển 530 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 51 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 54 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 56 | Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 57 | Tháo dỡ ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | khối máy |
| 58 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt ODU | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 khối máy |
| 60 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 61 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 63 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 64 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,153 | m3 |
| AB | TRẠM BTS HT_CXN_CAM_LAC | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_CXN_CAM_LAC lắp đặt cự ly vận chuyển 378 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CXN_CAM_LAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CXN_CAM_LAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CXN_CAM_LAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,784 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CXN_CAM_LAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CXN_CAM_LAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37,332 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,332 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9068 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,0736 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52,1914 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,1696 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,1624 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_CXN_CAM_LAC tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,4056 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 120 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.152 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 460 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 845 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 45 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,4056 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 1m |
| 48 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 49 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_CXN_CAM_LAC về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 378 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 52 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 55 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 58 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 59 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| AC | TRẠM BTS HT_KYH_KY_ANH_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_KYH_KY_ANH_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 405 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,784 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35,4456 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,332 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9068 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,0736 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52,1914 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,2832 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,1624 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_KYH_KY_ANH_2 tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,4056 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 120 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.152 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 460 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 851 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 45 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,4056 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 1m |
| 48 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 49 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 về kho tổ TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 392 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 52 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 55 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 57 | Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ anten |
| 58 | Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | khối máy |
| 59 | Tháo dỡ thiết bị trạm BTS phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 60 | Lắp đặt anten viba cả gá | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 khối máy |
| 62 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 trạm |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 64 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 65 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| AD | TRẠM BTS HT_HSN_SON_TRUONG | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_HSN_SON_TRUONG lắp đặt cự ly vận chuyển 335 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,358 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,784 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,8248 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,332 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9068 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,0736 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52,1914 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,6624 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,1624 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_HSN_SON_TRUONG tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,0878 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 120 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.040 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 400 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 336 | bộ |
| 42 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 964 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 45 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,0878 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 49 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG về khoTTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 335 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 52 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 55 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 58 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 64 | Nhân công thu dọn sau cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3/7 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 66 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 67 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| AE | TRẠM BTS HT_CLC_PHU_LOC | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_CLC_PHU_LOC lắp đặt cự ly vận chuyển 327 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,329 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_PHU_LOC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_PHU_LOC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_PHU_LOC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,784 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_PHU_LOC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_PHU_LOC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,2552 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,332 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9068 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,0736 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52,1914 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,0928 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,1624 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_CLC_PHU_LOC tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,0595 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 100 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.040 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 400 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 819 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 45 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,0595 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 49 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_CLC_PHU_LOC về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 327 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 52 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 55 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 58 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 59 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| AF | TRẠM BTS HT_HKE_HUONG_LONG | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_HKE_HUONG_LONG lắp đặt cự ly vận chuyển 405 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,784 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,876 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,332 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9068 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,0736 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52,1914 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,7136 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,1624 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_HKE_HUONG_LONG tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,4056 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 120 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.152 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 460 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 336 | bộ |
| 42 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.003 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 45 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,4056 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 1m |
| 48 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 49 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 365 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 52 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 55 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 57 | Tháo dỡ thiết bị trạm BTS phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 58 | Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 khối máy |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 66 | Nhân công thu dọn sau cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | CN3/7 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 68 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 69 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| AG | TRẠM BTS HT_CLC_THUAN_THIEN | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_CLC_THUAN_THIEN lắp đặt cự ly vận chuyển 330 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,083 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | CN3/7 |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38,4712 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,332 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9068 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9433 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 96 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,8836 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54,7654 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,3188 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,1524 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_CLC_THUAN_THIEN tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5555 | tấn |
| 33 | Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 63 | bộ |
| 34 | Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 90 | bộ |
| 35 | Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 864 | bộ |
| 36 | Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co cáp thép D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 852 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 45 | Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5555 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp đặt thang leo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 1m |
| 48 | Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 49 | Nhân công bôi mỡ | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | CN3/7 |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 329 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 52 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 55 | Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 58 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1m |
| 59 | Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7421578507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.484315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm hạng mục cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.130.070.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công | 3 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo lực căng dây cáp | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co | 3 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co | 3 |
| 3 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co | 3 |
| 4 | Máy đo lực siết bu long | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co | 3 |
| 5 | Máy tời | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi